Ruijie · RG-ANT13-360
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360 đa hướng 360° 13 dBi cho trạm gốc AirMetro
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-AirMetro460GSẵn sàng đặt hàng
CPE dòng cầu nối AirMetro: 5 GHz Wi-Fi 5, ăng-ten định hướng 23 dBi, 1 cổng 10/100/1000BASE-T, PoE thụ động 24 V, IP65, cự ly tối đa 15 km.
RG-AirMetro460G là CPE của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: đầu thu phát 5 GHz chuẩn Wi-Fi 5 với ăng-ten định hướng 23 dBi, một cổng 10/100/1000BASE-T và nguồn PoE thụ động 24 V. Datasheet ngày 24/7/2026 ghi cự ly cầu nối tối đa 15 km và hiệu năng 230 Mbps ở 1 km; trang Ruijie ghi nơi dùng gồm WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy.
Bài đi theo bảng datasheet: hiệu năng theo từng mốc khoảng cách, số camera khuyến nghị, rồi các ô khác nhau giữa mã này với RG-AirMetro460F và trạm gốc cùng dòng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 15 km | Highlights: "PTP Max. 15 km Working Distance". |
| Antenna | 5 GHz: 2 x 2 định hướng, 23 dBi | Ăng-ten ngoài có nguồn phát (feed) gắn trong; góc ngang 9°, góc dọc 9°. Băng 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng gắn trong 1 x 1, 3 dBi. |
| Transmission rate | 1166 Mbps | 2,4 GHz 300 Mbps, 5 GHz 866 Mbps. Trang sản phẩm của hãng ghi 867 Mbps ở 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps, trang này theo datasheet. |
| Recommended PTMP connections | 1 | Số liên kết PTMP khuyến nghị. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 1 | Tốc độ cổng 10/100/1000 Mbps tự thương lượng; máy có 1 cổng PoE In. |
| Maximum power consumption | 12 W | Nguồn: adapter PoE thụ động 24 V. |
| IP rating | IP65 | Highlights: chịu gió 220,32 km/h (137 mph). |

Datasheet cho bốn mốc khoảng cách; ô Bridge performance ghi HT40. Số camera là số hãng khuyến nghị theo từng mức luồng video:
| Khoảng cách | Bridge performance | RSSI | Camera 3 Mbps | Camera 4–5 Mbps | Camera 6–7 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 km | 230 Mbps | –58 dBm | 50 | 30 | 20 | 15 |
| 3 km | 200 Mbps | –66 dBm | 45 | 25 | 13 | 12 |
| 5 km | 150 Mbps | –70 dBm | 20 | 12 | 8 | 6 |
| 10 km | 80 Mbps | –78 dBm | 16 | 8 | 5 | 4 |
Nhóm PTP/PTMP CPE trên trang Ruijie có hai mã RG-AirMetro460F và RG-AirMetro460G; nhóm PTMP Basestation có RG-AirMetro550G-B. Hai CPE giống nhau ở cự ly tối đa 15 km, ăng-ten 23 dBi, IP65, nguồn PoE thụ động 24 V và kích thước sau lắp. Một số ô khác nhau theo ba datasheet:
| Ô datasheet | RG-AirMetro460G | RG-AirMetro460F | RG-AirMetro550G-B (trạm gốc) |
|---|---|---|---|
| Cổng | 1 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100BASE-T | 2 x 10/100/1000BASE-T |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 1 nhân 575/580 MHz | 2 nhân 880 MHz |
| Bridge performance ở 1 km / 10 km (HT40) | 230 / 80 Mbps | 80 / 50 Mbps | Theo từng ăng-ten: 179 Mbps/1 km (RG-ANT13-360), 204 Mbps/1 km (RG-ANT16S-120); 77 Mbps/10 km (RG-ANT20S-90) |
| Recommended PTMP connections | 1 | 1 | 16 |
| Ăng-ten 5 GHz | Định hướng 23 dBi, 9° x 9° | Định hướng 23 dBi, 9° x 9° | Cần ăng-ten ngoài |
| Maximum power consumption | 12 W | 9 W | 12 W |
| SNMPv1, v2c, v3 | Yes | No | Yes |
| Disconnection cause prompt / Cloud alarms on DFS | Yes / Yes | No / No | Yes / Yes |
| Certification | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
| Color | Gray | Elegant white | Elegant white |

Ô Power supply ghi một cách cấp nguồn: adapter PoE thụ động, có trong hộp. Adapter nhận 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A, cho ra 24 V DC với dòng ra tối đa 0,6 A. Máy có 1 cổng PoE In, công suất tiêu thụ tối đa 12 W. Cổng dịch vụ chịu xung ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode).

