Ruijie · RG-ANT13-360
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360 đa hướng 360° 13 dBi cho trạm gốc AirMetro
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EST330F-PSẵn sàng đặt hàng
Cầu nối không dây 3 km: radio kép 1166 Mbps, ăng-ten 5 GHz 13 dBi, 3 cổng 10/100BASE-T với 2 cổng PoE 802.3af ra, TDMA, IP55.
Highlights của datasheet RG-EST330F-P nêu 3 cổng FE, trong đó 2 cổng PoE ra; bảng thông số ghi 3 cổng 10/100BASE-T và 2 cổng PoE ra theo chuẩn IEEE 802.3af. Đây là cầu nối không dây Ruijie có tiêu đề "3 km, 13 dBi Wireless Bridge": radio kép 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ tối đa 1166 Mbps, ăng-ten định hướng 5 GHz gắn trong 13 dBi, cự ly cầu nối tối đa 3 km. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng: đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy.
Khác ba mã EST còn lại trên Thiết Bị Mạng, mỗi hộp RG-EST330F-P chỉ có 1 thiết bị.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 3 km | Hiệu năng 40 Mbps ở 3 km (HT40). |
| Antenna gain (5 GHz) | 13 dBi | Định hướng 2 x 2 gắn trong, 30° ngang, 30° dọc; băng 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng 1 x 1, 2 dBi. |
| Transmission rate | 1166 Mbps | 2,4 GHz 300 Mbps; 5 GHz 866 Mbps. Trang sản phẩm của hãng ghi 867 Mbps ở 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps, trang này theo datasheet. |
| Number of PoE Out ports | 2 | Chuẩn IEEE 802.3af; PoE budget 15,4 W cho hai cổng, 15,4 W mỗi cổng. |
| Recommended PTMP connections | 5 | Ô TDMA ghi Yes. |
| Maximum power consumption | 9 W / 24,4 W | 9 W khi không cấp PoE ra, 24,4 W khi có PoE ra. |
| IP rating | IP55 | Hoạt động –30 °C đến +55 °C. |

Highlights ghi máy nhận 3 kiểu nguồn: 12 V DC, PoE thụ động và IEEE 802.3af/at. Bảng nguồn liệt kê adapter DC, bộ cấp PoE thụ động (Passive PoE injector) và PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at; khi có cả adapter DC lẫn PoE, máy ưu tiên adapter DC. Máy có 1 cổng PoE In và 1 cổng PoE/PoE+ In, chân cấp điện 1-2 (+), 3-6 (-); 4-5 (+), 7-8 (-).
Chú thích của hãng về PoE ra: khi máy được cấp bằng PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at thì cấp được PoE cho thiết bị khác; khi cấp bằng 12 V DC hoặc 802.3af thì không cấp PoE ra được.
Một chỗ vênh trong chính datasheet: ô Local power supply ghi đầu cắm DC 12 V, 1,5 A, trong khi mục DC power adapter ghi adapter ra 24 V DC, 1,5 A (vào 100 V AC đến 240 V AC, tối đa 1 A) và hộp sản phẩm ghi adapter DC 24 V/1,5 A. Bộ cấp PoE thụ động nhận 24 V DC, 1,5 A và cho ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. Trang này chép nguyên các ô, không chọn một số.
| Khoảng cách | Bridge performance (HT40) | RSSI | Camera 3 Mbps | Camera 4–5 Mbps | Camera 6–7 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 km | 90 Mbps | -53 dBm | 18 | 12 | 8 | 5 |
| 1 km | 80 Mbps | -59 dBm | 16 | 10 | 7 | 5 |
| 2 km | 60 Mbps | -65 dBm | 12 | 8 | 5 | 2 |
| 3 km | 40 Mbps | -70 dBm | 8 | 5 | 3 | 1 |
Thiết Bị Mạng đang có bốn mã thuộc dòng EST: RG-EST330F-P, RG-EST100-E, RG-EST310 V2 và RG-EST350 V2 (menu hãng còn RG-EST350G và RG-EST450G). Theo bốn datasheet:
| Ô datasheet | RG-EST330F-P | RG-EST100-E | RG-EST310 V2 | RG-EST350 V2 |
|---|---|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 3 km | 0,5 km | 1 km | 5 km |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz | 2,4 GHz | 5 GHz | 5 GHz |
| Tốc độ vô tuyến tối đa | 1166 Mbps | 300 Mbps | 866 Mbps | 866 Mbps |
| Ăng-ten gắn trong (độ lợi, góc ngang x dọc) | 5 GHz 13 dBi, 30° x 30° | 8 dBi, 70° x 70° | 10 dBi, 60° x 30° | 15 dBi, 31° x 14° |
| Cổng | 3 x 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra) | 2 x 10/100BASE-T | 1 x 10/100BASE-T | 2 x 10/100/1000BASE-T |
| Recommended PTMP connections | 5 | 1 | 5 | 3 |
| TDMA | Yes | No | No | No |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W; 24,4 W khi cấp PoE ra | 5 W | 7 W | 9 W |
| Cấp bảo vệ | IP55 | IP55 | IP54 | IP54 |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C đến +55 °C | –30 °C đến +60 °C | –30 °C đến +55 °C | –30 °C đến +65 °C |
| Số thiết bị trong hộp | 1 | 2 | 2 | 2 |


Highlights nêu hai tính năng TDMA và SON. Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM, kênh chính/phụ; mã hoá WPA2-PSK; ghép nối một chạm hiệu dụng tối đa 20 m. SON quản lý tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI và kết nối mạng qua SSID quản lý đều ghi Yes.
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; có chẩn đoán lỗi, báo nguyên nhân khởi động lại; SNMP và báo nguyên nhân mất kết nối ghi No. CPU một nhân 575/580 MHz, RAM 64 MB DDR2, flash 16 MB. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.
RG-EST330F-P thuộc danh mục Wifi Ruijie. Cùng dòng EST: RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST350 V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EST330F-P |
| Loại thiết bị | Cầu nối không dây |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1166 Mbps |
| Cổng Ethernet | 3 cổng 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra) |
| Cấp nguồn | Adapter DC, PoE thụ động 24 V hoặc PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Cự ly | 3 km |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| PoE ra | 2 cổng IEEE 802.3af; PoE budget 15,4 W (hai cổng), 15,4 W mỗi cổng; cấp PoE ra được khi máy nhận PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at, không cấp được khi nhận 12 V DC hoặc 802.3af |
| Số thiết bị trong hộp | 1 |
| Ứng dụng (datasheet) | CCTV |
| Thiết kế radio | 2 radio, 3 luồng: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Dải tần | 2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Độ nhạy thu | 802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) |
| Điều chế | 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256 |
| Ăng-ten | 5 GHz: 2 x 2 định hướng gắn trong, 13 dBi, ngang 30°, dọc 30°; 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 2 dBi |
| Hiệu năng cầu nối (HT40) | 90 Mbps/0,5 km; 80 Mbps/1 km; 60 Mbps/2 km; 40 Mbps/3 km |
| RSSI | -53 dBm/0,5 km; -59 dBm/1 km; -65 dBm/2 km; -70 dBm/3 km |
| Camera khuyến nghị (3 Mbps) | 18/0,5 km; 16/1 km; 12/2 km; 8/3 km |
| Camera khuyến nghị (4–5 Mbps) | 12/0,5 km; 10/1 km; 8/2 km; 5/3 km |
| Camera khuyến nghị (6–7 Mbps) | 8/0,5 km; 7/1 km; 5/2 km; 3/3 km |
| Camera khuyến nghị (7–8 Mbps) | 5/0,5 km; 5/1 km; 2/2 km; 1/3 km |
| Liên kết PTMP khuyến nghị | 5 |
| Ghép nối một chạm | Có; tầm hiệu dụng tối đa 20 m |
| Tính năng cầu nối | Chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM |
| Mã hoá | WPA2-PSK; khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối |
| Bố trí cổng | 3 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In, 1 cổng PoE/PoE+ In; 10/100 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link |
| Chân cấp điện PoE | 1-2 (+), 3-6 (-); 4-5 (+), 7-8 (-) |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 3 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 1 nhân 575/580 MHz; RAM 64 MB DDR2; flash 16 MB |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI; không có SNMP |
| Dịch vụ IP | IPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client |
| Bảo mật | Chống bão broadcast |
| Nguồn | Ưu tiên adapter DC khi có cả DC và PoE. Adapter DC: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 1 A; ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. PoE thụ động: vào 24 V DC, 1,5 A; ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. Ô Local power supply: đầu DC 12 V, 1,5 A (5,5/2,1 mm, sâu 9 mm) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W (không PoE ra); 24,4 W (có PoE ra) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 103 x 53,4 x 199 mm (chưa gồm giá); hộp 276 x 165 x 107 mm |
| Khối lượng | 0,37 kg (không bao bì); 0,91 kg cả hộp |
| Màu | Trắng (Elegant white) |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –30 °C đến +55 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m |
| Làm mát | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 8 kV, không khí 15 kV, Class B |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Chứng nhận | CE, CB; an toàn EN62368-1 |
| Trong hộp | 1 thiết bị, 1 adapter DC 24 V/1,5 A, 1 bộ cấp PoE, 1 dưỡng khoan, 2 dây rút, 4 tắc kê, 4 vít 4,2 x 19 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ANT13-360
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Ruijie · RG-ANT16S-120
Sector 120° · 5 GHz 16 dBi · IP55
3.865.000đ
Ruijie · RG-ANT20S-90
Sector 90° · 5 GHz 20 dBi · IP55
5.955.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460F
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100 · 15 km
2.660.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460G
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100/1000 · 15 km
3.150.000đ
Ruijie · RG-EST100-E
2,4 GHz 300 Mbps · 500 m · bộ 2 thiết bị
2.230.000đ
Ruijie · RG-EST310 V2
5 GHz 866 Mbps · 1 km · bộ 2 thiết bị
5.170.000đ
Ruijie · RG-EST350 V2
5 GHz 15 dBi · 5 km · 2 cổng 10/100/1000
6.630.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.