Cisco · C8200-1N-4T
Router Cisco Catalyst C8200-1N-4T 1RU, 4 cổng WAN 1G, 1 khe NIM, CPU 8 nhân
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 8 GB
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C8300-1N1S-4T2XSẵn sàng đặt hàng
Router Cisco Catalyst 8300 1RU: 2 cổng 10G SFP+ và 4 cổng 1G RJ-45, 1 khe SM, 1 NIM, 1 PIM, IPsec tới 16,9 Gbps, 8 GB DRAM, hai nguồn.
Cisco Catalyst C8300-1N1S-4T2X là router biên (edge platform) cao 1RU thuộc dòng Catalyst 8300, có 1 khe service module (SM), 1 khe NIM và 1 khe PIM, kèm 6 cổng Ethernet Layer 3 tích hợp: 2 cổng 10 Gbps và 4 cổng 1 Gbps. Máy xuất xưởng với 8 GB DRAM, 16 GB lưu trữ M.2 và hai bộ nguồn. Datasheet ghi IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps và IPsec tới 16,9 Gbps (gói 1400 byte) ở chế độ autonomous.
Cisco đã công bố ngừng bán mã này: thông báo EOL15950 (27/7/2026) đặt ngày cuối đặt hàng là 31/1/2027 và chỉ định mã chuyển đổi C8375-E-G2 (Cisco C8300 Series Secure Router).

Hướng dẫn lắp đặt phần cứng (HIG) đánh số cổng ở mặt I/O của C8300-1N1S-4T2X|6T như sau:
| Vị trí | Tên trong HIG |
|---|---|
| 4 cổng đồng | RJ-45 Gigabit Ethernet 1G 0/0/0, 0/0/1, 0/0/2, 0/0/3 |
| 2 cổng quang | SFP+/10 Gigabit Ethernet 10G 0/0/4 và 0/0/5 (dùng SFP thì là 1G 0/0/4, 1G 0/0/5) |
| Khe module | NIM Slot 1, SM Slot 1 (mặt I/O); PIM Slot 1 (mặt nguồn/quạt) |
| Quản lý và lưu trữ | RJ-45 Console, Micro-USB Console, USB Type A 3.0 (USB 0), USB Type C 3.0 (USB 1), khe M.2 USB/NVMe |
| Mặt PSU/khay quạt | PSU0, PSU1, khay quạt 3 quạt trong, công tắc nguồn, cọc tiếp đất |
Theo datasheet, các module Ethernet Layer 3 dạng NIM có đủ tính năng Layer 3 như sáu cổng tích hợp, còn module LANWAN dạng NIM gộp cả chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3. Khe SM nhận được module DSP thoại SM-X-PVDM-500, SM-X-PVDM-1000, SM-X-PVDM-2000 và SM-X-PVDM-3000 (danh sách Table 7 "Modules supported").

| Ô trong datasheet | C8300-1N1S-4T2X | C8300-1N1S-6T |
|---|---|---|
| SD-WAN IPsec Throughput (1400 byte) | Tới 17 Gbps | Tới 2 Gbps |
| SD-WAN IPsec Throughput (IMIX) | 6,3 Gbps | 1,8 Gbps |
| SD-WAN IPsec với IQDF (IMIX) | 5,5 Gbps | 1,7 Gbps |
| 50% IQDF + 50% (DIA, NAT, NGFW, IPS, URLF, AMP) | 3,3 Gbps | 2,6 Gbps |
| DIA, NAT, NGFW, IPS, URLF, AMP | 2,9 Gbps | 2,1 Gbps |
| IPv4 Forwarding (1400 byte, autonomous) | Tới 19,7 Gbps | Tới 19,7 Gbps |
| IPsec (1400 byte, autonomous) | Tới 16,9 Gbps | Tới 1,9 Gbps |
| IPsec (IMIX, autonomous) | 6,6 Gbps | 1,9 Gbps |
| Typical power (không module, 1 PSU) | 245 W | 82 W |
IMIX trong datasheet là gói trung bình 352 byte; IQDF là IPsec kèm QoS, DPI và Flexible NetFlow. Số liệu bảo mật nhiều lớp được Cisco đo với IOS XE 17.12.2. Các ô quy mô giống nhau giữa hai mã: 6000 đường hầm overlay SD-WAN, 4000 đường hầm IPsec SVTI, 4000 ACL, 72K ACE IPv4, 512K phiên firewall, 4000 VRF, 8K hàng đợi; 1,6 triệu tuyến IPv4 và 1,2 triệu phiên NAT với 8 GB mặc định (tới 4 triệu tuyến, 2 triệu phiên NAT khi lên 32 GB).
Datasheet module PVDM của Cisco ghi C8300-1N1S-4T2X nhận 1 module SM-X-PVDM với từng loại: SM-X-PVDM-500 (tối đa 500 kênh), SM-X-PVDM-1000 (1000), SM-X-PVDM-2000 (2000) hoặc SM-X-PVDM-3000 (3000); mọi SM-X-PVDM cần tối thiểu 8 GB RAM. Hiệu năng nền tảng (Table 6, Table 7): chuyển mã low complexity sang low complexity 3336; hội nghị low complexity (8 người) 520. Ở phần phần mềm, datasheet C8300 liệt kê CUBE, CUCME, SRST, SIP, SRTP và module thoại cho chế độ autonomous.
| Mốc | Ngày |
|---|---|
| Công bố End-of-Life | 27/7/2026 |
| End-of-Sale (ngày cuối đặt hàng) | 31/1/2027 |
| Last Ship Date | 30/4/2027 |
| Kết thúc bản sửa lỗi phần mềm | 30/3/2031 |
| Last Date of Support | 31/1/2032 |
Cùng thông báo còn có C8300-1N1S-6T và C8500L-8S4X; mã chuyển đổi cho C8300-1N1S-4T2X là C8375-E-G2. Cisco cập nhật thông báo ngày 19/10/2026 (EOL15950 - Amended): ngày kết thúc bản sửa lỗi phần mềm dời sang 30/3/2031 và dòng IOS-XE cuối cùng hỗ trợ là 28.2.x.
Bản 2RU cùng cấu hình cổng là C8300-2N2S-4T2X; dòng nhỏ hơn có C8200-1N-4T và C8200L-1N-4T. Các router khác ở danh mục router Cisco; module quang SFP, SFP+ cho hai cổng 0/0/4, 0/0/5 xem ở danh mục module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C8300-1N1S-4T2X |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms |
| Mô tả | C8300 1RU w/ 10G WAN (1 SM slot và 1 NIM slot, 2 x 10-Gigabit Ethernet và 4 x 1-Gigabit Ethernet) |
| Cổng Ethernet | 6 cổng Layer 3 tích hợp: 4 cổng RJ-45 1G (0/0/0–0/0/3); 2 cổng SFP+ 10G/SFP 1G (0/0/4–0/0/5) |
| Cổng WAN tối đa | 6 cổng tích hợp, dùng cho WAN hoặc LAN |
| Khe mở rộng | 1 khe SM, 1 khe NIM, 1 khe PIM |
| Thông lượng | IPv4 forwarding tới 19,7 Gbps; IPsec tới 16,9 Gbps (1400 byte); IPsec IMIX 6,6 Gbps |
| Thông lượng SD-WAN IPsec | Tới 17 Gbps (1400 byte); 6,3 Gbps (IMIX); 5,5 Gbps IQDF (IMIX) |
| Bảo mật nhiều lớp (SD-WAN) | 3,3 Gbps (50% IQDF + 50% DIA có NGFW, IPS, URLF, AMP); 2,9 Gbps (DIA) |
| Đường hầm | 6000 đường hầm overlay SD-WAN; 4000 đường hầm IPsec SVTI |
| Bảng định tuyến | IPv4 1,6 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB); IPv6 1,5 triệu (8 GB), tới 4 triệu (32 GB) |
| Phiên NAT / firewall | NAT 1,2 triệu (8 GB), tới 2 triệu (32 GB); firewall 512K |
| ACL, VRF, hàng đợi | 4000 ACL, 72K ACE IPv4, 4000 VRF, 8K hàng đợi |
| CPU | Đa nhân (dòng C8300: 8 hoặc 12 nhân), phân bổ nhân động |
| DRAM | 8 GB mặc định, nâng 16 GB hoặc 32 GB |
| Flash | 8 GB tích hợp, không nâng cấp |
| Lưu trữ M.2 | 16 GB M.2 USB mặc định; nâng 32 GB M.2 USB, 600 GB hoặc 2 TB M.2 NVMe |
| Quản lý | Catalyst SD-WAN Manager, Cisco DNA Center; cổng RJ-45 Console, Micro-USB Console |
| Nguồn | 2 bộ nguồn mặc định; tùy chọn PWR-CC1-250WAC, PWR-CC1-500WAC (PoE), PWR-CC1-400WDC, PWR-CC1-400WHV |
| Điện áp vào | AC 85–264 VAC; DC –40 đến 72 V, danh định 48 V |
| Công suất điển hình | 245 W (không module, 1 PSU) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1RU (kit 19 inch, 23 inch, 4 trụ) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,50 x 16,25 x 1,73 inch |
| Khối lượng | 20 lb (có 2 nguồn AC và khay quạt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 85 %; lưu kho 5 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 đến 3.050 m |
| Độ ồn | Áp suất âm 49/71 dBA; công suất âm 60/82 dBA (điển hình/tối đa) |
| MTBF | 536.060 giờ |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 17.3.2 |
| Giấy phép | Cisco DNA subscription (Catalyst Routing Essentials, DNA Essentials, DNA Advantage), EA hoặc MSLA |
| An toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, IEC/EN 60825 |
| EMC | 47 CFR Part 15 Class A, ICES 003 Class A, CISPR 32 Class A, EN55032 Class A, VCCI, CNS-13438, KN32, KN35, EN300 386 |
| Vòng đời (Cisco) | EOL15950: ngày cuối đặt hàng 31/01/2027; mã chuyển đổi C8375-E-G2 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Cisco Catalyst C8300-1N1S-4T2X 1RU, 2 cổng 10G và 4 cổng 1G, 1 khe SM, 1 khe NIM? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C8200-1N-4T
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 8 GB
Liên hệ báo giá
Cisco · C8200L-1N-4T
1RU · 4 cổng 1G (2 SFP, 2 RJ-45) · 1 NIM, 1 PIM · 4 GB
Liên hệ báo giá
Cisco · C8300-1N1S-6T
1RU · 6 cổng 1G · 1 SM, 1 NIM, 1 PIM · IPv4 19,7 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C8300-2N2S-4T2X
2RU · 2x10G + 4x1G · 2 SM, 2 NIM, 1 PIM · IPsec 18,9 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.