Ruijie · RG-AirMetro550G-B
Trạm gốc cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro550G-B 5 GHz, 2 cổng Gigabit
Trạm gốc 5 GHz · 2 cổng 10/100/1000 · 16 PTMP
7.635.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-AirMetro460FSẵn sàng đặt hàng
CPE dòng cầu nối AirMetro: 5 GHz Wi-Fi 5, ăng-ten định hướng 23 dBi, 1 cổng 10/100BASE-T, PoE thụ động 24 V, 9 W, IP65, cự ly tối đa 15 km.
RG-AirMetro460F là CPE dòng cầu nối không dây RG-AirMetro có cổng mạng 10/100BASE-T (FE). Datasheet ngày 07/9/2026 ghi cự ly cầu nối tối đa 15 km, ăng-ten định hướng 5 GHz độ lợi 23 dBi, nguồn PoE thụ động 24 V và công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Trang Ruijie liệt kê nơi dùng: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy.
Các phần dưới bám theo ô datasheet: hiệu năng ở từng mốc 1, 3, 5 và 10 km, số camera khuyến nghị, nguồn, lắp đặt và các ô khác với RG-AirMetro460G.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100BASE-T ports | 1 | Tốc độ cổng 10/100 Mbps tự thương lượng; trang hãng gọi là "1 Cổng FE CPE". |
| Maximum bridge distance | 15 km | Highlights: "PTP Max. 15 km Working Distance". |
| Bridge performance | 80 Mbps ở 1 km | 70 Mbps ở 5 km, 50 Mbps ở 10 km (HT40). |
| Antenna gain (5 GHz) | 23 dBi | 2 x 2 định hướng, nguồn phát (feed) gắn trong, 9° ngang và 9° dọc. |
| Transmission rate | 1166 Mbps | Radio 2,4 GHz 300 Mbps, radio 5 GHz 866 Mbps. Trang sản phẩm của hãng ghi 867 Mbps ở 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps, trang này theo datasheet. |
| Maximum power consumption | 9 W | Nguồn: adapter PoE thụ động 24 V. |
| CPU | 1 nhân 575/580 MHz | RAM 128 MB DDR3, flash 16 MB. |

| Khoảng cách | Bridge performance (HT40) | RSSI | Camera 3 Mbps | Camera 4–5 Mbps | Camera 6–7 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 km | 80 Mbps | –58 dBm | 12 | 8 | 6 | 4 |
| 3 km | 80 Mbps | –66 dBm | 12 | 8 | 6 | 4 |
| 5 km | 70 Mbps | –70 dBm | 10 | 6 | 5 | 3 |
| 10 km | 50 Mbps | –78 dBm | 6 | 4 | 3 | 2 |
Số camera là số hãng khuyến nghị cho từng mức luồng video, ghi trong bảng phần mềm của datasheet.
Ruijie xếp RG-AirMetro460G và RG-AirMetro460F trong nhóm PTP/PTMP CPE, trạm gốc RG-AirMetro550G-B trong nhóm PTMP Basestation. Hai CPE có chung cự ly 15 km, ăng-ten 23 dBi, IP65, PoE thụ động 24 V và kích thước sau lắp 368,5 x 271 x 368,5 mm. Một số ô khác nhau:
| Ô datasheet | RG-AirMetro460G | RG-AirMetro460F | RG-AirMetro550G-B (trạm gốc) |
|---|---|---|---|
| Cổng | 1 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100BASE-T | 2 x 10/100/1000BASE-T |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 1 nhân 575/580 MHz | 2 nhân 880 MHz |
| Bridge performance ở 1 km / 10 km (HT40) | 230 / 80 Mbps | 80 / 50 Mbps | Theo từng ăng-ten: 179 Mbps/1 km (RG-ANT13-360), 204 Mbps/1 km (RG-ANT16S-120); 77 Mbps/10 km (RG-ANT20S-90) |
| Recommended PTMP connections | 1 | 1 | 16 |
| Ăng-ten 5 GHz | Định hướng 23 dBi, 9° x 9° | Định hướng 23 dBi, 9° x 9° | Cần ăng-ten ngoài |
| Maximum power consumption | 12 W | 9 W | 12 W |
| SNMPv1, v2c, v3 | Yes | No | Yes |
| Disconnection cause prompt / Cloud alarms on DFS | Yes / Yes | No / No | Yes / Yes |
| Certification | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
| Color | Gray | Elegant white | Elegant white |

RG-AirMetro460F chỉ có một cách cấp nguồn theo datasheet: adapter PoE thụ động, kèm trong hộp, qua 1 cổng PoE In. Adapter nhận 100 V AC đến 240 V AC, 50 Hz đến 60 Hz (dòng vào tối đa 0,5 A) và cho ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A. Máy tiêu thụ tối đa 9 W. Chống sét lan truyền ±6 kV (common mode) ở cổng dịch vụ, ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode) ở đầu nguồn; chống tĩnh điện tiếp xúc và không khí đều 24 kV, Class B.

Bảng WLAN ghi Yes cho chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, WMM, kênh chính/phụ; số liên kết PTMP khuyến nghị là 1. Ghép nối một chạm có tầm hiệu dụng tối đa 20 m. Mã hoá WPA2-PSK; WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK ghi No.
Quản lý qua eWeb (tên và mật khẩu), Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; có SON tối đa 200 thiết bị, bản đồ nhiệt AI, chẩn đoán lỗi, báo nguyên nhân khởi động lại, DHCP server/client và VLAN. Datasheet ghi No cho SNMPv1/v2c/v3, báo nguyên nhân mất kết nối và cảnh báo cloud khi phát hiện DFS. Không có địa chỉ IP mặc định trong datasheet.
RG-AirMetro460F nằm trong danh mục Wifi Ruijie. Cùng dòng AirMetro: RG-AirMetro460G (cổng 10/100/1000BASE-T) và trạm gốc RG-AirMetro550G-B.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-AirMetro460F |
| Loại thiết bị | Cầu nối không dây |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1166 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE thụ động 24 V |
| Cự ly | 15 km |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cột |
| Vai trò | CPE dòng RG-AirMetro; chuyển được chế độ BaseStation/CPE |
| Ứng dụng (datasheet) | CCTV/WISP |
| Thiết kế radio | 2 radio, 3 luồng không gian: 2,4 GHz 1 x 1 SISO; 5 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Dải tần | 2,400–2,483 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm tổng hợp (20 dBm mỗi luồng); 5 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Độ nhạy thu | 802.11ac HT20: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); HT40: -79 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS9); HT80: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) |
| Điều chế | 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM; QAM cao nhất 256 |
| Ăng-ten | 5 GHz: 2 x 2 định hướng gắn ngoài, feed gắn trong, 23 dBi, ngang 9°, dọc 9°; 2,4 GHz: 1 x 1 đa hướng gắn trong, 3 dBi |
| Hiệu năng cầu nối (HT40) | 80 Mbps/1 km; 80 Mbps/3 km; 70 Mbps/5 km; 50 Mbps/10 km |
| RSSI | –58 dBm/1 km; –66 dBm/3 km; –70 dBm/5 km; –78 dBm/10 km |
| Camera khuyến nghị (3 Mbps) | 12/1 km; 12/3 km; 10/5 km; 6/10 km |
| Camera khuyến nghị (4–5 Mbps) | 8/1 km; 8/3 km; 6/5 km; 4/10 km |
| Camera khuyến nghị (6–7 Mbps) | 6/1 km; 6/3 km; 5/5 km; 3/10 km |
| Camera khuyến nghị (7–8 Mbps) | 4/1 km; 4/3 km; 3/5 km; 2/10 km |
| Liên kết PTMP khuyến nghị | 1 |
| Ghép nối một chạm | Có; tầm hiệu dụng tối đa 20 m |
| Tính năng cầu nối | TDMA, ẩn SSID cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/phụ, WMM |
| Mã hoá | WPA2-PSK (không có WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK); khoá cho toàn mạng, nhóm hoặc từng cầu nối |
| Bố trí cổng | 1 cổng LAN cố định; 1 cổng PoE In; 10/100 Mbps tự thương lượng; có VLAN; không gộp link |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 1 nhân 575/580 MHz; RAM 128 MB DDR3; flash 16 MB |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON tối đa 200 thiết bị; bản đồ nhiệt AI; không có SNMP |
| Dịch vụ IP | IPv4 ping, traceroute; DHCP server, DHCP client |
| Bảo mật | Chống bão broadcast |
| Nguồn | Adapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 0,5 A; ra 24 V DC, tối đa 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 368,5 x 271 x 368,5 mm (sau khi lắp, gồm giá); hộp 404 x 256 x 147 mm |
| Khối lượng | 0,20 kg (không bao bì); 2,33 kg cả hộp |
| Màu | Trắng (Elegant white) |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +70 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến +5.000 m (hoạt động và lưu kho) |
| Làm mát | Tự nhiên |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Chứng nhận | CE, CB; an toàn EN62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1/-3/-17 |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
| Trong hộp | Thiết bị, 2 chảo parabol, 2 đai kẹp ống, adapter PoE thụ động 24 V, dây nguồn, giá gắn, đế ăng-ten, 10 vít Phillips, 1 vít M5 x 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cầu nối không dây Ruijie RG-AirMetro460F CPE 5 GHz 23 dBi, 1 cổng 10/100? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-AirMetro550G-B
Trạm gốc 5 GHz · 2 cổng 10/100/1000 · 16 PTMP
7.635.000đ
Ruijie · RG-ANT13-360
Đa hướng 360° · 5 GHz 13 dBi · IP55
7.720.000đ
Ruijie · RG-ANT16S-120
Sector 120° · 5 GHz 16 dBi · IP55
3.865.000đ
Ruijie · RG-ANT20S-90
Sector 90° · 5 GHz 20 dBi · IP55
5.955.000đ
Ruijie · RG-AirMetro460G
CPE 5 GHz 23 dBi · 1 cổng 10/100/1000 · 15 km
3.150.000đ
Ruijie · RG-EST100-E
2,4 GHz 300 Mbps · 500 m · bộ 2 thiết bị
2.230.000đ
Ruijie · RG-EST310 V2
5 GHz 866 Mbps · 1 km · bộ 2 thiết bị
5.170.000đ
Ruijie · RG-EST330F-P
3 km · 13 dBi · 3 cổng 10/100, 2 PoE ra
1.435.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.