Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Trạm gốc Ruijie RG-AirMetro550G-B chụp mặt trước, ảnh của hãng
RG-AirMetro550G-B nhìn từ dưới lên
RG-AirMetro550G-B nhìn từ cạnh đáy
RG-AirMetro550G-B, góc nhìn phía sau thân
1/4

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit

7.635.000đ

Mã: RG-AirMetro550G-BSẵn sàng đặt hàng

Trạm gốc dòng cầu nối AirMetro: 2 cổng 10/100/1000BASE-T, 5 GHz 866 Mbps, 16 liên kết PTMP khuyến nghị, tới 10 km với ăng-ten RG-ANT20S-90.

Loại thiết bị
Trạm gốc cầu nối
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 5
Tốc độ tối đa
1166 Mbps
Cổng Ethernet
2 cổng 10/100/1000BASE-T
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-AirMetro550G-B là trạm gốc (Base Station) của dòng cầu nối không dây RG-AirMetro: một thiết bị gắn cột có 2 cổng 10/100/1000BASE-T, phát cầu nối ở băng 5 GHz chuẩn Wi-Fi 5 với tốc độ 866 Mbps, và theo datasheet đạt cự ly cầu nối tối đa 10 km khi lắp lên ăng-ten RG-ANT20S-90. Trang sản phẩm của Ruijie ghi nơi dùng gồm WISP, CCTV, thị trấn, đường phố và nhà máy.

Thân máy có ăng-ten 2,4 GHz 1 x 1 gắn trong; datasheet ghi băng 2,4 GHz dùng để quản lý thiết bị và cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu nối. Các ô cự ly, thông lượng, RSSI và số camera được datasheet ghi theo từng ăng-ten.

Các ô chính trong datasheet RG-AirMetro550G-B

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Radio design2 radio, 3 luồng không gianRadio 1: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; radio 2: 5 GHz 2 x 2 MIMO.
Transmission rate1166 Mbps2,4 GHz 300 Mbps, 5 GHz 866 Mbps. Phần Model trên trang tiếng Việt của hãng ghi "Lên đến 867 Mbps ở 5 GHz"; trang này theo datasheet.
Antenna2,4 GHz: 1 x 1 ăng-ten đa hướng gắn trong, 3 dBiHãng chú thích: băng 2,4 GHz dùng quản lý thiết bị; truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài. Ô Third-party antenna ghi Yes.
Maximum bridge distance2 km / 5 km / 10 kmLần lượt khi lắp trên RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90.
Recommended PTMP connections16Mục Highlights ở trang đầu datasheet ghi tối đa 1:32 liên kết PTMP.
Number of 10/100/1000BASE-T ports2Ô Number of fixed LAN ports ghi 2; ô Number of PoE In ports ghi 1.
Maximum power consumption12 WNguồn qua adapter PoE thụ động 24 V hoặc đầu cắm DC 12 V, 1 A.
RG-AirMetro550G-B: 2 radio, 3 luồng, 5 GHz 866 Mbps theo datasheet

Lắp trên ăng-ten nào: cự ly, thông lượng và số camera

Ruijie đặt RG-AirMetro550G-B cùng nhóm PTMP Basestation với ba ăng-ten RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90. Bảng phần mềm của datasheet trạm gốc cho số liệu riêng theo từng ăng-ten (ô Bridge performance ghi HT40):

Ô datasheetLắp trên RG-ANT13-360Lắp trên RG-ANT16S-120Lắp trên RG-ANT20S-90
Maximum bridge distance2 km5 km10 km
Bridge performance179 Mbps/1 km; 111 Mbps/2 km204 Mbps/1 km; 153 Mbps/3 km; 94 Mbps/5 km204 Mbps/3 km; 153 Mbps/5 km; 77 Mbps/10 km
RSSI-64 dBm/1 km; -70 dBm/2 km-58 dBm/1 km; -66 dBm/3 km; -72 dBm/5 km-60 dBm/3 km; -66 dBm/5 km; -73 dBm/10 km
Camera khuyến nghị (luồng 4–5 Mbps)25/1 km; 15/2 km28/1 km; 21/3 km; 13/5 km28/3 km; 21/5 km; 10/10 km
Camera khuyến nghị (luồng 7–8 Mbps)15/1 km; 9/2 km17/1 km; 13/3 km; 8/5 km17/3 km; 13/5 km; 6/10 km

Datasheet còn có hai ô số camera cho luồng 3 Mbps và 6–7 Mbps; ô 3 Mbps có dòng ghi tên ăng-ten "RG-ANT20S-120" và dòng "26/2 km (1.86 miles)", ô 6–7 Mbps có ba dòng của RG-ANT20S-90 trùng số với ô 4–5 Mbps; trang này không chép lại hai ô đó.

