Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cầu nối Ruijie RG-AirMetro460F chụp chính diện, ảnh của hãng
RG-AirMetro460F nhìn ngang từ bên cạnh
RG-AirMetro460F, góc nhìn phía sau
1/3

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100

2.660.000đ

Mã: RG-AirMetro460FSẵn sàng đặt hàng

CPE dòng cầu nối AirMetro: 5 GHz Wi-Fi 5, ăng-ten định hướng 23 dBi, 1 cổng 10/100BASE-T, PoE thụ động 24 V, 9 W, IP65, cự ly tối đa 15 km.

Loại thiết bị
Cầu nối không dây
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 5
Tốc độ tối đa
1166 Mbps
Cổng Ethernet
1 cổng 10/100BASE-T
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-AirMetro460F là CPE dòng cầu nối không dây RG-AirMetro có cổng mạng 10/100BASE-T (FE). Datasheet ngày 07/9/2026 ghi cự ly cầu nối tối đa 15 km, ăng-ten định hướng 5 GHz độ lợi 23 dBi, nguồn PoE thụ động 24 V và công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Trang Ruijie liệt kê nơi dùng: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy.

Các phần dưới bám theo ô datasheet: hiệu năng ở từng mốc 1, 3, 5 và 10 km, số camera khuyến nghị, nguồn, lắp đặt và các ô khác với RG-AirMetro460G.

Các ô chính trong datasheet RG-AirMetro460F

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 10/100BASE-T ports1Tốc độ cổng 10/100 Mbps tự thương lượng; trang hãng gọi là "1 Cổng FE CPE".
Maximum bridge distance15 kmHighlights: "PTP Max. 15 km Working Distance".
Bridge performance80 Mbps ở 1 km70 Mbps ở 5 km, 50 Mbps ở 10 km (HT40).
Antenna gain (5 GHz)23 dBi2 x 2 định hướng, nguồn phát (feed) gắn trong, 9° ngang và 9° dọc.
Transmission rate1166 MbpsRadio 2,4 GHz 300 Mbps, radio 5 GHz 866 Mbps. Trang sản phẩm của hãng ghi 867 Mbps ở 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps, trang này theo datasheet.
Maximum power consumption9 WNguồn: adapter PoE thụ động 24 V.
CPU1 nhân 575/580 MHzRAM 128 MB DDR3, flash 16 MB.
RG-AirMetro460F: cổng 10/100BASE-T, cự ly tối đa 15 km theo datasheet

RG-AirMetro460F ở từng mốc khoảng cách

Khoảng cáchBridge performance (HT40)RSSICamera 3 MbpsCamera 4–5 MbpsCamera 6–7 MbpsCamera 7–8 Mbps
1 km80 Mbps–58 dBm12864
3 km80 Mbps–66 dBm12864
5 km70 Mbps–70 dBm10653
10 km50 Mbps–78 dBm6432

Số camera là số hãng khuyến nghị cho từng mức luồng video, ghi trong bảng phần mềm của datasheet.

Đặt RG-AirMetro460F cạnh RG-AirMetro460G và trạm gốc

Ruijie xếp RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F trong nhóm PTP/PTMP CPE, trạm gốc RG-AirMetro550G-B trong nhóm PTMP Basestation. Hai CPE có chung cự ly 15 km, ăng-ten 23 dBi, IP65, PoE thụ động 24 V và kích thước sau lắp 368,5 x 271 x 368,5 mm. Một số ô khác nhau:

Ô datasheetRG-AirMetro460GRG-AirMetro460FRG-AirMetro550G-B (trạm gốc)
Cổng1 x 10/100/1000BASE-T1 x 10/100BASE-T2 x 10/100/1000BASE-T
CPU2 nhân 880 MHz1 nhân 575/580 MHz2 nhân 880 MHz
Bridge performance ở 1 km / 10 km (HT40)230 / 80 Mbps80 / 50 MbpsTheo từng ăng-ten: 179 Mbps/1 km (RG-ANT13-360), 204 Mbps/1 km (RG-ANT16S-120); 77 Mbps/10 km (RG-ANT20S-90)
Recommended PTMP connections1116
Ăng-ten 5 GHzĐịnh hướng 23 dBi, 9° x 9°Định hướng 23 dBi, 9° x 9°Cần ăng-ten ngoài
Maximum power consumption12 W9 W12 W
SNMPv1, v2c, v3YesNoYes
Disconnection cause prompt / Cloud alarms on DFSYes / YesNo / NoYes / Yes
CertificationCE, FCC, CB, ISED, cTUVusCE, CBCE, FCC, CB, ISED, cTUVus
ColorGrayElegant whiteElegant white
RG-AirMetro460F nhìn ngang; ăng-ten 23 dBi, góc 9° x 9°

Nguồn điện và chống sét

RG-AirMetro460F chỉ có một cách cấp nguồn theo datasheet: adapter PoE thụ động, kèm trong hộp, qua 1 cổng PoE In. Adapter nhận 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz (dòng vào tối đa 0,5 A) và cho ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A. Máy tiêu thụ tối đa 9 W. Chống sét lan truyền ±6 kV (common mode) ở cổng dịch vụ, ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode) ở đầu nguồn; chống tĩnh điện tiếp xúc và không khí đều 24 kV, Class B.

Lắp đặt và môi trường

  • Kiểu lắp gắn cột. Kích thước sau khi lắp gồm cả giá 368,5 x 271 x 368,5 mm; nặng 0,20 kg không bao bì, 2,33 kg cả hộp; hộp 404 x 256 x 147 mm; màu trắng (Elegant white).
  • Hoạt động ở –40 °C đến +70 °C, lưu kho –40 °C đến +85 °C; độ ẩm 5 % đến 95 % RH không ngưng tụ; độ cao -500 m đến +5.000 m.
  • IP65; làm mát tự nhiên; MTBF 400.000 giờ; Highlights ghi chịu gió 220,32 km/h (137 mph).
  • Trong hộp: thiết bị, 2 chảo parabol (Parabolic dish antenna), 2 đai kẹp ống, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, giá gắn, đế ăng-ten, 10 vít đầu tròn Phillips, 1 vít lục giác M5 x 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp, sách hướng dẫn.
RG-AirMetro460F phía sau; IP65, PoE thụ động 24 V theo datasheet

Phần mềm cầu nối và quản lý

Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM, kênh chính/phụ; số liên kết PTMP khuyến nghị là 1. Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 20 m. Mã hoá WPA2-PSK; WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK ghi No.

Quản lý qua eWeb (tên và mật khẩu), Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; có SON tối đa 200 thiết bị, bản đồ nhiệt AI, chẩn đoán lỗi, báo nguyên nhân khởi động lại, DHCP server/client và VLAN. Datasheet ghi No cho SNMPv1/v2c/v3, báo nguyên nhân mất kết nối và cảnh báo cloud khi phát hiện DFS. Không có địa chỉ IP mặc định trong datasheet.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-AirMetro460F nằm trong danh mục Wifi Ruijie. Cùng dòng AirMetro: RG-AirMetro460G (cổng 10/100/1000BASE-T) và trạm gốc RG-AirMetro550G-B.

Thông số kỹ thuật RG-AirMetro460F

Datasheet PDF
Thông số Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-AirMetro460F
Loại thiết bịCầu nối không dây
Dòng sản phẩmReyee
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 5
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa1166 Mbps
Cổng Ethernet1 cổng 10/100BASE-T
Cấp nguồnPoE thụ động 24 V
Cự ly15 km
Kiểu lắp đặtGắn cột
Vai tròCPE dòng RG-AirMetro; chuyển được chế độ BaseStation/CPE
Ứng dụng (datasheet)CCTV/WISP
Thiết kế radio2 radio, 3 luồng không gian: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO
Chuẩn từng băng2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac)
Dải tần2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia)
Tốc độ từng băng2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz
Công suất phát tối đa2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng)
EIRP tối đa tại Việt Nam2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm
Độ nhạy thu802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9)
Điều chế802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256
Ăng-ten5 GHz: 2 x 2 định hướng gắn ngoài, feed gắn trong, 23 dBi, ngang 9°, dọc 9°; 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 3 dBi
Hiệu năng cầu nối (HT40)80 Mbps/1 km; 80 Mbps/3 km; 70 Mbps/5 km; 50 Mbps/10 km
RSSI–58 dBm/1 km; –66 dBm/3 km; –70 dBm/5 km; –78 dBm/10 km
Camera khuyến nghị (3 Mbps)12/1 km; 12/3 km; 10/5 km; 6/10 km
Camera khuyến nghị (4–5 Mbps)8/1 km; 8/3 km; 6/5 km; 4/10 km
Camera khuyến nghị (6–7 Mbps)6/1 km; 6/3 km; 5/5 km; 3/10 km
Camera khuyến nghị (7–8 Mbps)4/1 km; 4/3 km; 3/5 km; 2/10 km
Liên kết PTMP khuyến nghị1
Ghép nối một chạmCó; tầm hiệu dụng tối đa 20 m
Tính năng cầu nốiTDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM
Mã hoáWPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK); khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối
Bố trí cổng1 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; 10/100 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link
Đèn, nút1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset
Bộ xử lý, bộ nhớCPU 1 nhân 575/580 MHz; RAM 128 MB DDR3; flash 16 MB
Quản lýeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI; không có SNMP
Dịch vụ IPIPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client
Bảo mậtChống bão broadcast
NguồnAdapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 0,5 A; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A
Công suất tiêu thụ tối đa9 W
Kích thước (rộng x sâu x cao)368,5 x 271 x 368,5 mm (sau khi lắp, gồm giá); hộp 404 x 256 x 147 mm
Khối lượng0,20 kg (không bao bì); 2,33 kg cả hộp
MàuTrắng (Elegant white)
Cấp bảo vệIP65
Nhiệt độHoạt động –40 °C đến +70 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C
Độ ẩm5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao-500 m đến +5.000 m (hoạt động và lưu kho)
Làm mátTự nhiên
MTBF400.000 giờ
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode)
Chứng nhậnCE, CB; an toàn EN62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1/-3/-17
Ngôn ngữ giao diệnTiếng Trung giản thể, tiếng Anh
Trong hộpThiết bị, 2 chảo parabol, 2 đai kẹp ống, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, giá gắn, đế ăng-ten, 10 vít Phillips, 1 vít M5 x 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-AirMetro460F đi xa bao nhiêu km?
Datasheet ghi cự ly cầu nối tối đa 15 km; hiệu năng 80 Mbps ở 1 km và 3 km, 70 Mbps ở 5 km, 50 Mbps ở 10 km (HT40).
RG-AirMetro460F có cổng Gigabit không?
Không. Datasheet ghi 1 cổng 10/100BASE-T, tốc độ 10/100 Mbps tự thương lượng. Bản RG-AirMetro460G mới có cổng 10/100/1000BASE-T.
RG-AirMetro460F truyền được mấy camera?
Datasheet khuyến nghị 12 camera luồng 3 Mbps ở 1 km và 3 km, 10 camera ở 5 km, 6 camera ở 10 km; với luồng 4–5 Mbps là 8, 8, 6 và 4 camera.
RG-AirMetro460F tiêu thụ điện bao nhiêu?
Tối đa 9 W, cấp bằng adapter PoE thụ động 24 V (dòng ra tối đa 0,6 A) có trong hộp, qua 1 cổng PoE In.
RG-AirMetro460F có SNMP không?
Datasheet ghi No cho SNMPv1, v2c và v3. Máy quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, có SON tối đa 200 thiết bị.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100 · RG-AirMetro460F

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay