Cisco · CBS220-16T-2G-EU
Switch Cisco CBS220-16T-2G-EU 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48UB-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-48UB-A: Catalyst 9300 higher scale 48 cổng Gigabit UPOE, PoE 822 W, bộ đệm 32 MB, 112.000 tuyến IPv4, Network Advantage.
C9300-48UB-A là bản "higher scale" của switch Catalyst 9300 48 cổng Gigabit UPOE: cùng 48 cổng 10/100/1000 Mbps cấp nguồn tới 60 W, PoE budget 822 W với nguồn 1100 W, nhưng hướng dẫn lắp đặt mô tả các cổng này "provide deep buffers and higher scale". Mã -A kèm giấy phép Network Advantage; uplink lắp qua khe network module.
Cisco giải thích nhóm higher-scale có bộ đệm sâu hơn để đáp ứng nhu cầu phân phối nội dung đa phương tiện không mất gói và bảng định tuyến lớn ở lớp truy cập cố định, với nhiều lựa chọn uplink.

Table 8 của datasheet có cột riêng cho "Catalyst 9300 higher-scale models". Đặt cạnh cột model uplink dạng module thông thường (như C9300-48U-A):
| Ô trong datasheet | C9300-48UB (higher scale) | C9300-48U |
|---|---|---|
| MAC addresses | 64.000 | 32.000 |
| IPv4 routes | 112.000 (48.000 direct, 64.000 indirect) | 32.000 (24.000 direct, 8.000 indirect) |
| IPv6 routing entries | 56.000 | 16.000 |
| Multicast routing | 16.000 | 8.000 |
| QoS / ACL entries | 18.000 / 18.000 | 5.120 / 5.120 |
| Packet buffer | 32 MB | 16 MB |
| FNF entries | 128.000 | 64.000 |
| Switching capacity / Forwarding rate | 256 Gbps / 190,48 Mpps | 256 Gbps / 190,48 Mpps |
| PoE mặc định (nguồn 1100 W) | 822 W | 822 W |
| MTBF | 337.170 giờ | 227.410 giờ |
Một điểm cần biết khi lập kế hoạch stack: datasheet ghi model higher-scale C9300-24UB, C9300-24UXB, C9300-48UB phải stack với model higher-scale khác; stack lẫn với Catalyst 9300 thường hoặc 9300X không được hỗ trợ.
Mỗi cổng UPOE hỗ trợ thiết bị Type 1 (802.3af), Type 2 (802.3at), Type 3 (802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng. Table 4 cho C9300-48UB với nguồn chính PWR-C1-1100WAC-P:
| Một nguồn 1100 W | Thêm 350 W | Thêm 715 W | Thêm 1100 W | Thêm 1900 W |
|---|---|---|---|---|
| 822 W | 1172 W | 1537 W | 1800 W | 1800 W |
Hai ô 1800 W được Cisco chú thích "Limited by design". Theo Table 11, để cấp Cisco UPOE 60 W và IEEE 802.3bt Type 3 cho tới 30 cổng trên switch 48 cổng UPOE cần 2 nguồn PWR-C1-1100WAC hoặc PWR-C1-1100WAC-P. Datasheet còn liệt kê Perpetual PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) và Fast PoE (cấp điện trước khi hệ điều hành nạp xong).

Hãng đo điện năng với C9300-NM-8X và nguồn 1100 W ở 115 VAC: trung bình có trọng số 130 W, không link 105,7 W; khi thử PoE không lưu lượng 330 W ở 25 % tải, 1.043,4 W ở 100 % tải.
Switch xuất xưởng không có network module. Khe uplink nhận module Catalyst 9300 trong Table 3 — C9300-NM-4G (4x 1G), C9300-NM-4M (4x Multigigabit), C9300-NM-8X (8x 10G/1G), C9300-NM-2Q (2x 40G), C9300-NM-2Y (2x 25G/10G/1G) — và cả network module Catalyst 3850. Stack dùng StackWise-480 (480 Gbps, tối đa 8 switch higher-scale cùng mức giấy phép) với cáp STACK-T1 0,5 m, 1 m hoặc 3 m; StackPower nối nguồn tối đa 4 switch, 8 switch khi có XPS-2200.
Network Advantage thêm vào phần nền tảng các giao thức BGP, EIGRP, IS-IS, OSPF đầy đủ, VRF, VXLAN, LISP, MPLS, NETCONF/RESTCONF, xFSU (nâng cấp hoặc khởi động lại với dưới 30 giây ảnh hưởng lưu lượng) và MACsec-256; kèm subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA mức Advantage khi đặt hàng.
Bên trong: CPU x86, DRAM 8 GB, flash 16 GB, khe SSD USB 3.0 phía sau. Mặt sau có 3 quạt FAN-T2 (N+1), 2 khe nguồn, cổng StackWise-480 và StackPower, cổng console RJ-45 và MGMT RJ-45 10/100/1000. Thân máy 17,5 x 16,1 x 1,73 inch; với nguồn mặc định 44,5 x 48,8 x 4,4 cm; nặng 7,72 kg; MTBF 337.170 giờ. Phần mềm: datasheet ghi "Cisco IOS XE Release 16.5.1a or later" (ngoại lệ chỉ nêu cho model C9300-xxS và C9300L); bản trực tuyến 23/09/2026, ở mục giấy phép, còn ghi "Cisco IOS XE Release 16.9.2 or later".
Bản 48 cổng UPOE thường: C9300-48U-A và C9300-48U-E. Các switch khác ở danh mục switch Cisco; module uplink ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48UB-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 (higher scale) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 822 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 256 Gbps; 736 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 190,48 Mpps; 547,62 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte) |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 higher scale 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage |
| Network module hỗ trợ | C9300-NM-4G, C9300-NM-4M, C9300-NM-8X, C9300-NM-2Q, C9300-NM-2Y; network module Catalyst 3850 |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch; chỉ stack với model higher-scale khác (C9300-24UB, C9300-24UXB, C9300-48UB) cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn) |
| Bảng địa chỉ MAC | 64.000 |
| Tuyến IPv4 | 112.000 (48.000 tuyến trực tiếp, 64.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 56.000 |
| Multicast routing | 16.000 |
| QoS / ACL | 18.000 mục QoS; 18.000 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 32 MB |
| Flexible NetFlow | 128.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 130 W; không link 105,7 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 134,8 W (lắp C9300-NM-8X, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 330 W ở 25 %; 563,7 W ở 50 %; 941,8 W ở 90 %; 1.043,4 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 337.170 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,5 x 16,1 x 1,73 inch (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,72 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên (mục Software requirements); bản datasheet trực tuyến 23/09/2026 mục giấy phép ghi "16.9.2 or later" |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48UB-A 48 cổng Gigabit UPOE bộ đệm sâu (higher scale), Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-16T-2G-EU
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Cisco · C9300-24UX-E
24 cổng mGig 10G UPOE · 560 W PoE · Network Essentials
140.000.000đ
Cisco · C9200-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Essentials
41.556.720đ
Cisco · C1200-8FP-2G
8 cổng PoE+ 120 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
6.996.000đ
Cisco · C1200-48P-4G
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-E
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 128 Gbps · Essentials
44.900.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-E
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
60.949.680đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.