Ruijie · RG-ANT13-360
Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360 đa hướng 360° 13 dBi cho trạm gốc AirMetro
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EST100-ESẵn sàng đặt hàng
Bộ 2 cầu nối không dây 2,4 GHz: 2 x 2 MIMO 300 Mbps, ăng-ten 8 dBi, 2 cổng 10/100BASE-T, IP55, cự ly tối đa 500 m, tiêu thụ tối đa 5 W.
RG-EST100-E là bộ cầu nối không dây băng 2,4 GHz của Ruijie, hộp gồm 2 thiết bị. Tiêu đề datasheet gọi đây là cầu nối "Dual-stream 500 m" băng 2,4 GHz: 2 luồng 2 x 2 MIMO, tốc độ 300 Mbps, cự ly cầu nối tối đa 0,5 km, mỗi máy có 2 cổng 10/100BASE-T và công suất tiêu thụ tối đa 5 W. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng gồm thang máy, khuôn viên và tòa nhà.
Mục Highlights của datasheet ghi "Factory-free configuration, without complex alignment" (không cần căn chỉnh phức tạp) và vỏ IP55 làm việc từ -30 °C đến 60 °C ngoài trời hoặc trong môi trường thang máy.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 0,5 km | Tiêu đề datasheet: 500 m. |
| Radio design | 1 radio, 2 luồng | 2,4 GHz, 2 x 2 MIMO; chuẩn Wi-Fi 4 (802.11b/g/n). |
| Transmission rate | 300 Mbps | Radio 1: 2,4 GHz, 300 Mbps; độ rộng kênh 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz. |
| Antenna gain (2,4 GHz) | 8 dBi | Ăng-ten định hướng 2 x 2 gắn trong, góc ngang 70°, góc dọc 70°. |
| Number of 10/100BASE-T ports | 2 | Cả 2 là cổng LAN cố định; máy có 1 cổng PoE In. |
| Recommended PTMP connections | 1 | Menu hãng xếp mã này ở nhóm "500 m PTP". |
| Maximum power consumption | 5 W | Nguồn qua adapter DC 12 V hoặc bộ cấp PoE thụ động. |

Bảng phần mềm của RG-EST100-E chỉ cho hai mốc khoảng cách, 100 m và 500 m; ô hiệu năng cầu nối ghi kèm HT20:
| Ô datasheet | 100 m | 500 m |
|---|---|---|
| Bridge performance (HT20) | 60 Mbps | 30 Mbps |
| RSSI | –58 dBm | –68 dBm |
| Camera khuyến nghị, luồng 3 Mbps | 10 | 5 |
| Camera khuyến nghị, luồng 4–5 Mbps | 6 | 3 |
| Camera khuyến nghị, luồng 6–7 Mbps | 3 | 1 |
| Camera khuyến nghị, luồng 7–8 Mbps | 3 | 1 |
Highlights viết theo cách khác: tối đa 10 camera 3MP ở 100 m và 5 camera 3MP ở 500 m.
Dòng EST trên trang Ruijie chia theo cự ly: 500 m PTP (RG-EST100-E), 1 km, 3 km, 5 km và nhóm PTMP Station; trong đó RG-EST350G và RG-EST450G chưa có trên Thiết Bị Mạng. Bốn mã đang có: RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST330F-P và RG-EST350 V2. Đặt bốn datasheet cạnh nhau:
| Ô datasheet | RG-EST100-E | RG-EST310 V2 | RG-EST330F-P | RG-EST350 V2 |
|---|---|---|---|---|
| Maximum bridge distance | 0,5 km | 1 km | 3 km | 5 km |
| Băng tần | 2,4 GHz | 5 GHz | 2,4 GHz và 5 GHz | 5 GHz |
| Tốc độ vô tuyến tối đa | 300 Mbps | 866 Mbps | 1166 Mbps | 866 Mbps |
| Ăng-ten gắn trong (độ lợi, góc ngang x dọc) | 8 dBi, 70° x 70° | 10 dBi, 60° x 30° | 5 GHz 13 dBi, 30° x 30° | 15 dBi, 31° x 14° |
| Cổng | 2 x 10/100BASE-T | 1 x 10/100BASE-T | 3 x 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra) | 2 x 10/100/1000BASE-T |
| Recommended PTMP connections | 1 | 5 | 5 | 3 |
| TDMA | No | No | Yes | No |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 5 W | 7 W | 9 W; 24,4 W khi cấp PoE ra | 9 W |
| Cấp bảo vệ | IP55 | IP54 | IP55 | IP54 |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C đến +60 °C | –30 °C đến +55 °C | –30 °C đến +55 °C | –30 °C đến +65 °C |
| Số thiết bị trong hộp | 2 | 2 | 1 | 2 |

Datasheet ghi hai lựa chọn: adapter DC hoặc bộ cấp PoE thụ động (Passive PoE injector), và hộp có sẵn 2 adapter DC 12 V/1 A cùng 2 bộ cấp PoE. Adapter DC nhận 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz, dòng vào 0,3 A, cho ra 12 V DC, dòng ra tối đa 1 A. Bộ cấp PoE thụ động nhận 12 V DC, 1 A và cho ra 12 V DC, dòng ra tối đa 1 A. Đầu cắm DC trên máy là 12 V, 1 A, đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm.

Ô chuyển chế độ BaseStation/CPE ghi Yes; TDMA, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ và trở lại kênh chính đều ghi No. Máy có ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, cường độ tín hiệu thời gian thực, WMM và mã hoá WPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK). Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 20 m.
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (khởi động lại thiết bị); SON tối đa 200 thiết bị; chẩn đoán lỗi bằng ping, traceroute, nslookup; có báo nguyên nhân khởi động lại. Datasheet ghi No cho SNMP, bản đồ nhiệt AI và báo nguyên nhân mất kết nối. Bên trong là CPU một nhân 575/580 MHz, RAM 64 MB DDR2, flash 8 MB. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.
RG-EST100-E thuộc danh mục Wifi Ruijie. Cầu nối EST cự ly xa hơn: RG-EST310 V2 (1 km), RG-EST330F-P (3 km), RG-EST350 V2 (5 km).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EST100-E |
| Loại thiết bị | Cầu nối không dây |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 4 |
| Băng tần | 2,4 GHz |
| Tốc độ tối đa | 300 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100BASE-T |
| Cấp nguồn | Adapter DC 12 V hoặc PoE thụ động 12 V |
| Cự ly | 500 m |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Số thiết bị trong hộp | 2 |
| Ứng dụng (datasheet) | CCTV |
| Thiết kế radio | 1 radio, 2 luồng: 2,4 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn | Wi-Fi 4 (802.11n), tương thích 802.11b/g |
| Dải tần | 2,400–2,483 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 23 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm |
| Độ nhạy thu | 802.11n: -83 dBm@MCS0, -65 dBm@MCS7, -83 dBm@MCS8, -65 dBm@MCS15 |
| Điều chế | 802.11g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM; QAM cao nhất 64 |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 2 x 2 định hướng gắn trong, 8 dBi, ngang 70°, dọc 70° |
| Hiệu năng cầu nối (HT20) | 60 Mbps/100 m; 30 Mbps/500 m |
| RSSI | –58 dBm/100 m; –68 dBm/500 m |
| Camera khuyến nghị (3 Mbps) | 10/100 m; 5/500 m |
| Camera khuyến nghị (4–5 Mbps) | 6/100 m; 3/500 m |
| Camera khuyến nghị (6–7 Mbps) | 3/100 m; 1/500 m |
| Camera khuyến nghị (7–8 Mbps) | 3/100 m; 1/500 m |
| Liên kết PTMP khuyến nghị | 1 |
| Ghép nối một chạm | Có; tầm hiệu dụng tối đa 20 m |
| Tính năng cầu nối | Chuyển chế độ BaseStation/CPE, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, WMM; không có TDMA, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ |
| Mã hoá | WPA2-PSK; khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối |
| Bố trí cổng | 2 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; 10/100 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 1 nhân 575/580 MHz; RAM 64 MB DDR2; flash 8 MB |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud; khởi động lại thiết bị qua app Ruijie Reyee; SON tối đa 200 thiết bị; không có SNMP |
| Dịch vụ IP | IPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client |
| Bảo mật | Chống bão broadcast |
| Nguồn | Adapter DC: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, 0,3 A; ra 12 V DC, tối đa 1 A. PoE thụ động: vào 12 V DC, 1 A; ra 12 V DC, tối đa 1 A. Đầu DC 12 V, 1 A: 5,5/2,1 mm, sâu 9 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 5 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 68,7 x 42 x 165,5 mm; hộp 224 x 208 x 92 mm |
| Khối lượng | 0,14 kg (không bao bì); 0,3 kg cả hộp |
| Màu | Trắng (Elegant white) |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –30 °C đến +60 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m |
| Làm mát | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 8 kV, không khí 15 kV, Class B |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN62368-1 |
| Trong hộp | 2 thiết bị, 2 adapter DC 12 V/1 A, 2 bộ cấp PoE, 1 dưỡng khoan, 4 dây rút, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-EST100-E 2,4 GHz 500 m (bộ 2 thiết bị)? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ANT13-360
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Ruijie · RG-ANT16S-120
Sector 120° · 5 GHz 16 dBi · IP55
3.865.000đ
Ruijie · RG-ANT20S-90
Sector 90° · 5 GHz 20 dBi · IP55
5.955.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460F
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100 · 15 km
2.660.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460G
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100/1000 · 15 km
3.150.000đ
Ruijie · RG-EST310 V2
5 GHz 866 Mbps · 1 km · bộ 2 thiết bị
5.170.000đ
Ruijie · RG-EST330F-P
3 km · 13 dBi · 3 cổng 10/100, 2 PoE ra
1.435.000đ
Ruijie · RG-EST350 V2
5 GHz 15 dBi · 5 km · 2 cổng 10/100/1000
6.630.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.