Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Hình mặt trước switch dòng Cisco Catalyst C9200L trong hướng dẫn lắp đặt của hãng (hình chung của dòng C9200L, Cisco không có hình riêng C9200L-48PXG-2Y-A)

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-2Y-A 48 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 2 cổng SFP28 25G, Network Advantage

Liên hệ báo giá

Mã: C9200L-48PXG-2Y-ASẵn sàng đặt hàng

C9200L-48PXG-2Y-A: switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng PoE+ (8 mGig tới 10G, 40 x 1G), 2 uplink SFP28 25G cố định, 340 Gbps, Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
50 cổng
Cổng Ethernet
8 cổng Multigigabit (tới 10G) và 40 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+
Cổng uplink
2 cổng SFP28 25GE cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã C9200L-48PXG-2Y-A là switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng full PoE+ — 8 cổng Multigigabit tới 10G và 40 cổng tới 1G — với hai cổng uplink 1/10/25G cố định và license Network Advantage. Mô tả đặt hàng: "Catalyst 9200L 48-port 8xmGig, 40x1G, 2x25G PoE+, Network Advantage". Máy đạt 340 Gbps, 252,97 Mpps; PoE 740 W với nguồn PWR-C5-1KWAC, 1.440 W với hai nguồn.

Hai cổng uplink 25G

Datasheet ghi cấu hình uplink "2x 1/10/25G fixed uplinks"; hướng dẫn lắp đặt mô tả là "2x25G SFP28 fixed uplink ports" và viết các cổng 2x25G nhận module SFP28. Danh sách module SFP28 cụ thể, Cisco dẫn tới bảng Cisco Transceiver Modules Compatibility Information. Trong nhánh 9200L, hai mã có uplink 25G là C9200L-48PXG-2Y và C9200L-24PXG-2Y.

Ô trong datasheetC9200L-48PXG-2YC9200L-24PXG-2Y
Downlinks48 ports full POE+ (8 mGig up to 10G, 40 ports up to 1G)24 ports full PoE+ (8 mGig up to 10G, 16 ports up to 1G)
Switching capacity (stack)340 Gbps (420)292 Gbps (372)
Forwarding rate (stack)252,97 Mpps (313)229,16 Mpps (277)
Default power supply / PoEPWR-C5-1KWAC / 740–1.440 WPWR-C5-600WAC / 370–740 W
Weight5,71 kg5,44 kg
MTBF (giờ)337.260374.730
Hình mặt trước C9200L trong tài liệu lắp đặt Cisco; hai uplink của C9200L-48PXG-2Y-A nhận SFP28

Network Advantage: những gì được mở thêm

Bảng license ghi No ở cột Essentials, Yes ở cột Advantage cho "Advanced switch capabilities and scale" (EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF) và "Network segmentation" (VRF, VXLAN, LISP, SGT); hai nhóm còn lại cùng kiểu là IoT integration và Advanced security, bảng ghi tính năng của C9200CX (PTP, MACsec-256). Bản mô tả license năm 2026 tóm tắt Network Advantage là thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật so với Essentials. Gói đăng ký phải cùng bậc: C9200L-DNA-A-48 hoặc C9200L-DNX-A-48, kỳ 3, 5, 7 năm.

PoE và điện năng

Với nguồn DC PWR-C5-715WDC=, PoE là 485 W khi một nguồn và 970 W khi hai nguồn. Bảng ATIS (115 VAC) ghi trung bình có trọng số 96,17 W, không link 71,45 W; phép thử PoE không lưu lượng:

Phép thử PoE (không lưu lượng)25 %50 %90 %100 %
C9200L-48PXG-2Y, 115 VAC294,56 W500,25 W846,33 W934,08 W
Hình mặt sau C9200L trong hướng dẫn lắp đặt Cisco; C9200L-48PXG-2Y-A đạt PoE 1.440 W với hai nguồn

Cổng mGig

Hướng dẫn lắp đặt ghi cổng mGig hỗ trợ 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps trên Cat5e và tới 10 Gbps trên Cat6, Cat6A trong 100 m (10 Gbps trên Cat6 chỉ tới 55 m); cổng mGig chỉ chạy full duplex. Bộ đệm của mã multigigabit là 12 MB, Flexible NetFlow 32.000 luồng.

Chuẩn bị xếp chồng

Cổng StackWise-80 phía sau giao kèm nắp che; muốn stack phải lắp adapter StackWise, đặt kèm khi mua switch hoặc mua bộ C9200L-STACK-KIT riêng. Cisco khuyên nối vòng đầy đủ để có kết nối dự phòng — nếu thiếu một đoạn cáp, stack chỉ còn nửa băng thông. Khi xếp chồng, C9200L-48PXG-2Y đạt 420 Gbps và 313 Mpps.

Trust Anchor

Công nghệ Cisco Trust Anchor trên 9200 xác thực phần cứng và phần mềm cho chuỗi cung ứng, giảm thiểu tấn công xen giữa nhắm vào phần mềm, firmware; gồm ký ảnh phần mềm, Secure Boot và module Trust Anchor. Liên kết giữa thiết bị mã hoá được bằng MACsec AES 128 bit.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bản Essentials cùng phần cứng: C9200L-48PXG-2Y-E. Cáp cho cổng mGig: cáp mạng Cat6A. Danh mục switch Cisco.

Thông số kỹ thuật C9200L-48PXG-2Y-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-2Y-A 48 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 2 cổng SFP28 25G, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200L-48PXG-2Y-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200L (uplink cố định)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Advantage
Số cổng50 cổng
Cổng Ethernet8 cổng Multigigabit (tới 10G) và 40 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+
Cổng uplink2 cổng SFP28 25GE cố định
PoEPoE/PoE+
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
PoE budget740 W với 1 nguồn PWR-C5-1KWAC; 1.440 W khi thêm nguồn thứ hai
Băng thông chuyển mạch340 Gbps; 420 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói252,97 Mpps; 313 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
Nguồn mặc địnhPWR-C5-1KWAC (1.000 W)
Nguồn DC tuỳ chọnPWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 970 W với 2 nguồn
Tính năng PoEIEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE
Chuẩn mGigIEEE 802.3bz, IEEE 802.3an (10GBASE-T) trên các SKU mGig; cổng mGig chạy 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps và 10 Gbps
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,71 kg (một nguồn)
MTBF337.260 giờ
Công suất tiêu thụtrung bình có trọng số 96,17 W; không link 71,45 W; thử PoE 100 % 934,08 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói12 MB
Flexible NetFlow32.000 luồng
Quy mô SGT10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP
Quản lý đám mâyMọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng
Xếp chồng (stacking)StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai
QuạtHai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant)
Bảng địa chỉ MAC16.000
Tuyến IPv411.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 2 GB; flash 4 GB
SD-AccessHạn chế (1 virtual network)
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5
License đăng ký đi kèmCisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200L-48PXG-2Y-A uplink 25G dùng module gì?
Hướng dẫn lắp đặt ghi hai cổng uplink 2x25G nhận module SFP28; datasheet ghi uplink 1/10/25G.
C9200L-48PXG-2Y-A khác C9200L-24PXG-2Y-A thế nào?
Cùng 8 cổng mGig và 2 uplink 25G; 48PXG-2Y có thêm 40 cổng 1G (24PXG-2Y có 16), 340 Gbps, nguồn 1.000 W, PoE 740/1.440 W, 5,71 kg.
C9200L-48PXG-2Y-A PoE bao nhiêu?
740 W với một nguồn PWR-C5-1KWAC, 1.440 W với hai nguồn; nguồn DC cho 485 W hoặc 970 W.
C9200L-48PXG-2Y-A tiêu thụ bao nhiêu điện?
Trung bình có trọng số 96,17 W, không link 71,45 W; phép thử PoE 100 % là 934,08 W (115 VAC).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-2Y-A 48 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 2 cổng SFP28 25G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-2Y-A 48 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 2 cổng SFP28 25G, Network Advantage · C9200L-48PXG-2Y-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-2Y-A 48 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 2 cổng SFP28 25G, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay