Ruijie · RG-ANT13-360
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360 đa hướng 360° 13 dBi cho trạm gốc AirMetro
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-AirMetro550G-BSẵn sàng đặt hàng
Trạm gốc dòng cầu nối AirMetro: 2 cổng 10/100/1000BASE-T, 5 GHz 866 Mbps, 16 liên kết PTMP khuyến nghị, tới 10 km với ăng-ten RG-ANT20S-90.
RG-AirMetro550G-B là trạm gốc (Base Station) của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: một thiết bị gắn cột có 2 cổng 10/100/1000BASE-T, phát cầu nối ở băng 5 GHz chuẩn Wi-Fi 5 với tốc độ 866 Mbps, và theo datasheet đạt cự ly cầu nối tối đa 10 km khi lắp lên ăng-ten RG-ANT20S-90. Trang sản phẩm của Ruijie ghi nơi dùng gồm WISP, CCTV, thị trấn, đường phố và nhà máy.
Thân máy có ăng-ten 2,4 GHz 1 x 1 gắn trong; datasheet ghi băng 2,4 GHz dùng để quản lý thiết bị và cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu nối. Các ô cự ly, thông lượng, RSSI và số camera được datasheet ghi theo từng ăng-ten.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Radio design | 2 radio, 3 luồng không gian | Radio 1: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; radio 2: 5 GHz 2 x 2 MIMO. |
| Transmission rate | 1166 Mbps | 2,4 GHz 300 Mbps, 5 GHz 866 Mbps. Phần Model trên trang tiếng Việt của hãng ghi "Lên đến 867 Mbps ở 5 GHz"; trang này theo datasheet. |
| Antenna | 2,4 GHz: 1 x 1 ăng-ten đa hướng gắn trong, 3 dBi | Hãng chú thích: băng 2,4 GHz dùng quản lý thiết bị; truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài. Ô Third-party antenna ghi Yes. |
| Maximum bridge distance | 2 km / 5 km / 10 km | Lần lượt khi lắp trên RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90. |
| Recommended PTMP connections | 16 | Mục Highlights ở trang đầu datasheet ghi tối đa 1:32 liên kết PTMP. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 2 | Ô Number of fixed LAN ports ghi 2; ô Number of PoE In ports ghi 1. |
| Maximum power consumption | 12 W | Nguồn qua adapter PoE thụ động 24 V hoặc đầu cắm DC 12 V, 1 A. |

Ruijie đặt RG-AirMetro550G-B cùng nhóm PTMP Basestation với ba ăng-ten RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90. Bảng phần mềm của datasheet trạm gốc cho số liệu riêng theo từng ăng-ten (ô Bridge performance ghi HT40):
| Ô datasheet | Lắp trên RG-ANT13-360 | Lắp trên RG-ANT16S-120 | Lắp trên RG-ANT20S-90 |
|---|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 2 km | 5 km | 10 km |
| Bridge performance | 179 Mbps/1 km; 111 Mbps/2 km | 204 Mbps/1 km; 153 Mbps/3 km; 94 Mbps/5 km | 204 Mbps/3 km; 153 Mbps/5 km; 77 Mbps/10 km |
| RSSI | -64 dBm/1 km; -70 dBm/2 km | -58 dBm/1 km; -66 dBm/3 km; -72 dBm/5 km | -60 dBm/3 km; -66 dBm/5 km; -73 dBm/10 km |
| Camera khuyến nghị (luồng 4–5 Mbps) | 25/1 km; 15/2 km | 28/1 km; 21/3 km; 13/5 km | 28/3 km; 21/5 km; 10/10 km |
| Camera khuyến nghị (luồng 7–8 Mbps) | 15/1 km; 9/2 km | 17/1 km; 13/3 km; 8/5 km | 17/3 km; 13/5 km; 6/10 km |
Datasheet còn có hai ô số camera cho luồng 3 Mbps và 6–7 Mbps; ô 3 Mbps có dòng ghi tên ăng-ten "RG-ANT20S-120" và dòng "26/2 km (1.86 miles)", ô 6–7 Mbps có ba dòng của RG-ANT20S-90 trùng số với ô 4–5 Mbps; trang này không chép lại hai ô đó.
Trong menu dòng AirMetro của Ruijie, trạm gốc đứng cạnh hai CPE (PTP/PTMP CPE) là RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F. Cả ba có cùng thiết kế radio 2 radio, 3 luồng, tốc độ 1166 Mbps và ô BaseStation/CPE mode switching ghi Yes. Một số ô khác nhau theo ba datasheet:
| Ô thông số | RG-AirMetro550G-B | RG-AirMetro460G | RG-AirMetro460F |
|---|---|---|---|
| Tên trong datasheet | Base Station | CPE | CPE |
| Ăng-ten 5 GHz | Cần ăng-ten ngoài | 2 x 2 ăng-ten định hướng, 23 dBi, 9° x 9° | 2 x 2 ăng-ten định hướng, 23 dBi, 9° x 9° |
| Cổng | 2 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100BASE-T |
| Recommended PTMP connections | 16 | 1 | 1 |
| Maximum bridge distance | 10 km (với RG-ANT20S-90) | 15 km | 15 km |
| Nguồn | Adapter DC hoặc PoE thụ động 24 V | PoE thụ động 24 V | PoE thụ động 24 V |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W | 12 W | 9 W |
| Cấp bảo vệ | IP55 | IP65 | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +80 °C | –40 °C đến +70 °C | –40 °C đến +70 °C |

Datasheet liệt kê hai cách cấp nguồn: adapter DC hoặc adapter PoE thụ động. Adapter PoE thụ động có trong hộp, nhận điện 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz (dòng vào tối đa 0,5 A) và cho ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A. Máy có 1 cổng PoE In và một đầu cắm DC 12 V, 1 A; đầu cắm có đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm. Highlights của datasheet gọi cặp đầu vào 24 V PoE thụ động và 12 V DC là phương án cho nguồn năng lượng mặt trời. Công suất tiêu thụ tối đa 12 W.

Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, truyền một-nhiều tăng cường (TDMA), ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM và cấu hình SSID, kênh, công suất cho cầu nối. Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 5 m; Highlights ghi ghép nối trong 30 giây. Ô kênh chính/phụ (Active/Standby channel) và trở lại kênh chính đều ghi Yes.
Về mã hoá, datasheet ghi Yes cho WPA2-PSK và No cho WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK. Khoá bảo mật đặt được cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm hoặc cho một cầu nối; ô tạo khoá ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình ghi No.
Quản lý qua eWeb (đăng nhập bằng tên và mật khẩu), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại thiết bị) và SNMPv1, v2c, v3. Datasheet ghi Yes cho SON (tối đa 200 thiết bị), bản đồ nhiệt AI, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi), báo nguyên nhân khởi động lại và mất kết nối, cảnh báo cloud khi phát hiện tín hiệu DFS; ô phát hiện camera ghi No. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.
RG-AirMetro550G-B nằm trong danh mục Wifi Ruijie. Ba ăng-ten được datasheet trạm gốc nêu tên: RG-ANT13-360 (đa hướng 360°), RG-ANT16S-120 (sector 120°) và RG-ANT20S-90 (sector 90°).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-AirMetro550G-B |
| Loại thiết bị | Trạm gốc cầu nối |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1166 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | Adapter DC hoặc PoE thụ động 24 V |
| Cự ly | Tối đa 10 km (khi lắp trên RG-ANT20S-90) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cột |
| Cự ly theo ăng-ten | RG-ANT13-360: 2 km; RG-ANT16S-120: 5 km; RG-ANT20S-90: 10 km |
| Ứng dụng (datasheet) | CCTV/WISP |
| Thiết kế radio | 2 radio, 3 luồng không gian: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Dải tần | 2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Độ nhạy thu | 802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) |
| Điều chế | 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256 |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 3 dBi (dùng quản lý thiết bị); truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba |
| Liên kết PTMP khuyến nghị | 16 (Highlights: tối đa 1:32) |
| Hiệu năng cầu nối (HT40) | RG-ANT13-360: 179 Mbps/1 km, 111 Mbps/2 km; RG-ANT16S-120: 204 Mbps/1 km, 153 Mbps/3 km, 94 Mbps/5 km; RG-ANT20S-90: 204 Mbps/3 km, 153 Mbps/5 km, 77 Mbps/10 km |
| RSSI | RG-ANT13-360: -64 dBm/1 km, -70 dBm/2 km; RG-ANT16S-120: -58/-66/-72 dBm ở 1/3/5 km; RG-ANT20S-90: -60/-66/-73 dBm ở 3/5/10 km |
| Camera khuyến nghị (4–5 Mbps) | RG-ANT13-360: 25/1 km, 15/2 km; RG-ANT16S-120: 28/1 km, 21/3 km, 13/5 km; RG-ANT20S-90: 28/3 km, 21/5 km, 10/10 km |
| Camera khuyến nghị (7–8 Mbps) | RG-ANT13-360: 15/1 km, 9/2 km; RG-ANT16S-120: 17/1 km, 13/3 km, 8/5 km; RG-ANT20S-90: 17/3 km, 13/5 km, 6/10 km |
| Ghép nối một chạm | Có; tầm hiệu dụng tối đa 5 m |
| Tính năng cầu nối | Chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM |
| Mã hoá | WPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK); khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối |
| Bố trí cổng | 2 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; tốc độ 10/100/1000 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 128 MB DDR3; flash 16 MB |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI |
| Dịch vụ IP | IPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client |
| Bảo mật | Chống bão broadcast |
| Nguồn | Adapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 0,5 A; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A. Đầu DC 12 V, 1 A: ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 98,5 x 29 x 200 mm (chưa gồm giá); hộp 255 x 209,5 x 61 mm |
| Khối lượng | 0,31 kg (không bao bì); 0,68 kg cả hộp |
| Màu | Trắng (Elegant white) |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +80 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m (hoạt động và lưu kho) |
| Làm mát | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1/-3/-17 |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
| Trong hộp | Trạm gốc, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ANT13-360
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Ruijie · RG-ANT16S-120
Sector 120° · 5 GHz 16 dBi · IP55
3.865.000đ
Ruijie · RG-ANT20S-90
Sector 90° · 5 GHz 20 dBi · IP55
5.955.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460F
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100 · 15 km
2.660.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460G
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100/1000 · 15 km
3.150.000đ
Ruijie · RG-EST100-E
2,4 GHz 300 Mbps · 500 m · bộ 2 thiết bị
2.230.000đ
Ruijie · RG-EST310 V2
5 GHz 866 Mbps · 1 km · bộ 2 thiết bị
5.170.000đ
Ruijie · RG-EST330F-P
3 km · 13 dBi · 3 cổng 10/100, 2 PoE ra
1.435.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.