RG-AirMetro550G-B khác hai CPE RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F ở ô nào?

Trong menu dòng AirMetro của Ruijie, trạm gốc đứng cạnh hai CPE (PTP/PTMP CPE) là RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F. Cả ba có cùng thiết kế radio 2 radio, 3 luồng, tốc độ 1166 Mbps và ô BaseStation/CPE mode switching ghi Yes. Một số ô khác nhau theo ba datasheet:

Ô thông sốRG-AirMetro550G-BRG-AirMetro460GRG-AirMetro460F
Tên trong datasheetBase StationCPECPE
Ăng-ten 5 GHzCần ăng-ten ngoài2 x 2 ăng-ten định hướng, 23 dBi, 9° x 9°2 x 2 ăng-ten định hướng, 23 dBi, 9° x 9°
Cổng2 x 10/100/1000BASE-T1 x 10/100/1000BASE-T1 x 10/100BASE-T
Recommended PTMP connections1611
Maximum bridge distance10 km (với RG-ANT20S-90)15 km15 km
NguồnAdapter DC hoặc PoE thụ động 24 VPoE thụ động 24 VPoE thụ động 24 V
Công suất tiêu thụ tối đa12 W12 W9 W
Cấp bảo vệIP55IP65IP65
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến +80 °C–40 °C đến +70 °C–40 °C đến +70 °C
RG-AirMetro550G-B nhìn từ dưới lên; datasheet ghi 2 cổng 10/100/1000BASE-T

Nguồn điện: PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V

Datasheet liệt kê hai cách cấp nguồn: adapter DC hoặc adapter PoE thụ động. Adapter PoE thụ động có trong hộp, nhận điện 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz (dòng vào tối đa 0,5 A) và cho ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A. Máy có 1 cổng PoE In và một đầu cắm DC 12 V, 1 A; đầu cắm có đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm. Highlights của datasheet gọi cặp đầu vào 24 V PoE thụ động và 12 V DC là phương án cho nguồn năng lượng mặt trời. Công suất tiêu thụ tối đa 12 W.

Lắp đặt ngoài trời và mức chịu đựng

  • Kiểu lắp: gắn cột (Pole). Thân máy 98,5 x 29 x 200 mm chưa tính giá, nặng 0,31 kg; màu trắng (Elegant white).
  • Cấp bảo vệ IP55; làm mát tự nhiên; MTBF 400.000 giờ.
  • Hoạt động ở –40 °C đến +80 °C, lưu kho –40 °C đến +85 °C, độ ẩm 5 % đến 95 % RH không ngưng tụ; độ cao hoạt động và lưu kho từ -500 m đến +5.000 m.
  • Chống tĩnh điện: phóng điện tiếp xúc 24 kV, phóng điện không khí 24 kV (Class B). Chống sét lan truyền: cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode).
  • Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1.
RG-AirMetro550G-B cạnh đáy; máy gắn cột, cấp bảo vệ IP55

Ghép nối, bảo mật cầu nối và quản lý

Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, truyền một-nhiều tăng cường (TDMA), ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM và cấu hình SSID, kênh, công suất cho cầu nối. Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 5 m; Highlights ghi ghép nối trong 30 giây. Ô kênh chính/phụ (Active/Standby channel) và trở lại kênh chính đều ghi Yes.

Về mã hoá, datasheet ghi Yes cho WPA2-PSK và No cho WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK. Khoá bảo mật đặt được cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm hoặc cho một cầu nối; ô tạo khoá ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình ghi No.

Quản lý qua eWeb (đăng nhập bằng tên và mật khẩu), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại thiết bị) và SNMPv1, v2c, v3. Datasheet ghi Yes cho SON (tối đa 200 thiết bị), bản đồ nhiệt AI, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi), báo nguyên nhân khởi động lại và mất kết nối, cảnh báo cloud khi phát hiện tín hiệu DFS; ô phát hiện camera ghi No. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-AirMetro550G-B nằm trong danh mục Wifi Ruijie. Ba ăng-ten được datasheet trạm gốc nêu tên: RG-ANT13-360 (đa hướng 360°), RG-ANT16S-120 (sector 120°) và RG-ANT20S-90 (sector 90°).

Thông số kỹ thuật RG-AirMetro550G-B

Datasheet PDF
Thông số Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-AirMetro550G-B
Loại thiết bịTrạm gốc cầu nối
Dòng sản phẩmReyee
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 5
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa1166 Mbps
Cổng Ethernet2 cổng 10/100/1000BASE-T
Cấp nguồnAdapter DC hoặc PoE thụ động 24 V
Cự lyTối đa 10 km (khi lắp trên RG-ANT20S-90)
Kiểu lắp đặtGắn cột
Cự ly theo ăng-tenRG-ANT13-360: 2 km; RG-ANT16S-120: 5 km; RG-ANT20S-90: 10 km
Ứng dụng (datasheet)CCTV/WISP
Thiết kế radio2 radio, 3 luồng không gian: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO
Chuẩn từng băng2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac)
Dải tần2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia)
Tốc độ từng băng2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz
Công suất phát tối đa2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng)
EIRP tối đa tại Việt Nam2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm
Độ nhạy thu802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9)
Điều chế802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256
Ăng-ten2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 3 dBi (dùng quản lý thiết bị); truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba
Liên kết PTMP khuyến nghị16 (Highlights: tối đa 1:32)
Hiệu năng cầu nối (HT40)RG-ANT13-360: 179 Mbps/1 km, 111 Mbps/2 km; RG-ANT16S-120: 204 Mbps/1 km, 153 Mbps/3 km, 94 Mbps/5 km; RG-ANT20S-90: 204 Mbps/3 km, 153 Mbps/5 km, 77 Mbps/10 km
RSSIRG-ANT13-360: -64 dBm/1 km, -70 dBm/2 km; RG-ANT16S-120: -58/-66/-72 dBm ở 1/3/5 km; RG-ANT20S-90: -60/-66/-73 dBm ở 3/5/10 km
Camera khuyến nghị (4–5 Mbps)RG-ANT13-360: 25/1 km, 15/2 km; RG-ANT16S-120: 28/1 km, 21/3 km, 13/5 km; RG-ANT20S-90: 28/3 km, 21/5 km, 10/10 km
Camera khuyến nghị (7–8 Mbps)RG-ANT13-360: 15/1 km, 9/2 km; RG-ANT16S-120: 17/1 km, 13/3 km, 8/5 km; RG-ANT20S-90: 17/3 km, 13/5 km, 6/10 km
Ghép nối một chạmCó; tầm hiệu dụng tối đa 5 m
Tính năng cầu nốiChuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM
Mã hoáWPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK); khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối
Bố trí cổng2 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; tốc độ 10/100/1000 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link
Đèn, nút1 đèn trạng thái hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset
Bộ xử lý, bộ nhớCPU 2 nhân 880 MHz; RAM 128 MB DDR3; flash 16 MB
Quản lýeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI
Dịch vụ IPIPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client
Bảo mậtChống bão broadcast
NguồnAdapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 0,5 A; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A. Đầu DC 12 V, 1 A: ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm
Công suất tiêu thụ tối đa12 W
Kích thước (rộng x sâu x cao)98,5 x 29 x 200 mm (chưa gồm giá); hộp 255 x 209,5 x 61 mm
Khối lượng0,31 kg (không bao bì); 0,68 kg cả hộp
MàuTrắng (Elegant white)
Cấp bảo vệIP55
Nhiệt độHoạt động –40 °C đến +80 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C
Độ ẩm5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao-500 m đến +5.000 m (hoạt động và lưu kho)
Làm mátTự nhiên
MTBF400.000 giờ
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode)
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1/-3/-17
Ngôn ngữ giao diệnTiếng Trung giản thể, tiếng Anh
Trong hộpTrạm gốc, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-AirMetro550G-B phát xa được bao nhiêu km?
Datasheet ghi cự ly cầu nối tối đa phụ thuộc ăng-ten lắp kèm: 2 km với RG-ANT13-360, 5 km với RG-ANT16S-120 và 10 km với RG-ANT20S-90.
RG-AirMetro550G-B có ăng-ten sẵn không?
Máy chỉ có ăng-ten 2,4 GHz 1 x 1 gắn trong, 3 dBi, và hãng ghi băng 2,4 GHz dùng để quản lý thiết bị. Truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài; ô Third-party antenna ghi Yes.
Một trạm gốc RG-AirMetro550G-B nối được bao nhiêu CPE?
Bảng thông số ghi số liên kết PTMP khuyến nghị là 16; mục Highlights trên trang đầu datasheet ghi tối đa 1:32 liên kết PTMP.
RG-AirMetro550G-B cấp nguồn bằng gì?
Bằng adapter PoE thụ động 24 V (có trong hộp, dòng ra tối đa 0,6 A) qua cổng PoE In, hoặc qua đầu cắm DC 12 V, 1 A. Công suất tiêu thụ tối đa 12 W.
RG-AirMetro550G-B truyền được bao nhiêu camera?
Với luồng 4–5 Mbps, datasheet khuyến nghị 25 camera ở 1 km khi lắp RG-ANT13-360, 21 camera ở 3 km với RG-ANT16S-120 và 10 camera ở 10 km với RG-ANT20S-90.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit · RG-AirMetro550G-B

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay