Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
C8200L-1N-4T – bản vẽ mặt I/O Catalyst 8200, Figure 1 hướng dẫn lắp đặt Cisco (bản vẽ chung C8200-1N-4T và C8200L-1N-4T)
Mặt nguồn Catalyst 8200 theo hướng dẫn lắp đặt: công tắc, ổ AC, ổ PoE Adapter, quạt, cọc tiếp đất
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 4 nhân

Liên hệ báo giá

Mã: C8200L-1N-4TSẵn sàng đặt hàng

Router Cisco Catalyst 8200L 1RU: 4 cổng WAN 1G (2 SFP, 2 RJ-45), 1 khe NIM, 1 PIM, CPU 4 nhân, 4 GB DRAM, IPsec tới 500 Mbps, IPv4 tới 3,8 Gbps.

Loại thiết bị
Router
Cổng Ethernet
4 cổng WAN 1G tích hợp: 2 RJ-45 (GE0/0/0–0/0/1), 2 SFP (GE0/0/2–0/0/3)
Cổng WAN tối đa
4 cổng tích hợp
Thông lượng
IPv4 forwarding tới 3,8 Gbps; IPsec tới 500 Mbps (1400 byte), 400 Mbps (IMIX)
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1RU (kit 19 inch, 23 inch) hoặc treo tường (C8200-WM-1R)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C8200L-1N-4T (tên trong thông báo của Cisco: "Catalyst 8200L with 1-NIM slot and 4x1G WAN ports") là một trong hai mã 1RU của dòng Catalyst 8200 (C8200L-1N-4T và C8200-1N-4T): 4 cổng WAN 1 Gbps tích hợp (2 SFP, 2 RJ-45), 1 khe NIM, 1 khe PIM, CPU 4 nhân với 4 GB DRAM. Datasheet xếp mã này cho chi nhánh nhỏ cần bảo mật trên đám mây theo chuẩn SASE; IPsec đạt tới 500 Mbps, IPv4 forwarding tới 3,8 Gbps.

Mặt I/O Catalyst 8200, Figure 1 hướng dẫn lắp đặt: RJ-45 GE0/0/0–0/0/1, SFP GE0/0/2–0/0/3, PIM, NIM

C8200L-1N-4T và C8200-1N-4T: số liệu đặt cạnh nhau

Ô trong datasheetC8200L-1N-4TC8200-1N-4T
CPU / DRAM mặc định4 nhân / 4 GB8 nhân / 8 GB
Nâng DRAM8, 16, 32 GB16, 32 GB
M.2 mặc địnhKhông có (nâng 16 GB, 32 GB USB, 600 GB NVMe)16 GB
SD-WAN IPsec (1400 byte)Tới 500 MbpsTới 1 Gbps
SD-WAN IPsec (IMIX) / với IQDF400 / 300 Mbps900 / 850 Mbps
Đường hầm overlay SD-WAN / IPsec SVTI1500 / 15002500 / 2500
IPv4 forwarding (1400 byte)Tới 3,8 GbpsTới 3,8 Gbps
Tuyến IPv4 / IPv6800k với 4 GB, tới 4 triệu với 32 GB1,6 triệu / 1,5 triệu với 8 GB, tới 4 triệu với 32 GB
Phiên NAT600k với 4 GB, tới 2 triệu với 32 GB1,2 triệu với 8 GB, tới 2 triệu với 32 GB
IOS XE tối thiểu17.5.117.4.1
Typical power (không module)33 W35 W

Hai mã giống nhau ở 4000 ACL, 72K ACE IPv4, 512K phiên firewall, 4000 VRF, 8K hàng đợi và cùng khung máy (kích thước, khối lượng, nhiệt độ, MTBF).

Bảo mật và dịch vụ chạy trên máy

Datasheet ghi rõ C8200L-1N-4T không hỗ trợ các tính năng bảo mật chạy dạng container nhúng trên máy; các phép thử bảo mật nhiều lớp chỉ làm trên C8200-1N-4T. Ở chế độ controller (Catalyst SD-WAN), mục Security của C8200L-1N-4T gồm phân đoạn đầu cuối (VPN), zone-based firewall (ZBFW), PKI, Cisco DNA Layer Security và Secure Internet Gateway (SIG).

Về chia nhân CPU, ở chế độ Service plane heavy mặc định, C8200L-1N-4T dành riêng một nhân cho agent ThousandEyes và không cho chạy ứng dụng KVM hay Docker. Table 11b ghi ThousandEyes cần tối thiểu 8 GB DRAM và 8 GB bootflash/lưu trữ. Hướng dẫn lắp đặt cũng lưu ý: dù C8200L ở chế độ controller hỗ trợ cấu hình 4 GB, Cisco khuyến nghị 8 GB cho môi trường nhiều tính năng, quy mô lớn để tránh dùng bộ nhớ quá cao.

Mặt trước, cổng và đèn báo

Bảng mặt I/O trong hướng dẫn lắp đặt Catalyst 8200: cổng RJ-45 GE0/0/0–0/0/1 (10BASE-T, 100BASE-TX, 1000BASE-T), cổng SFP GE0/0/2–0/0/3 (module SFP 1 Gbps), khe module LTE (PIM), khe NIM, khóa Kensington, RJ-45 Console, cổng USB, khe M.2 USB/NVMe và RFID. Table 3 của hướng dẫn mô tả các đèn, trong đó có PSU (xanh khi mọi nguồn hoạt động đúng), STATUS (đỏ khi khởi động, xanh khi chạy bình thường) và ENV (xanh khi nhiệt độ, quạt trong ngưỡng).

Ổ AC nguồn tích hợp và ổ PoE Adapter ở mặt cấp nguồn (Power-input side) router Catalyst 8200

Nguồn tích hợp và PoE gắn ngoài

Cả hai mã Catalyst 8200 dùng nguồn AC cố định bên trong: 100 W, 90–264 VAC, 47–63 Hz, hiệu suất 85 %, ổ cắm IEC 320 C14. PoE là tùy chọn: cổng PoE trên module NIM cần thêm bộ nguồn ngoài PWR-CC1-150WAC (150 W, chỉ cho PoE, PoE budget 150 W, ra 54 V 2,78 A), cắm vào ổ PoE Adapter ở mặt nguồn.

Kích thước, lắp đặt và môi trường

  • Cao x rộng x sâu: 4,39 x 43,81 x 29,97 cm (1,73 x 17,25 x 11,8 inch), 1RU; nặng 4,54 kg (10 lb).
  • Bộ gắn: C8200-RM-19 (rack 19 inch), C8200-RM-23 (23 inch), C8200-WM-1R (treo tường).
  • Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến 70 °C; độ ẩm hoạt động 5 % đến 85 %; độ cao tới 3.050 m.
  • Độ ồn áp suất âm 54/69 dBA, công suất âm 68/80 dBA (điển hình/tối đa); MTBF 692.577 giờ.

Ngừng bán theo EOL15955 và mã chuyển đổi

Cisco công bố EOL15955 ngày 27/7/2026: ngày cuối đặt hàng C8200L-1N-4T là 31/7/2027, giao hàng cuối 31/10/2027, hỗ trợ tới 31/7/2032. Mã chuyển đổi Cisco ghi là C8231-E-G2 (Cisco C8200 Series Secure Router). Cùng thông báo có bộ nhớ MEM-C8200L-8GB và gói C82L-1N-4T-CAP.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bản 8 nhân cùng khung là C8200-1N-4T; dòng 8300 có C8300-1N1S-6T và C8300-1N1S-4T2X. Danh mục router Cisco; module SFP 1G cho hai cổng GE0/0/2–0/0/3 ở danh mục module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C8200L-1N-4T

Datasheet PDF
Thông số Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 4 nhân
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC8200L-1N-4T
Loại thiết bịRouter
Dòng sản phẩmCisco Catalyst 8200 Series Edge Platforms
Mô tảC8200L 1RU w/ 1 NIM slot and 4x 1 Gigabit Ethernet WAN ports
Cổng Ethernet4 cổng WAN 1G tích hợp: 2 RJ-45 (GE0/0/0–0/0/1), 2 SFP (GE0/0/2–0/0/3)
Cổng WAN tối đa4 cổng tích hợp
Khe mở rộng1 khe NIM, 1 khe PIM
Thông lượngIPv4 forwarding tới 3,8 Gbps; IPsec tới 500 Mbps (1400 byte), 400 Mbps (IMIX)
Thông lượng SD-WAN IPsecTới 500 Mbps (1400 byte); tới 460 Mbps IQDF (1400 byte); 400 Mbps (IMIX); 300 Mbps IQDF (IMIX)
Đường hầm1500 đường hầm overlay SD-WAN; 1500 đường hầm IPsec SVTI
Bảng định tuyếnIPv4 800k (4 GB), tới 4 triệu (32 GB); IPv6 800k (4 GB), tới 4 triệu (32 GB)
Phiên NAT / firewallNAT 600k (4 GB), tới 2 triệu (32 GB); firewall 512K
ACL, VRF, hàng đợi4000 ACL, 72K ACE IPv4, 4000 VRF, 8K hàng đợi
CPU4 nhân (SoC), phân bổ nhân động
DRAM4 GB mặc định, nâng 8 GB, 16 GB hoặc 32 GB
Flash8 GB tích hợp, không nâng cấp
Lưu trữ M.2Không kèm mặc định; nâng 16 GB, 32 GB M.2 USB hoặc 600 GB M.2 NVMe
Bảo mật (controller mode)Phân đoạn VPN, ZBFW, PKI, Cisco DNA Layer Security, SIG; không hỗ trợ bảo mật dạng container nhúng
Quản lýCatalyst SD-WAN Manager, Cisco DNA Center; RJ-45 Console
NguồnAC tích hợp cố định 100 W, 90–264 VAC, 47–63 Hz, IEC 320 C14; PoE qua nguồn ngoài PWR-CC1-150WAC (PoE budget 150 W)
Công suất điển hình33 W (không module)
Kiểu lắp đặtGắn rack 1RU (kit 19 inch, 23 inch) hoặc treo tường (C8200-WM-1R)
Kích thước (rộng x sâu x cao)43,81 x 29,97 x 4,39 cm
Khối lượng4,54 kg (10 lb)
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 40 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩmHoạt động 5 % đến 85 %; lưu kho 5 % đến 95 %, không ngưng tụ
Độ cao0 đến 3.050 m
Độ ồnÁp suất âm 54/69 dBA; công suất âm 68/80 dBA (điển hình/tối đa)
MTBF692.577 giờ
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 17.5.1
Giấy phépCisco DNA subscription (Catalyst Routing Essentials, DNA Essentials, DNA Advantage), EA hoặc MSLA
An toànUL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, IEC/EN 60825
EMC47 CFR Part 15 Class A, ICES 003 Class A, CISPR 32 Class A, EN55032 Class A, VCCI, CNS-13438, KN32, KN35, EN300 386
Vòng đời (Cisco)EOL15955: ngày cuối đặt hàng 31/07/2027; mã chuyển đổi C8231-E-G2

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C8200L-1N-4T khác C8200-1N-4T thế nào?
C8200L có CPU 4 nhân, 4 GB DRAM, không kèm M.2, IPsec tới 500 Mbps, 1500 đường hầm; C8200-1N-4T có 8 nhân, 8 GB, M.2 16 GB, IPsec tới 1 Gbps, 2500 đường hầm. C8200L không chạy bảo mật dạng container nhúng.
Throughput của C8200L-1N-4T là bao nhiêu?
IPv4 forwarding tới 3,8 Gbps; IPsec tới 500 Mbps với gói 1400 byte và 400 Mbps với IMIX; SD-WAN IPsec có IQDF tới 460 Mbps (1400 byte).
C8200L-1N-4T có mấy cổng?
4 cổng WAN 1G tích hợp: 2 cổng RJ-45 (GE0/0/0–0/0/1) và 2 cổng SFP (GE0/0/2–0/0/3), thêm 1 khe NIM và 1 khe PIM cho module LTE/5G.
C8200L-1N-4T EOS khi nào, mã thay là gì?
Theo EOL15955, ngày cuối đặt hàng 31/7/2027 và hỗ trợ tới 31/7/2032. Cisco ghi mã chuyển đổi là C8231-E-G2.
Kích thước C8200L-1N-4T?
1RU, 4,39 x 43,81 x 29,97 cm (cao x rộng x sâu), nặng 4,54 kg; gắn rack 19 inch, 23 inch hoặc treo tường bằng kit C8200-WM-1R.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 4 nhân? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 4 nhân · C8200L-1N-4T

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Router Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 4 nhân?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay