Cisco · CBS220-16T-2G-EU
Switch Cisco CBS220-16T-2G-EU 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24T-4X-ESẵn sàng đặt hàng
C9200L-24T-4X-E: switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng 10/100/1000, 4 uplink SFP+ 10G cố định, 128 Gbps, 95,23 Mpps, license Network Essentials.
Cisco C9200L-24T-4X-E thuộc nhánh Catalyst 9200L, gồm 24 cổng 10/100/1000 không PoE và bốn cổng uplink 1/10G cố định, chạy license Network Essentials. Tên đặt hàng của hãng: "Catalyst 9200L 24-port Data 4x10G uplink Switch, Network Essentials". So với bản uplink 1G C9200L-24T-4G-E cùng khung máy, datasheet ghi băng thông chuyển mạch 128 Gbps so với 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 95,23 Mpps so với 41,67 Mpps.
| Ô trong datasheet | C9200L-24T-4G | C9200L-24T-4X |
|---|---|---|
| Uplink configuration | 4x 1G fixed uplinks | 4x 1/10G fixed uplinks |
| Module cho uplink (hướng dẫn lắp đặt) | SFP 1G | SFP 1G hoặc SFP+ 10G |
| Switching capacity / với stack | 56 / 136 Gbps | 128 / 208 Gbps |
| Forwarding rate / với stack | 41,67 / 101 Mpps | 95,23 / 155 Mpps |
| Công suất trung bình có trọng số (115 VAC) | 35,546 W | 36,485 W |
| Không link | 27,39 W | 27,82 W |
| MTBF (giờ) | 531.030 | 525.990 |
| Nguồn, khối lượng, khung | PWR-C5-125WAC, 4,35 kg, sâu 28,8 cm | PWR-C5-125WAC, 4,35 kg, sâu 28,8 cm |

Hướng dẫn lắp đặt phần cứng ghi rõ loại module cho từng kiểu uplink cố định của 9200L: mỗi cổng 4x10G nhận module SFP 1G hoặc SFP+ 10G; để tra module cụ thể, Cisco dẫn tới bảng Cisco Transceiver Modules Compatibility Information. Bảng đầu nối của datasheet có các loại SFP+ 10GBASE-SR, LR, ER, ZR, DWDM dùng đầu LC. Với cổng đồng, chiều dài cáp tối đa 100 m; lưu lượng 100BASE-TX và 1000BASE-T cần cáp xoắn đôi Cat 5 trở lên, còn 10BASE-T dùng được Cat 3.
Cisco ghi mọi model 9200L đều sẵn sàng quản lý đám mây trên Meraki dashboard khi xuất xưởng. Với mỗi thiết bị, người quản trị chọn nguồn cấu hình:
| Chế độ | Cấu hình nằm ở đâu | Cloud CLI |
|---|---|---|
| Configuration Source: Cloud | Quản lý qua giao diện Meraki, đẩy hoàn toàn từ đám mây | Chỉ đọc (xem running config, lệnh show) |
| Configuration Source: Device | Qua console, SSH hoặc CLI tại máy; cấu hình giữ trên thiết bị | Đọc/ghi |
Hãng nêu các tính năng đi kèm quản lý đám mây IOS XE: zero-touch provisioning, cập nhật firmware tự động và hiển thị đến từng cổng. Ngoài đám mây, máy vẫn quản lý bằng WebUI nhúng sẵn — có trong ảnh phần mềm mặc định, không cần bật hay cài license.

Ở bậc này, bảng license ghi Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access với RIP, EIGRP Stub và OSPF tới 1000 tuyến, PIM Stub Multicast, VRRP, PVLAN, QoS, 802.1X, MACsec-128 và SSO. Bảng quy mô cột C9200L ghi 3.000 mục định tuyến IPv4, 1.500 mục IPv6, 1.500 mục ACL. Nâng lên Network Advantage dùng mã C9200L-24-E-A; bản có sẵn Advantage là C9200L-24T-4X-A.
Máy chạy Cisco IOS XE từ bản 16.9.2. Lần đầu đưa vào mạng, ảnh phần mềm và tệp cấu hình có thể nạp tự động bằng Plug and Play hoặc PXE. API mở NETCONF, RESTCONF với mô hình YANG cho công cụ bên ngoài tự cấp phát; model-driven telemetry đẩy dữ liệu theo đăng ký tới đích định trước. Bản vá lạnh (cold patching) sửa lỗi nghiêm trọng và lỗ hổng giữa hai bản bảo trì, cần khởi động lại switch để có hiệu lực.
Module SFP+ cho uplink 10G: module quang Cisco. Bản 24 cổng PoE+ cùng uplink 10G: C9200L-24P-4X-E. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24T-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 208 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 155 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,35 kg (một nguồn) |
| MTBF | 525.990 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 36,485 W; không link 27,82 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24T-4X-E 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-16T-2G-EU
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
4.700.000đ
Cisco · C9300-24UX-E
24 cổng mGig 10G UPOE · 560 W PoE · Network Essentials
140.000.000đ
Cisco · C9200-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Essentials
41.556.720đ
Cisco · C1200-8FP-2G
8 cổng PoE+ 120 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
6.996.000đ
Cisco · C1200-48P-4G
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24T-4X-E
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
60.949.680đ
Cisco · C9300-48UB-A
48 cổng UPOE · higher scale · 822 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.