Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Hình vẽ lắp transceiver QSFP+ trong Hardware Guide EX4650 (Figure 66), Juniper dùng chung cho các loại transceiver; không phải ảnh riêng EX-SFP-10GE-SR

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm đa mode

Liên hệ báo giá

Mã: EX-SFP-10GE-SRSẵn sàng đặt hàng

EX-SFP-10GE-SR: module quang SFP+ Juniper 10GBASE-SR, 850 nm, sợi đa mode 300 m OM3 và 400 m OM4, đầu LC song công, có DOM, tối đa 1 W.

Loại thiết bị
Module quang SFP+
Loại module
SFP+ 10G
Bước sóng
850 nm
Cự ly
300 m (OM3); 400 m (OM4)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

EX-SFP-10GE-SR là module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet chuẩn 10GBASE-SR của Juniper, phát ở 850 nm trên sợi đa mode, đầu LC song công. Bảng đặt hàng trong datasheet EX4650 mô tả mã này là "SFP+ 10GBASE-SR 10GbE optics, 850 nm for up to 300 m transmission on multimode fiber"; Hardware Compatibility Tool (HCT) của Juniper ghi thêm cự ly 400 m trên sợi OM4.

Thông số quang của EX-SFP-10GE-SR theo HCT

Ô trong HCTGiá trịĐọc kèm
Part Number740-021308Mã linh kiện của Juniper
Transmitter wavelengths850 nmTransmitter fibers: Dual
Transmitter output power–7,3 dBm đến –1 dBmTối thiểu / tối đa mỗi làn
Receiver input power–9,9 dBm đến –1 dBmTối thiểu / tối đa mỗi làn
Signaling rate10 Gbps—
Maximum Power consumption1 W—
Operating / Storage temperature0 °C đến 70 °C / –40 °C đến 85 °C—
Hình vẽ chung của Juniper: mở cần gạt, đẩy transceiver vào cổng (hình vẽ loại QSFP+, không phải EX-SFP-10GE-SR)

Cự ly của EX-SFP-10GE-SR theo từng loại sợi đa mode

Loại sợiLõi/vỏBăng thông mode hiệu dụngCự ly
FDDI62,5/125 µm160 MHz·km26 m
OM162,5/125 µm200 MHz·km33 m
—50/125 µm400 MHz·km66 m
OM250/125 µm500 MHz·km82 m
OM350/125 µm2000 MHz·km300 m
OM450/125 µm4700 MHz·km400 m

Module có giám sát quang số (Digital Optical Monitoring); HCT liệt kê năm đại lượng: nhiệt độ module, điện áp nguồn, dòng phân cực Tx, công suất phát và công suất thu.

Switch Juniper nào nhận EX-SFP-10GE-SR

Trong nhóm Switching, các nền tảng EX HCT ghi hỗ trợ mã này và chưa đánh dấu EOL: EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214; ngoài ra còn nhiều nền tảng QFX, MX, ACX và SRX. Trên web hiện có EX4650-48Y-AFO (HCT: từ Junos OS 18.3R1), EX4600-40F-AFO, EX4100-24T (từ 22.2R1) và EX3400-24T (từ 15.1X53-D50).

Với EX4650, Hardware Guide ghi các cổng 0–47 mặc định chạy 10 Gbps, nhận SFP, SFP+ hoặc SFP28; transceiver Gigabit Ethernet SFP+ lắp trên EX4650 hỗ trợ DOM, xem bằng lệnh "show interfaces diagnostics optics".

Cần gạt, transceiver và cổng trong Figure 66 Hardware Guide EX4650; Juniper ghi cách lắp này dùng cho mọi loại transceiver trừ QSFP28 và CFP

EX-SFP-10GE-SR và các mã cùng nhóm

MãChuẩnBước sóngSợiCự ly (HCT)Nhiệt độ hoạt động
EX-SFP-10GE-SR10GBASE-SR850 nmĐa mode300 m OM3, 400 m OM40 °C đến 70 °C
EX-SFP-10GE-LR10GBASE-LR1310 nmĐơn mode10 km0 °C đến 70 °C
EX-SFP-1GE-SX1000BASE-SX850 nmĐa mode550 m OM2/OM4, 500 m OM3–10 °C đến 85 °C
EX-SFP-1GE-LX1000BASE-LX1310 nmĐơn mode, đa mode10 km SMF, 550 m MMF–5 °C đến 70 °C

HCT ghi mã tương đương chung (Common Optic Equivalent) của EX-SFP-10GE-SR là SFPP-10G-SR-C. Dây nối cho module đa mode nằm ở mục dây nhảy quang multimode; các mã khác của hãng ở module quang Juniper.

Thông số kỹ thuật EX-SFP-10GE-SR

Thông số Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm đa mode
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX-SFP-10GE-SR
Loại thiết bịModule quang SFP+
Loại moduleSFP+ 10G
Bước sóng850 nm
Cự ly300 m (OM3); 400 m (OM4)
Loại sợiĐa mode
Đầu nốiLC song công PC/UPC (Duplex LC PC/UPC)
Tốc độ10 Gigabit Ethernet (10GBASE-SR)
Mô tả của hãngSmall Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) SR Optics
Part number740-021308
Cự ly theo loại sợiFDDI 62,5/125 µm (160 MHz·km): 26 m; OM1 62,5/125 µm (200 MHz·km): 33 m; 50/125 µm (400 MHz·km): 66 m; OM2 (500 MHz·km): 82 m; OM3 (2000 MHz·km): 300 m; OM4 (4700 MHz·km): 400 m
Tốc độ tín hiệu10 Gbps
Công suất phát–7,3 dBm đến –1 dBm
Công suất thu–9,9 dBm đến –1 dBm
Công suất tiêu thụTối đa 1 W
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 70 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 85 °C
DOM (giám sát quang số)Có: nhiệt độ, điện áp nguồn, dòng phân cực Tx, công suất phát, công suất thu
Chia cổng (breakout)Không
Mã tương đương chung (HCT)SFPP-10G-SR-C
Mô tả trong datasheet EX4650850 nm, tới 300 m trên sợi đa mode

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX-SFP-10GE-SR chạy được bao xa?
HCT ghi 300 m trên sợi OM3 và 400 m trên OM4; trên OM2 là 82 m, OM1 là 33 m. Datasheet EX4650 mô tả mã này tới 300 m trên sợi đa mode.
EX-SFP-10GE-SR là single mode hay multimode?
Multimode (đa mode). HCT ghi Cable type MMF, bước sóng 850 nm, đầu nối LC song công PC/UPC.
EX-SFP-10GE-SR dùng cho switch Juniper nào?
HCT ghi các nền tảng EX như EX3400, EX4100, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214 và nhiều nền tảng QFX, MX, SRX. Trên EX4650-48Y, mã này hỗ trợ từ Junos OS 18.3R1.
EX-SFP-10GE-SR có DOM không?
Có. HCT ghi Digital Optical Monitoring: Yes, giám sát nhiệt độ, điện áp nguồn, dòng phân cực Tx, công suất phát và công suất thu.
Công suất tiêu thụ của EX-SFP-10GE-SR?
Tối đa 1 W; nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 70 °C, lưu kho –40 °C đến 85 °C.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm đa mode? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm đa mode · EX-SFP-10GE-SR

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module quang SFP khác

Xem tất cả

Cần báo giá module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm đa mode?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay