Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cầu nối Ruijie RG-EST330F-P chụp mặt trước, ảnh của hãng
RG-EST330F-P nhìn xéo bên phải
RG-EST330F-P nhìn cạnh trái
RG-EST330F-P nhìn cạnh phải
RG-EST330F-P nhìn từ góc dưới phía sau
RG-EST330F-P nhìn thẳng từ đầu dưới
1/6

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra

1.435.000đ

Mã: RG-EST330F-PSẵn sàng đặt hàng

Cầu nối không dây 3 km: radio kép 1166 Mbps, ăng-ten 5 GHz 13 dBi, 3 cổng 10/100BASE-T với 2 cổng PoE 802.3af ra, TDMA, IP55.

Loại thiết bị
Cầu nối không dây
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 5
Tốc độ tối đa
1166 Mbps
Cổng Ethernet
3 cổng 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra)
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Highlights của datasheet RG-EST330F-P nêu 3 cổng FE, trong đó 2 cổng PoE ra; bảng thông số ghi 3 cổng 10/100BASE-T và 2 cổng PoE ra theo chuẩn IEEE 802.3af. Đây là cầu nối không dây Ruijie có tiêu đề "3 km, 13 dBi Wireless Bridge": radio kép 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ tối đa 1166 Mbps, ăng-ten định hướng 5 GHz gắn trong 13 dBi, cự ly cầu nối tối đa 3 km. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng: đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy.

Khác ba mã EST còn lại trên Thiết Bị Mạng, mỗi hộp RG-EST330F-P chỉ có 1 thiết bị.

Các ô chính trong datasheet RG-EST330F-P

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Maximum bridge distance3 kmHiệu năng 40 Mbps ở 3 km (HT40).
Antenna gain (5 GHz)13 dBiĐịnh hướng 2 x 2 gắn trong, 30° ngang, 30° dọc; băng 2,4 GHz dùng ăng-ten đa hướng 1 x 1, 2 dBi.
Transmission rate1166 Mbps2,4 GHz 300 Mbps; 5 GHz 866 Mbps. Trang sản phẩm của hãng ghi 867 Mbps ở 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps, trang này theo datasheet.
Number of PoE Out ports2Chuẩn IEEE 802.3af; PoE budget 15,4 W cho hai cổng, 15,4 W mỗi cổng.
Recommended PTMP connections5Ô TDMA ghi Yes.
Maximum power consumption9 W / 24,4 W9 W khi không cấp PoE ra, 24,4 W khi có PoE ra.
IP ratingIP55Hoạt động –30 °C đến +55 °C.
RG-EST330F-P: radio kép 1166 Mbps, cự ly tối đa 3 km theo datasheet

Ba cách cấp nguồn và điều kiện để cấp PoE ra

Highlights ghi máy nhận 3 kiểu nguồn: 12 V DC, PoE thụ động và IEEE 802.3af/at. Bảng nguồn liệt kê adapter DC, bộ cấp PoE thụ động (Passive PoE injector) và PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at; khi có cả adapter DC lẫn PoE, máy ưu tiên adapter DC. Máy có 1 cổng PoE In và 1 cổng PoE/PoE+ In, chân cấp điện 1-2 (+), 3-6 (-); 4-5 (+), 7-8 (-).

Chú thích của hãng về PoE ra: khi máy được cấp bằng PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at thì cấp được PoE cho thiết bị khác; khi cấp bằng 12 V DC hoặc 802.3af thì không cấp PoE ra được.

Một chỗ vênh trong chính datasheet: ô Local power supply ghi đầu cắm DC 12 V, 1,5 A, trong khi mục DC power adapter ghi adapter ra 24 V DC, 1,5 A (vào 100 V AC đến 240 V AC, tối đa 1 A) và hộp sản phẩm ghi adapter DC 24 V/1,5 A. Bộ cấp PoE thụ động nhận 24 V DC, 1,5 A và cho ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. Trang này chép nguyên các ô, không chọn một số.

Hiệu năng ở 0,5 km đến 3 km

Khoảng cáchBridge performance (HT40)RSSICamera 3 MbpsCamera 4–5 MbpsCamera 6–7 MbpsCamera 7–8 Mbps
0,5 km90 Mbps-53 dBm181285
1 km80 Mbps-59 dBm161075
2 km60 Mbps-65 dBm12852
3 km40 Mbps-70 dBm8531

RG-EST330F-P và các mã EST khác: một số ô khác nhau

Thiết Bị Mạng đang có bốn mã thuộc dòng EST: RG-EST330F-P, RG-EST100-E, RG-EST310 V2 và RG-EST350 V2 (menu hãng còn RG-EST350G và RG-EST450G). Theo bốn datasheet:

Ô datasheetRG-EST330F-PRG-EST100-ERG-EST310 V2RG-EST350 V2
Maximum bridge distance3 km0,5 km1 km5 km
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz2,4 GHz5 GHz5 GHz
Tốc độ vô tuyến tối đa1166 Mbps300 Mbps866 Mbps866 Mbps
Ăng-ten gắn trong (độ lợi, góc ngang x dọc)5 GHz 13 dBi, 30° x 30°8 dBi, 70° x 70°10 dBi, 60° x 30°15 dBi, 31° x 14°
Cổng3 x 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra)2 x 10/100BASE-T1 x 10/100BASE-T2 x 10/100/1000BASE-T
Recommended PTMP connections5153
TDMAYesNoNoNo
Công suất tiêu thụ tối đa9 W; 24,4 W khi cấp PoE ra5 W7 W9 W
Cấp bảo vệIP55IP55IP54IP54
Nhiệt độ hoạt động–30 °C đến +55 °C–30 °C đến +60 °C–30 °C đến +55 °C–30 °C đến +65 °C
Số thiết bị trong hộp1222
RG-EST330F-P, góc dưới phía sau thân máy

Lắp đặt và môi trường

  • Gắn tường hoặc gắn cột; thân 103 x 53,4 x 199 mm chưa tính giá, nặng 0,37 kg; màu trắng; hộp 276 x 165 x 107 mm, nặng 0,91 kg.
  • Hoạt động –30 °C đến +55 °C, lưu kho –40 °C đến +85 °C; IP55. Độ cao hoạt động và lưu kho -500 m đến +5.000 m; độ ẩm 5 % đến 95 % RH không ngưng tụ; làm mát tự nhiên; MTBF 400.000 giờ.
  • Chống tĩnh điện tiếp xúc 8 kV, không khí 15 kV (Class B); chống sét cổng dịch vụ ±4 kV (common mode), đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Chứng nhận CE, CB.
  • Trong hộp: 1 thiết bị, 1 adapter DC 24 V/1,5 A, 1 bộ cấp PoE, 1 dưỡng khoan, 2 dây rút, 4 tắc kê, 4 vít tự khoan 4,2 x 19 mm, sách hướng dẫn.
RG-EST330F-P cạnh trái; IP55, gắn tường hoặc cột

Phần mềm: TDMA, SON và quản lý

Highlights nêu hai tính năng TDMA và SON. Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM, kênh chính/phụ; mã hoá WPA2-PSK; ghép nối một chạm hiệu dụng tối đa 20 m. SON quản lý tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI và kết nối mạng qua SSID quản lý đều ghi Yes.

Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; có chẩn đoán lỗi, báo nguyên nhân khởi động lại; SNMP và báo nguyên nhân mất kết nối ghi No. CPU một nhân 575/580 MHz, RAM 64 MB DDR2, flash 16 MB. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-EST330F-P thuộc danh mục Wifi Ruijie. Cùng dòng EST: RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST350 V2.

Thông số kỹ thuật RG-EST330F-P

Datasheet PDF
Thông số Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-EST330F-P
Loại thiết bịCầu nối không dây
Dòng sản phẩmReyee
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 5
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa1166 Mbps
Cổng Ethernet3 cổng 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra)
Cấp nguồnAdapter DC, PoE thụ động 24 V hoặc PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Cự ly3 km
Kiểu lắp đặtGắn tường, gắn cột
PoE ra2 cổng IEEE 802.3af; PoE budget 15,4 W (hai cổng), 15,4 W mỗi cổng; cấp PoE ra được khi máy nhận PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at, không cấp được khi nhận 12 V DC hoặc 802.3af
Số thiết bị trong hộp1
Ứng dụng (datasheet)CCTV
Thiết kế radio2 radio, 3 luồng: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO
Chuẩn từng băng2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac)
Dải tần2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia)
Tốc độ từng băng2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz
Công suất phát tối đa2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng)
EIRP tối đa tại Việt Nam2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm
Độ nhạy thu802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9)
Điều chế802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256
Ăng-ten5 GHz: 2 x 2 định hướng gắn trong, 13 dBi, ngang 30°, dọc 30°; 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 2 dBi
Hiệu năng cầu nối (HT40)90 Mbps/0,5 km; 80 Mbps/1 km; 60 Mbps/2 km; 40 Mbps/3 km
RSSI-53 dBm/0,5 km; -59 dBm/1 km; -65 dBm/2 km; -70 dBm/3 km
Camera khuyến nghị (3 Mbps)18/0,5 km; 16/1 km; 12/2 km; 8/3 km
Camera khuyến nghị (4–5 Mbps)12/0,5 km; 10/1 km; 8/2 km; 5/3 km
Camera khuyến nghị (6–7 Mbps)8/0,5 km; 7/1 km; 5/2 km; 3/3 km
Camera khuyến nghị (7–8 Mbps)5/0,5 km; 5/1 km; 2/2 km; 1/3 km
Liên kết PTMP khuyến nghị5
Ghép nối một chạmCó; tầm hiệu dụng tối đa 20 m
Tính năng cầu nốiChuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM
Mã hoáWPA2-PSK; khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối
Bố trí cổng3 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In, 1 cổng PoE/PoE+ In; 10/100 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link
Chân cấp điện PoE1-2 (+), 3-6 (-); 4-5 (+), 7-8 (-)
Đèn, nút1 đèn trạng thái hệ thống, 3 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset
Bộ xử lý, bộ nhớCPU 1 nhân 575/580 MHz; RAM 64 MB DDR2; flash 16 MB
Quản lýeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI; không có SNMP
Dịch vụ IPIPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client
Bảo mậtChống bão broadcast
NguồnƯu tiên adapter DC khi có cả DC và PoE. Adapter DC: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 1 A; ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. PoE thụ động: vào 24 V DC, 1,5 A; ra 24 V DC, tối đa 1,5 A. Ô Local power supply: đầu DC 12 V, 1,5 A (5,5/2,1 mm, sâu 9 mm)
Công suất tiêu thụ tối đa9 W (không PoE ra); 24,4 W (có PoE ra)
Kích thước (rộng x sâu x cao)103 x 53,4 x 199 mm (chưa gồm giá); hộp 276 x 165 x 107 mm
Khối lượng0,37 kg (không bao bì); 0,91 kg cả hộp
MàuTrắng (Elegant white)
Cấp bảo vệIP55
Nhiệt độHoạt động –30 °C đến +55 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C
Độ ẩm5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao-500 m đến +5.000 m
Làm mátTự nhiên
MTBF400.000 giờ
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 8 kV, không khí 15 kV, Class B
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode)
Chứng nhậnCE, CB; an toàn EN62368-1
Trong hộp1 thiết bị, 1 adapter DC 24 V/1,5 A, 1 bộ cấp PoE, 1 dưỡng khoan, 2 dây rút, 4 tắc kê, 4 vít 4,2 x 19 mm, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-EST330F-P phát xa bao nhiêu km?
Datasheet ghi cự ly cầu nối tối đa 3 km; hiệu năng 80 Mbps ở 1 km và 40 Mbps ở 3 km (HT40).
RG-EST330F-P cấp PoE cho camera được không?
Máy có 2 cổng PoE ra chuẩn IEEE 802.3af, PoE budget 15,4 W. Hãng ghi: khi cấp bằng PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at thì máy cấp được PoE cho thiết bị khác; khi cấp bằng 12 V DC hoặc 802.3af thì không.
RG-EST330F-P bán lẻ 1 cái hay theo cặp?
Datasheet ghi hộp có 1 thiết bị, kèm 1 adapter DC 24 V/1,5 A, 1 bộ cấp PoE, dưỡng khoan, dây rút, tắc kê và vít.
RG-EST330F-P truyền được bao nhiêu camera?
Với luồng 3 Mbps, datasheet khuyến nghị 18 camera ở 0,5 km, 16 ở 1 km, 12 ở 2 km và 8 ở 3 km; luồng 4–5 Mbps là 12, 10, 8 và 5.
RG-EST330F-P có TDMA không?
Có. Ô TDMA ghi Yes, số liên kết PTMP khuyến nghị là 5; Highlights cũng nêu TDMA và SON.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra · RG-EST330F-P

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá cầu nối không dây Ruijie RG-EST330F-P 3 km 13 dBi, 2 cổng PoE ra?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay