LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 1427070-6Sẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6 U/UTP của CommScope, vỏ LSZH xanh dương, mã 1427070-6 (CS30Z1): thanh phân cách kiểu isolator, lõi đồng đặc 24 AWG, thùng 305 m.
Cáp Cat6 U/UTP CommScope 1427070-6 (mã dòng CS30Z1) dùng vỏ LSZH – ít khói, không halogen – màu xanh dương; bên trong là 4 đôi lõi đồng đặc 24 AWG cùng thanh phân cách kiểu isolator. Mỗi thùng (reel in box) chứa 305 m cáp, datasheet ghi 304,8 m (1000 ft).
CommScope xếp 1427070-6 vào danh mục NETCONNECT® và cung cấp mã này tại các khu vực châu Á, Trung Quốc, Úc/New Zealand và Mỹ Latinh.
Vỏ cáp làm từ vật liệu Low Smoke Zero Halogen (LSZH), và datasheet cũng ghi môi trường lắp đặt là LSZH. Ba phép thử được hãng công bố gồm thử cháy IEC 60332-1, thử khói IEC 61034-2 và thử khí axit IEC 60754-2.
Bản công bố tính năng (DoP) số SK-4CT6-241 mà CommScope đăng trên trang sản phẩm, lập theo EN 50575:2014+A1:2016, ghi mục Reaction to Fire của dòng 1427070 là Dca-s2, d2, a1; ở mục chất nguy hại (Dangerous Substances), DoP ghi "None".
Lõi dẫn gồm 8 sợi đồng trần loại đặc; mỗi sợi phủ cách điện polyolefin, tính cả lớp này có đường kính 0,978 mm. Thanh phân cách (separator) kiểu isolator cũng làm từ polyolefin. Là cáp U/UTP (unshielded), 1427070-6 không có lớp chống nhiễu; đường kính ngoài danh định 5,588 mm.

| Chỉ tiêu | Số liệu hãng công bố |
|---|---|
| Cấp hiệu năng ANSI/TIA | Category 6 |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω, dung sai ±15 Ω |
| Điện áp làm việc tối đa | 80 V |
| Nhiệt độ lắp đặt | 0 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 °C đến +60 °C |
Chứng nhận ETL Verified mã 104211622CRT-001 của Intertek, đề ngày 25/02/2020, áp cho model CS30Z1. Mẫu thử là cáp ngang lõi đặc gồm 4 đôi 24 AWG, kiểu UTP, vỏ LSZH, loại non-plenum; tiêu chuẩn đối chiếu là ANSI/TIA-568.2-D cùng ISO/IEC 11801-1 Category 6. Intertek cho phép in trên cáp dòng chữ "ETL Verified to ANSI/TIA-568.2-D and ISO/IEC 11801-1 Category 6". Về quản lý chất lượng, datasheet ghi sản phẩm được thiết kế, sản xuất và/hoặc phân phối dưới hệ thống ISO 9001:2015; ở mục RCM, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu an toàn điện và viễn thông.
Theo bản tin kỹ thuật "Use of CommScope NETCONNECT cabling for PoE applications", hãng đã thử nghiệm và xác nhận cáp NETCONNECT từ Class D (Cat 5e) trở lên đáp ứng đầy đủ khuyến nghị của IEEE 802.3af, IEEE 802.3at và IEEE 802.3bt. Riêng datasheet của 1427070-6 ghi rõ mức Type 4 của IEEE 802.3bt: cáp tuân thủ các khuyến nghị về cấp điện an toàn trên cáp LAN khi được lắp theo CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2, ISO/IEC 14763-2 hoặc TIA TSB-184-A.
Tham khảo thêm switch PoE, patch panel, tủ rack, hoặc xem các mã khác trong danh mục cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1427070-6 |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | LSZH |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Đóng gói | Thùng 305 m |
| Dòng sản phẩm | NETCONNECT |
| Mã dòng | CS30Z1 |
| Loại cáp | Cáp ngang (horizontal) |
| Kiểu lõi dẫn | Lõi đặc |
| Số lõi dẫn | 8 |
| Vật liệu lõi | Đồng trần |
| Vật liệu cách điện | Polyolefin |
| Đường kính lõi có cách điện | 0,978 mm |
| Thanh phân cách | Kiểu isolator, vật liệu polyolefin |
| Vật liệu vỏ | LSZH (ít khói, không halogen) |
| Đường kính ngoài danh định | 5,588 mm |
| Chiều dài cuộn | 304,8 m (1000 ft) |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω |
| Dung sai trở kháng | ±15 Ω |
| Điện áp làm việc tối đa | 80 V |
| Cấp nguồn từ xa (PoE) | Đáp ứng đầy đủ khuyến nghị IEEE 802.3bt (Type 4) về cấp nguồn an toàn qua cáp LAN khi lắp đặt theo ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A |
| Nhiệt độ lắp đặt | 0 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 °C đến +60 °C |
| Môi trường lắp đặt | LSZH |
| Phương pháp thử cháy | IEC 60332-1 |
| Phương pháp thử khói | IEC 61034-2 |
| Phương pháp thử khí axit | IEC 60754-2 |
| Cấp cháy EuroClass (EN 50575) | Dca-s2, d2, a1 (theo DoP SK-4CT6-241 của hãng) |
| Chứng nhận bên thứ ba | Intertek ETL Verified mã 104211622CRT-001 (25/02/2020): ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801-1 Category 6 |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Mỹ Latinh, Úc/New Zealand, Trung Quốc |
| Tuân thủ quy định | ISO 9001:2015; RCM: đáp ứng yêu cầu an toàn điện và viễn thông; RoHS, UK-RoHS, REACH-SVHC: tuân thủ; China-RoHS: dưới ngưỡng nồng độ tối đa |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 UTP CommScope 24AWG vỏ LSZH? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
LS Cable & System · FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL
F/UTP · 23~24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-X 0.5X004P/BL
Ø6,0 mm
3.330.000đ
Nexans · N100.607-OE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · LSZH cam · 305 m
6.000.000đ
Nexans · N100.617-DE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · PVC xám · hộp 305 m
5.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.