Cisco · CW9166I-E
Access point Cisco Catalyst CW9166I Wi-Fi 6E 3 radio 4x4, ăng-ten đa hướng tích hợp, cổng mGig 5 Gbps
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AIR-PWRINJ6=Sẵn sàng đặt hàng
Injector PoE một cổng của Cisco cho access point: cấp tới 30 W theo 802.3af/802.3at, ra 55 V DC, dữ liệu 10/100/1000 Mbps, vào 100–240 V AC, không dùng ngoài trời.
AIR-PWRINJ6= là bộ cấp nguồn PoE một cổng (Cisco Aironet Power Injector) cho access point Cisco: cấp tới 30 W, tuân thủ cả IEEE 802.3af (15,4 W) lẫn IEEE 802.3at (30 W). Hướng dẫn lắp đặt của Cisco ghi bộ này dùng cho các access point Cisco cần nguồn vào 802.3at, và là phương án cấp điện thay cho nguồn tại chỗ, switch nhiều cổng có PoE hay patch panel cấp nguồn.
Injector đặt giữa switch và access point: một sợi cáp Ethernet Category 5 trở lên nối injector với switch, hub hoặc mạng 10/100/1000, sợi thứ hai mang cả điện lẫn dữ liệu tới cổng Ethernet WAN của access point. Nguồn điện AC nằm sẵn trong thân injector, cắm vào ổ tường hoặc ổ điện kéo dài qua đầu nối C14.

Cisco ghi AIR-PWRINJ6 có hai model, mỗi model do một nhà cung cấp khác nhau cung cấp; hai bản chỉ khác nhau đôi chút về hình thức và có chức năng như nhau. Vì vậy bảng Specifications tách riêng kích thước và khối lượng của Model 1 và Model 2:
| Ô trong bảng Specifications | AIR-PWRINJ6= |
|---|---|
| Data Rates | 10/100/1000 Mbps |
| PoE Output | Chân và cực tính theo IEEE 802.3at; điện áp ra 55 V DC |
| User Port Power | 30 W |
| Input Power Requirements | 100 đến 240 V AC; 0,8 A ở 100–240 V AC; 50 đến 60 Hz |
| Dimensions (W, H, L) | Model 1: 51,8 x 34 x 140 mm (±0,5 mm); Model 2: 65 x 36 x 140 mm |
| Weight | Model 1: 195 g ±10 %; Model 2: 215 g ±10 % (không tính cáp) |
| Connectors | RJ-45 có chống nhiễu (shielded), EIA 568A và 568B |
| Reliability | MTBF 100.000 giờ ở 25 °C |
| Thermal Rating | 20 BTU/giờ ở 240 V AC |
Bản PDF cũ của cùng hướng dẫn (sửa tháng 12/2021) ghi khác ở vài ô: đầu nối điện C13, Model 1 rộng 53 mm, cao 32,5 mm, nặng 200 g, dòng vào 0,67 A, chân PoE 4/5 (+), 7/8 (–). Trang này theo bản hiện hành trên cisco.com.
Ô Environmental Conditions đặt hai ngưỡng: từ –20 °C đến 40 °C khi injector cấp 30 W, và từ –20 °C đến 50 °C khi cấp 25 W. Độ ẩm hoạt động tối đa 90 %, không ngưng tụ; nhiệt độ lưu kho –20 °C đến 70 °C.
Ba lưu ý lắp đặt Cisco nhắc trong tài liệu:
Cự ly cấp nguồn tối đa trên cáp là 100 m (328 ft), tính cả sợi cáp Ethernet 2 m đi kèm injector. Trong hộp gồm injector, dây nguồn và thẻ URL cùng tuyên bố China RoHS; Cisco dặn dùng đúng dây nguồn đi kèm.
Mặt injector có cổng AP (dữ liệu và điện ra), cổng Switch (dữ liệu vào), một đèn Status và đầu nối nguồn C14. Tùy model, đèn Status nằm bên phải thay vì bên trái. Ý nghĩa đèn:

Trình tự lắp theo Cisco: cắm cáp từ cổng AP của injector vào cổng WAN uplink của access point, cắm cáp từ cổng Switch của injector vào switch, hub hoặc mạng 10/100/1000; khi có điện đèn màu hổ phách, nhận ra AP thì đèn xanh liên tục. Injector bắt lên mặt đứng hoặc mặt ngang bằng hai tab ở góc trên bên phải và dưới bên trái, dùng hai vít tôn #6 dài 1 inch (2,5 cm), thêm tắc kê nhựa #6 nếu là tường thạch cao, khoan lỗ 3/16 inch (4,7 mm).
Cisco ghi đôi khi AP nối qua AIR-PWRINJ6 mà injector lại cắm vào cổng switch đang bật PoE 802.3af thì AP có thể chạy không đúng. Nếu không tắt, injector sẽ không cấp đủ công suất cho AP và có thể gây lỗi như tắt radio, vì AP chập chờn chỉ nhận được 15,4 W. Cách xử lý là tắt PoE trên cổng switch nối với injector bằng lệnh power inline never trong chế độ cấu hình interface của switch Cisco.
Cisco chỉ định AIR-PWRINJ6= (Power Injector (802.3at) for Aironet Access Points) làm mã thay thế cho các injector đã ngừng bán: AIR-PWRINJ5 và AIR-PWRINJ5= trong thông báo EOL15240 (ngày cuối đặt hàng 2/5/2024), AIR-PWRINJ4, AIR-PWRINJ4= và AIR-PWRINJ-30= trong thông báo EOL10991 (2016).
Datasheet và hướng dẫn lắp đặt của nhiều access point Cisco đang có trên Thiết Bị Mạng ghi AIR-PWRINJ6= trong phần cấp nguồn: Catalyst C9105AXI-S (mua riêng khi không có PoE), Catalyst C9115AXI-S và Catalyst C9130AXI-S (injector 802.3at), Catalyst CW9166I (cùng AIR-PWRINJ7= và MA-INJ-6). Các access point khác xem ở danh mục wifi Cisco; khi cấp nguồn từ switch thay cho injector, xem danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AIR-PWRINJ6= |
| Loại thiết bị | PoE injector |
| Dòng sản phẩm | Cisco Aironet Power Injector |
| PoE | IEEE 802.3af (15,4 W) và IEEE 802.3at (30 W); 1 cổng, tới 30 W |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Switch (dữ liệu vào) + 1 cổng AP (dữ liệu và điện ra), 10/100/1000 Mbps |
| Đầu nối mạng | RJ-45 có chống nhiễu, EIA 568A và 568B |
| Điện áp ra | 55 V DC |
| Công suất mỗi cổng | 30 W |
| Đầu vào AC | Nguồn tích hợp, đầu nối C14 |
| Điện áp vào | 100–240 V AC |
| Dòng vào | 0,8 A ở 100–240 V AC |
| Tần số vào | 50–60 Hz |
| Cự ly cấp nguồn | Tối đa 100 m (328 ft), tính cả cáp Ethernet 2 m đi kèm |
| Đèn báo | 1 đèn Status: hổ phách hoặc nháy xanh khi có điện AC (tùy model); xanh liên tục khi cấp cho AP |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | Model 1: 51,8 x 140 x 34 mm (±0,5 mm); Model 2: 65 x 140 x 36 mm |
| Khối lượng | Model 1: 195 g ±10 %; Model 2: 215 g ±10 % (không tính cáp) |
| Lắp đặt | Không dùng ngoài trời (không chống chịu thời tiết); bắt vít qua tab lên mặt đứng hoặc mặt ngang; không lắp trong plenum; không chồng, không bó chung với dây nguồn |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 40 °C ở 30 W; –20 °C đến 50 °C ở 25 W |
| Độ ẩm hoạt động | Tối đa 90 %, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 °C đến 70 °C |
| MTBF | 100.000 giờ ở 25 °C |
| Tỏa nhiệt | 20 BTU/giờ ở 240 V AC |
| Tuân thủ | IEEE 802.3at (PoE), China RoHS, WEEE, CE |
| Phát xạ và miễn nhiễm | FCC Part 15 Class B, EN 55022 Class B, EN 55024, VCCI |
| An toàn | UL 60950-1, IEC/EN 60950-1 |
| Trong hộp | Injector, dây nguồn, thẻ URL và tuyên bố China RoHS |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng PoE injector Cisco AIR-PWRINJ6= 802.3at 30 W cho access point, cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CW9166I-E
Wi-Fi 6E · 3 radio 4x4 · 7,78 Gbps · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-PWRINJ7=
802.3bt · tới 50 W · 56 V DC · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524V4C-RS=
Ốp trần 4 cổng · 2/4 dBi · trong nhà
Liên hệ báo giá
Cisco · IW9167EH-E-AP
Wi-Fi 6E · IP67 · 8 cổng N · 5G + SFP 10G · 4,2 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2535SDW-RS=
Đa hướng ngắn 3/5 dBi · RP-TNC · cao 8,4 cm
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2544V4M-RS=
Đa hướng 4 cổng · 4/4 dBi · trong nhà, ngoài trời
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2566D4M-RS=
Định hướng 4 cổng · 6/6 dBi · IP-67
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2566P4W-RS=
Patch 4 cổng · 6/6 dBi · IP54 · gắn tường
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.