Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
C8300-2N2S-4T2X – bản vẽ mặt I/O, Figure 3 hướng dẫn lắp đặt Cisco (bản vẽ chung C8300-2N2S-4T2X|6T)
Bên trong C8300-2N2S-4T2X|6T: DIMM, CPU, khe M.2, SM, NIM, PIM (Figure 6 hướng dẫn lắp đặt)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Router Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X 2RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 2 khe SM, 2 khe NIM

Liên hệ báo giá

Mã: C8300-2N2S-4T2XSẵn sàng đặt hàng

Router Cisco Catalyst 8300 2RU: 2 khe SM, 2 NIM, 1 PIM, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, CPU 12 nhân, IPsec tới 18,9 Gbps, 8 GB DRAM, hai nguồn.

Loại thiết bị
Router
Cổng Ethernet
6 cổng Layer 3 tích hợp: 4 cổng RJ-45 1G (0/0/0–0/0/3); 2 cổng SFP+ 10G (0/0/4–0/0/5)
Cổng WAN tối đa
6 cổng tích hợp, dùng cho WAN hoặc LAN
Thông lượng
IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps; IPsec tới 18,9 Gbps (1400 byte); IPsec IMIX 9,3 Gbps
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 2RU (kit 19 inch, 23 inch, 4 trụ)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C8300-2N2S-4T2X là router Cisco Catalyst 8300 bản 2RU với 2 khe service module (SM), 2 khe NIM, 1 khe PIM, cùng 2 cổng 10 Gbps và 4 cổng 1 Gbps Layer 3 tích hợp. Datasheet gọi đây là nền tảng 12 nhân; IPsec tới 18,9 Gbps với gói 1400 byte, 9,3 Gbps với IMIX; SD-WAN IPsec tới 18,8 Gbps. Máy kèm 8 GB DRAM, 16 GB M.2 và hai bộ nguồn.

Mặt I/O C8300-2N2S-4T2X|6T, Figure 3 hướng dẫn lắp đặt Cisco: cổng 0/0/0 đến 0/0/5, NIM 1–2, SM 1–2

Bản 2RU với hai khe SM, hai khe NIM

Bảng mặt I/O của hướng dẫn lắp đặt (C8300-2N2S-4T2X|6T) ghi: cổng RJ-45 1G 0/0/0 đến 0/0/3; cổng 0/0/4 và 0/0/5 là SFP+/10 Gigabit Ethernet trên C8300-2N2S-4T2X (trên bản 2N2S-6T là SFP 1G); NIM Slot 1, NIM Slot 2, SM Slot 1, SM Slot 2, PIM Slot 1; RJ-45 Console, Micro-USB Console, USB Type A và Type C 3.0, khe M.2 USB/NVMe, khay nhãn thiết bị và RFID tùy chọn.

Datasheet ghi module switch Layer 2 50 cổng (C-SM-40P8M2X, dạng double-wide) dùng được trên các nền tảng 2RU, còn module 22 cổng (C-SM-16P4M2X, single-wide) dùng được cả 1RU lẫn 2RU. Khe SM cũng nhận module DSP thoại SM-X-PVDM (mục dưới).

Mặt nguồn C8300-2N2S-4T2X|6T: PSU0, PSU1, khay quạt FRU, module nguồn PoE sau khay quạt

Hiệu năng và quy mô theo datasheet

Ô trong datasheetC8300-2N2S-4T2XC8300-1N1S-4T2X (1RU)
SD-WAN IPsec (1400 byte)Tới 18,8 GbpsTới 17 Gbps
SD-WAN IPsec (IMIX) / với IQDF7,6 / 5,6 Gbps6,3 / 5,5 Gbps
50% IQDF + 50% DIA có NGFW, IPS, URLF, AMP5,9 Gbps3,3 Gbps
100% DIA có NAT, NGFW, IPS, URLF, AMP4,9 Gbps2,9 Gbps
IPsec autonomous (1400 byte / IMIX)18,9 / 9,3 Gbps16,9 / 6,6 Gbps
IPv4 Forwarding (1400 byte)Tới 19,7 GbpsTới 19,7 Gbps
Typical power (không module, 1 PSU)275 W245 W
MTBF710.300 giờ536.060 giờ

Quy mô hệ thống giống các mã C8300 khác: 6000 đường hầm overlay SD-WAN, 4000 đường hầm IPsec SVTI, 512K phiên firewall, 4000 VRF, 1,2 triệu phiên NAT với 8 GB (tới 2 triệu với 32 GB). Về chia nhân, datasheet ghi chế độ Data plane heavy trên nền tảng 12 nhân C8300-2N2S-4T2X giảm nhân cho dịch vụ từ 5 xuống 4, khác với các nền tảng 8 nhân bị bỏ hẳn tài nguyên container.

Router thoại mật độ cao: hai SM-X-PVDM

Datasheet module PVDM ghi C8300-2N2S-4T2X lắp được 2 module mỗi loại: 2 x SM-X-PVDM-500 (1000 kênh tối đa), 2 x SM-X-PVDM-1000 (2000), 2 x SM-X-PVDM-2000 (4000) hoặc 2 x SM-X-PVDM-3000 (6000). Hiệu năng nền tảng (Table 6, Table 7): chuyển mã low complexity sang low complexity 6672; hội nghị low complexity (8 người) 937.

Nguồn 2RU, PoE và tùy chọn NEBS

Bộ nguồn 2RUCông suấtĐiện vàoHiệu suất
PWR-CC1-650WAC650 W100–240 VAC, IEC 320 C1480 Plus Gold
PWR-CC1-1000WAC1000 W, PoE budget 500 W100–240 VAC, IEC 320 C1480 Plus Gold
PWR-CC1-650WDC650 W–40 đến –72 V DC, terminal block80 Plus Gold
PWR-CC1-650WDCR (NEBS)650 W–40 đến –72 V DC, terminal block80 Plus Gold

Bản 2RU đạt chuẩn NEBS khi chọn nguồn PWR-CC1-650WDCR luồng gió ngược; lựa chọn này tự kèm khay quạt C8300-FAN-2R-R. Mặt PSU/khay quạt theo hướng dẫn lắp đặt có PSU0, PSU1 kèm đèn nguồn, khay quạt tháo rời (FRU), công tắc, cọc tiếp đất và module nguồn PoE 0/1 nằm sau khay quạt.

Kích thước, môi trường và lịch ngừng bán

Khung 2RU cao 3,5 inch, rộng 17,25 inch, sâu 18,52 inch, nặng 40 lb khi có hai nguồn AC và khay quạt. Áp suất âm 59/73 dBA (không NEBS) và 63/75 dBA (NEBS). Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C, độ cao tới 3.050 m.

Thông báo EOL15955 (27/7/2026) đặt ngày cuối đặt hàng C8300-2N2S-4T2X là 31/7/2027, giao hàng cuối 31/10/2027, hỗ trợ tới 31/7/2032; cột mã chuyển đổi ghi "There is currently no migration product available for this product". Cùng thông báo có C8300-2N2S-6T, C8200-1N-4T, C8200L-1N-4T và nhiều phụ kiện 2RU như C8300-FAN-2R, C8300-RM-19-2R.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Router cùng dòng: C8300-1N1S-4T2X, C8300-1N1S-6T; dòng 8200: C8200-1N-4T. Danh mục router Cisco; module quang SFP+ cho cổng 10G ở danh mục module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C8300-2N2S-4T2X

Datasheet PDF
Thông số Router Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X 2RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 2 khe SM, 2 khe NIM
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC8300-2N2S-4T2X
Loại thiết bịRouter
Dòng sản phẩmCisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms
Mô tảC8300 2RU w/ 10G WAN (2 SM và 2 NIM slots, 2 x 10-Gigabit Ethernet và 4 x 1-Gigabit Ethernet)
Cổng Ethernet6 cổng Layer 3 tích hợp: 4 cổng RJ-45 1G (0/0/0–0/0/3); 2 cổng SFP+ 10G (0/0/4–0/0/5)
Cổng WAN tối đa6 cổng tích hợp, dùng cho WAN hoặc LAN
Khe mở rộng2 khe SM, 2 khe NIM, 1 khe PIM
Thông lượngIPv4 forwarding tới 19,7 Gbps; IPsec tới 18,9 Gbps (1400 byte); IPsec IMIX 9,3 Gbps
Thông lượng SD-WAN IPsecTới 18,8 Gbps (1400 byte); 7,6 Gbps (IMIX); 5,6 Gbps IQDF (IMIX)
Bảo mật nhiều lớp (SD-WAN)5,9 Gbps (50% IQDF + 50% DIA có NGFW, IPS, URLF, AMP); 4,9 Gbps (DIA)
Đường hầm6000 đường hầm overlay SD-WAN; 4000 đường hầm IPsec SVTI
Bảng định tuyếnIPv4 1,6 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB); IPv6 1,5 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB)
Phiên NAT / firewallNAT 1,2 triệu (8 GB), tới 2 triệu (32 GB); firewall 512K
ACL, VRF, hàng đợi4000 ACL, 72K ACE IPv4, 4000 VRF, 8K hàng đợi
CPU12 nhân, phân bổ nhân động
DRAM8 GB mặc định, nâng 16 GB hoặc 32 GB
Flash8 GB tích hợp, không nâng cấp
Lưu trữ M.216 GB M.2 USB mặc định; nâng 32 GB M.2 USB, 600 GB hoặc 2 TB M.2 NVMe
Quản lýCatalyst SD-WAN Manager, Cisco DNA Center; RJ-45 Console, Micro-USB Console
Nguồn2 bộ nguồn mặc định; tùy chọn PWR-CC1-650WAC, PWR-CC1-1000WAC (PoE budget 500 W), PWR-CC1-650WDC, PWR-CC1-650WDCR (NEBS)
Điện áp vàoAC 85–264 VAC; DC –40 đến 72 V, danh định 48 V
Công suất điển hình275 W (không module, 1 PSU)
Kiểu lắp đặtGắn rack 2RU (kit 19 inch, 23 inch, 4 trụ)
Kích thước (rộng x sâu x cao)17,25 x 18,52 x 3,5 inch
Khối lượng40 lb (có 2 nguồn AC và khay quạt)
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 40 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩmHoạt động 5 % đến 85 %; lưu kho 5 % đến 95 %, không ngưng tụ
Độ cao0 đến 3.050 m
Độ ồnÁp suất âm 59/73 dBA (không NEBS), 63/75 dBA (NEBS); công suất âm 74/87 dBA (không NEBS), 77/89 dBA (NEBS)
MTBF710.300 giờ
NEBSĐạt khi chọn nguồn PWR-CC1-650WDCR và khay quạt C8300-FAN-2R-R
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 17.3.2
Giấy phépCisco DNA subscription (Catalyst Routing Essentials, DNA Essentials, DNA Advantage), EA hoặc MSLA
An toànUL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, IEC/EN 60825
EMC47 CFR Part 15 Class A, ICES 003 Class A, CISPR 32 Class A, EN55032 Class A, VCCI, CNS-13438, KN32, KN35, EN300 386
Vòng đời (Cisco)EOL15955: ngày cuối đặt hàng 31/07/2027; chưa có mã chuyển đổi

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C8300-2N2S-4T2X có những cổng và khe nào?
4 cổng RJ-45 1G (0/0/0 đến 0/0/3), 2 cổng SFP+ 10G (0/0/4, 0/0/5), 2 khe SM, 2 khe NIM và 1 khe PIM, cao 2RU.
Throughput IPsec của C8300-2N2S-4T2X?
Datasheet ghi IPsec tới 18,9 Gbps (1400 byte) và 9,3 Gbps (IMIX) ở chế độ autonomous; SD-WAN IPsec tới 18,8 Gbps (1400 byte); IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps.
C8300-2N2S-4T2X end of life khi nào?
Theo EOL15955, ngày cuối đặt hàng 31/7/2027, giao hàng cuối 31/10/2027, hỗ trợ tới 31/7/2032. Cisco ghi hiện chưa có mã chuyển đổi cho mã này.
C8300-2N2S-4T2X nặng bao nhiêu?
40 lb khi lắp 2 nguồn AC và khay quạt; kích thước 3,5 x 17,25 x 18,52 inch (cao x rộng x sâu).
C8300-2N2S-4T2X có cấp PoE được không?
Có khi dùng nguồn PWR-CC1-1000WAC (1000 W, PoE budget 500 W); cổng PoE nằm trên module NIM hoặc SM và cần ít nhất một nguồn hỗ trợ PoE.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Router Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X 2RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 2 khe SM, 2 khe NIM? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Router Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X 2RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 2 khe SM, 2 khe NIM · C8300-2N2S-4T2X

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Router Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá router Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X 2RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 2 khe SM, 2 khe NIM?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay