Cisco · C8200-1N-4T
Router Cisco Catalyst C8200-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 8 nhân
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 8 GB
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C8300-1N1S-6TSẵn sàng đặt hàng
Router Cisco Catalyst 8300 bản 1RU 6 cổng 1G (4 RJ-45, 2 SFP), 1 khe SM, 1 NIM, 1 PIM; IPv4 tới 19,7 Gbps, IPsec 1,9 Gbps, công suất điển hình 82 W.
Model 1RU dùng toàn cổng 1 Gbps của dòng Catalyst 8300 là C8300-1N1S-6T: sáu cổng Ethernet Layer 3 tích hợp đều ở tốc độ 1G, cộng 1 khe service module (SM), 1 khe NIM và 1 khe PIM. Datasheet Cisco mô tả mã này là "C8300 1RU w/ 1G WAN"; cấu hình mặc định 8 GB DRAM, 16 GB M.2, hai bộ nguồn. Ở chế độ autonomous, IPv4 forwarding đạt tới 19,7 Gbps và IPsec tới 1,9 Gbps.

Hai mã cùng khung 1RU, cùng số khe, cùng bộ nhớ mặc định. Các ô trong datasheet có số khác nhau:
| Ô | C8300-1N1S-6T | C8300-1N1S-4T2X |
|---|---|---|
| 10G port density / 1G port density | – / 6 | 2 / 4 |
| SD-WAN IPsec (1400 byte) | Tới 2 Gbps | Tới 17 Gbps |
| IPsec autonomous (1400 byte / IMIX) | 1,9 / 1,9 Gbps | 16,9 / 6,6 Gbps |
| Bảo mật nhiều lớp, 100 % DIA | 2,1 Gbps | 2,9 Gbps |
| Typical power | 82 W | 245 W |
| Hội nghị 8 người low complexity (datasheet PVDM) | 498 | 520 |
Giống nhau: IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps, 6000 đường hầm overlay SD-WAN, 4000 đường hầm IPsec SVTI, 512K phiên firewall, 4000 VRF, 1,6 triệu tuyến IPv4 với 8 GB DRAM. Table 6 datasheet PVDM ghi cùng số chuyển mã low complexity sang low complexity 3336 cho cả hai.
Datasheet Catalyst 8300 cho chọn một trong hai cách chia nhân CPU:
Chương Overview của hướng dẫn lắp đặt ghi C8300-1N1S-6T nằm trong danh sách nền tảng được bổ sung Hyperthreading cho Packet Processing Engine ở data plane.
Ở chế độ autonomous, Table 13 liệt kê IPv4, IPv6, định tuyến tĩnh, RIPv1/v2, OSPF, EIGRP, BGP và BGP Route Reflector, IS-IS, IGMPv3, PIM SM/SSM, MPLS, VPN Layer 2 và Layer 3, IPsec, L2TPv3, BFD, HSRP, NBAR; đóng gói GRE, 802.1q, PPP, MLPPP, Frame Relay, HDLC, PPPoE và serial. Mã hóa DES, 3DES, AES-128/AES-256 (CBC và GCM). Ở chế độ controller (Catalyst SD-WAN), router chạy OMP, Application Aware Routing, ZBFW, Snort IPS/IDS, URL Filtering, AMP, Cloud OnRamp for SaaS.
Về thoại, datasheet ghi Catalyst 8300 hỗ trợ CUBE, CUCME, SRST, ISDN và VoIP; ở chế độ SD-WAN, Cisco dùng SRST để tránh gián đoạn trong và ngoài: router chi nhánh đảm nhận vai trò tổng đài điều khiển cuộc gọi để duy trì thoại. Datasheet PVDM ghi C8300-1N1S-6T nhận 1 module DSP (Table 5) với từng loại SM-X-PVDM-500, SM-X-PVDM-1000, SM-X-PVDM-2000 hoặc SM-X-PVDM-3000.

Khung 1RU cao 1,73 inch, rộng 17,50 inch, sâu 16,25 inch, nặng 20 lb khi có hai nguồn AC và khay quạt. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C, độ cao tới 3.050 m, MTBF 536.060 giờ. Mặt nguồn có hai khe PSU0, PSU1, khay quạt với 3 quạt trong, khe PIM, công tắc nguồn và cọc tiếp đất. Bộ nguồn dùng cho khung 1RU gồm PWR-CC1-250WAC, PWR-CC1-500WAC (PoE budget 250 W), PWR-CC1-400WDC và PWR-CC1-400WHV; cổng PoE trên module NIM hoặc SM chỉ bật được khi có ít nhất một nguồn hỗ trợ PoE.
Ngày 27/7/2026, Cisco công bố ngừng bán C8300-1N1S-6T cùng C8300-1N1S-4T2X và C8500L-8S4X. Ngày cuối đặt hàng 31/1/2027, ngày giao hàng cuối 30/4/2027, hỗ trợ tới 31/1/2032. Mã chuyển đổi Cisco ghi cho C8300-1N1S-6T là C8375-E-G2 (Cisco C8300 Series Secure Router).
Các router Catalyst 8000 cùng lô: C8300-1N1S-4T2X, C8300-2N2S-4T2X, C8200-1N-4T; toàn bộ ở danh mục router Cisco. Module quang cho hai cổng SFP xem tại module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C8300-1N1S-6T |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms |
| Mô tả | C8300 1RU w/ 1G WAN (1 SM slot và 1 NIM slot, 6 x 1-Gigabit Ethernet) |
| Cổng Ethernet | 6 cổng Layer 3 tích hợp 1G: 4 cổng RJ-45, 2 cổng SFP |
| Cổng WAN tối đa | 6 cổng tích hợp, dùng cho WAN hoặc LAN |
| Khe mở rộng | 1 khe SM, 1 khe NIM, 1 khe PIM |
| Thông lượng | IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps; IPsec tới 1,9 Gbps (1400 byte và IMIX) |
| Thông lượng SD-WAN IPsec | Tới 2 Gbps (1400 byte); 1,8 Gbps (IMIX); 1,7 Gbps IQDF (IMIX) |
| Bảo mật nhiều lớp (SD-WAN) | 2,6 Gbps (50% IQDF + 50% DIA có NGFW, IPS, URLF, AMP); 2,1 Gbps (DIA) |
| Đường hầm | 6000 đường hầm overlay SD-WAN; 4000 đường hầm IPsec SVTI |
| Bảng định tuyến | IPv4 1,6 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB); IPv6 1,5 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB) |
| Phiên NAT / firewall | NAT 1,2 triệu (8 GB), tới 2 triệu (32 GB); firewall 512K |
| ACL, VRF, hàng đợi | 4000 ACL, 72K ACE IPv4, 4000 VRF, 8K hàng đợi |
| DRAM | 8 GB mặc định, nâng 16 GB hoặc 32 GB |
| Flash | 8 GB tích hợp, không nâng cấp |
| Lưu trữ M.2 | 16 GB M.2 USB mặc định; nâng 32 GB M.2 USB, 600 GB hoặc 2 TB M.2 NVMe |
| Quản lý | Catalyst SD-WAN Manager, Cisco DNA Center; RJ-45 Console, Micro-USB Console |
| Nguồn | 2 bộ nguồn mặc định; tùy chọn PWR-CC1-250WAC, PWR-CC1-500WAC (PoE), PWR-CC1-400WDC, PWR-CC1-400WHV |
| Điện áp vào | AC 85–264 VAC; DC –40 đến 72 V, danh định 48 V |
| Công suất điển hình | 82 W (không module, 1 PSU) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1RU (kit 19 inch, 23 inch, 4 trụ) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,50 x 16,25 x 1,73 inch |
| Khối lượng | 20 lb (có 2 nguồn AC và khay quạt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 85 %; lưu kho 5 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 đến 3.050 m |
| MTBF | 536.060 giờ |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 17.3.2 |
| Giấy phép | Cisco DNA subscription (Catalyst Routing Essentials, DNA Essentials, DNA Advantage), EA hoặc MSLA |
| An toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, IEC/EN 60825 |
| EMC | 47 CFR Part 15 Class A, ICES 003 Class A, CISPR 32 Class A, EN55032 Class A, VCCI, CNS-13438, KN32, KN35, EN300 386 |
| Vòng đời (Cisco) | EOL15950: ngày cuối đặt hàng 31/01/2027; mã chuyển đổi C8375-E-G2 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Cisco Catalyst C8300-1N1S-6T 1RU, 6 cổng 1G, 1 khe SM, 1 khe NIM? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C8200-1N-4T
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 8 GB
Liên hệ báo giá
Cisco · C8200L-1N-4T
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 4 GB
Liên hệ báo giá
Cisco · C8300-1N1S-4T2X
1RU · 2x10G + 4x1G · 1 SM, 1 NIM, 1 PIM · IPsec 16,9 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C8300-2N2S-4T2X
2RU · 2x10G + 4x1G · 2 SM, 2 NIM, 1 PIM · IPsec 18,9 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.