Bảng WLAN ghi Yes cho truyền một-nhiều tăng cường (TDMA), ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM, kênh chính/phụ và tự trở lại kênh chính. Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 20 m; Highlights ghi ghép nối PTMP trong 30 giây. Mã hoá cầu nối dùng WPA2-PSK (ô WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK ghi No); khoá đặt được cho toàn mạng, cho một nhóm hoặc một cầu nối.
Quản lý qua eWeb (tên và mật khẩu), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và SNMPv1/v2c/v3; có SON với tối đa 200 thiết bị, bản đồ nhiệt AI, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup), báo nguyên nhân khởi động lại và mất kết nối. Phần IP có DHCP server, DHCP client; Ethernet có VLAN, không gộp link. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.
RG-AirMetro460G thuộc danh mục Wifi Ruijie. Cùng dòng AirMetro trên Thiết Bị Mạng: CPE RG-AirMetro460F, trạm gốc RG-AirMetro550G-B.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-AirMetro460G |
| Loại thiết bị | Cầu nối không dây |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1166 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE thụ động 24 V |
| Cự ly | 15 km |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cột |
| Vai trò | CPE dòng RG-AirMetro; chuyển được chế độ BaseStation/CPE |
| Ứng dụng (datasheet) | CCTV/WISP |
| Thiết kế radio | 2 radio, 3 luồng không gian: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Dải tần | 2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Độ nhạy thu | 802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) |
| Điều chế | 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256 |
| Ăng-ten | 5 GHz: 2 x 2 định hướng gắn ngoài, feed gắn trong, 23 dBi, ngang 9°, dọc 9°; 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 3 dBi |
| Hiệu năng cầu nối (HT40) | 230 Mbps/1 km; 200 Mbps/3 km; 150 Mbps/5 km; 80 Mbps/10 km |
| RSSI | –58 dBm/1 km; –66 dBm/3 km; –70 dBm/5 km; –78 dBm/10 km |
| Camera khuyến nghị (3 Mbps) | 50/1 km; 45/3 km; 20/5 km; 16/10 km |
| Camera khuyến nghị (4–5 Mbps) | 30/1 km; 25/3 km; 12/5 km; 8/10 km |
| Camera khuyến nghị (6–7 Mbps) | 20/1 km; 13/3 km; 8/5 km; 5/10 km |
| Camera khuyến nghị (7–8 Mbps) | 15/1 km; 12/3 km; 6/5 km; 4/10 km |
| Liên kết PTMP khuyến nghị | 1 |
| Ghép nối một chạm | Có; tầm hiệu dụng tối đa 20 m |
| Tính năng cầu nối | TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM |
| Mã hoá | WPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK); khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối |
| Bố trí cổng | 1 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; 10/100/1000 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 128 MB DDR3; flash 16 MB |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI |
| Dịch vụ IP | IPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client |
| Bảo mật | Chống bão broadcast |
| Nguồn | Adapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 0,5 A; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 368,5 x 271 x 368,5 mm (sau khi lắp, gồm giá); hộp 404 x 256 x 147 mm |
| Khối lượng | 0,20 kg (không bao bì); 2,56 kg cả hộp |
| Màu | Xám (Gray) |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +70 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m (hoạt động và lưu kho) |
| Làm mát | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1/-3/-17 |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
| Trong hộp | Thiết bị, 2 chảo parabol, 2 đai kẹp ống, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, tấm gắn cột, giá gắn, đế ăng-ten, 10 vít Phillips, 2 vít M5 x 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460G CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ANT13-360
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Ruijie · RG-ANT16S-120
Sector 120° · 5 GHz 16 dBi · IP55
3.865.000đ
Ruijie · RG-ANT20S-90
Sector 90° · 5 GHz 20 dBi · IP55
5.955.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460F
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100 · 15 km
2.660.000đ
Ruijie · RG-EST100-E
2,4 GHz 300 Mbps · 500 m · bộ 2 thiết bị
2.230.000đ
Ruijie · RG-EST310 V2
5 GHz 866 Mbps · 1 km · bộ 2 thiết bị
5.170.000đ
Ruijie · RG-EST330F-P
3 km · 13 dBi · 3 cổng 10/100, 2 PoE ra
1.435.000đ
Ruijie · RG-EST350 V2
5 GHz 15 dBi · 5 km · 2 cổng 10/100/1000
6.630.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.