CommScope · 1427071-6
Cáp mạng Cat6 UTP CommScope 24AWG vỏ CM
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BKSẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6 U/UTP 4 đôi LS màu đen, lõi đồng đặc 23~24 AWG, vỏ PVC cấp CM Ø6,0 mm, chỉ tiêu 1–250 MHz, thùng 305 m.
Hai ký tự BK ở cuối mã UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK cho biết cáp màu đen theo bảng mã màu trong tài liệu của LS Cable & System. Đây là cáp mạng Cat6 U/UTP 4 đôi không chống nhiễu, dây dẫn đồng đặc cỡ AWG23~24, vỏ PVC chống cháy cấp CM, đường kính danh định 6,0 ± 0,2 mm, đóng gói 305 m.
Tài liệu LSSS-LN0090-01 (phát hành tháng 7/2012) ghi tham chiếu UL 444, ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801 và IEC 61156-5. Phạm vi áp dụng: cáp U/UTP 100 Ω Category 6 loại 4 đôi, vỏ PVC (CMX, CM, CMR, CMP) hoặc vỏ LSZH (332-1, 332-3).
Suốt dải 1–250 MHz, trở kháng đặc tính giữ ở 100 Ω ± 15%. Điện trở một chiều tối đa 9,38 Ω/100 m, mất cân bằng điện trở tối đa 5,00%; điện dung tương hỗ tối đa 5,60 nF/100 m, mất cân bằng điện dung cặp–đất tối đa 330 pF/100 m; điện trở cách điện tối thiểu 500 MΩ·100 m; độ bền điện môi 2,5 kV DC trong 2 giây.
| Tần số (MHz) | Suy hao tối đa (dB/100 m) | NEXT tối thiểu (dB/100 m) | PSNEXT tối thiểu (dB/100 m) | ELFEXT tối thiểu (dB/100 m) | Suy hao phản hồi tối thiểu (dB/100 m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,0 | 74,3 | 72,3 | 67,8 | 20,0 |
| 10 | 6,0 | 59,3 | 57,3 | 47,8 | 25,0 |
| 31,25 | 10,7 | 51,9 | 49,9 | 37,9 | 23,6 |
| 100 | 19,8 | 44,3 | 42,3 | 27,8 | 20,1 |
| 200 | 29,0 | 39,8 | 37,8 | 21,8 | 18,0 |
| 250 | 32,8 | 38,3 | 36,3 | 19,8 | 17,3 |
Trễ truyền không vượt 534 + 36/√f ns/100 m (1–250 MHz), chênh lệch trễ không quá 45 ns/100 m; mọi chỉ tiêu điện ở mục 3.1 được thử trên mẫu từ 100 m trở lên.
Theo mục 4.4, cáp gắn nhãn CM phải đạt phép thử cháy thẳng đứng (vertical flame test) của UL 1685 hoặc IEC 60332-3. Với vỏ PVC, mẫu chưa lão hoá cần độ bền kéo từ 17,24 MPa và độ giãn dài từ 100% (UL 444 mục 7.8); qua lão hoá nhiệt vẫn phải còn ít nhất 85% và 50% giá trị ban đầu. Lớp cách điện HDPE chưa lão hoá có độ bền kéo tối thiểu 16,5 MPa, độ giãn dài tối thiểu 300%, độ co không vượt 9,5 mm; cáp phải đạt yêu cầu uốn nguội theo mục 7.10 của UL 444.
Phụ lục liệt kê sáu biến thể Category 6 U/UTP 4 đôi; cụm E1VN-M trong mã là bản CM. Bảng màu in sẵn của hãng gồm WH trắng, BL xanh dương, GY xám, VI tím, OR cam, RD đỏ, GN xanh lá, YL vàng và BK đen.

Mỗi kiện 305 m, cáp quấn trong thùng hoặc theo kiểu lô đặt trong thùng (reel-in-a-box). Thông tin trên thẻ hay in thẳng lên thùng gồm cỡ dây AWG, số đôi, phân loại thử cháy, tên kèm logo nhà sản xuất và độ dài.
Danh mục cáp mạng Cat6 có thêm các mã khác; để làm đầu cuối, tham khảo hạt mạng RJ45, nhân mạng và dây nhảy mạng ở các mục riêng.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 23~24 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | CM |
| Màu sắc | Đen |
| Đóng gói | 305 m (thùng hoặc lô trong thùng) |
| Tài liệu kỹ thuật | LSSS-LN0090-01 (05/07/2012) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | UL 444, ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, IEC 61156-5 |
| Dây dẫn | Đồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,485 mm |
| Cách điện | Polyethylene mật độ cao (HDPE) đặc, đường kính tối đa 1,22 mm |
| Thanh độn | Chữ thập (Cross-Filler), theo hình mặt cắt |
| Dây xé vỏ | Tuỳ chọn |
| Vật liệu vỏ | PVC chống cháy |
| Độ dày vỏ | 0,45 ± 0,05 mm (danh định) |
| Đường kính ngoài | 6,0 ± 0,2 mm (danh định) |
| Thử cháy | Cáp ghi CM: thử cháy thẳng đứng UL 1685 hoặc IEC 60332-3 |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ± 15% (1–250 MHz) |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,38 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở một chiều | ≤ 5,00% |
| Điện dung tương hỗ | ≤ 5,60 nF/100 m |
| Mất cân bằng điện dung (cặp–đất) | ≤ 330 pF/100 m |
| Điện trở cách điện | ≥ 500 MΩ·100 m |
| Độ bền điện môi | 2,5 kV DC / 2 giây |
| Dải tần quy định | 1–250 MHz |
| Suy hao tại 250 MHz | ≤ 32,8 dB/100 m |
| NEXT tại 250 MHz | ≥ 38,3 dB/100 m |
| PSNEXT tại 250 MHz | ≥ 36,3 dB/100 m |
| ELFEXT tại 250 MHz | ≥ 19,8 dB/100 m |
| PSELFEXT tại 250 MHz | ≥ 16,8 dB/100 m |
| Suy hao phản hồi tại 250 MHz | ≥ 17,3 dB/100 m |
| Trễ truyền | ≤ 534 + 36/√f ns/100 m (1–250 MHz) |
| Chênh lệch trễ truyền | ≤ 45 ns/100 m |
| Độ bền kéo vỏ PVC | ≥ 17,24 MPa; giãn dài ≥ 100% (UL 444 mục 7.8) |
| Cơ tính cách điện HDPE | ≥ 16,5 MPa; giãn dài ≥ 300%; độ co ≤ 9,5 mm |
| Uốn nguội | Đạt UL 444 mục 7.10 |
| Ghi nhãn thùng | Cỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
LS Cable & System · FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL
F/UTP · 23~24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
CommScope · 1427070-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
4.000.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-X 0.5X004P/BL
Ø6,0 mm
3.330.000đ
Nexans · N100.607-OE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · LSZH cam · 305 m
6.000.000đ
Nexans · N100.617-DE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · PVC xám · hộp 305 m
5.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.