Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Hình mặt cắt cáp Cat6A F/UTP của LS: đôi xoắn, vách ngăn, dây đồng mạ thiếc, băng nhôm và vỏ ngoài

LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ

Cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG vỏ CM trắng

Liên hệ báo giá

Mã: FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WHSẵn sàng đặt hàng

Cáp Cat6A F/UTP 4 đôi LS, lõi đồng đặc 23 AWG, băng nhôm chống nhiễu, có vách ngăn trong lõi, vỏ CM trắng Ø7,2 mm, chỉ tiêu 4–500 MHz, cuộn 305 m.

Chuẩn cáp
Cat6A
Kiểu cáp
F/UTP
Chống nhiễu
Băng nhôm phủ màng nhựa một mặt; dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm
Cỡ dây dẫn
23 AWG
Số đôi
4 đôi
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cáp mạng Cat6A F/UTP LS (mã FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WH) dùng dây dẫn đồng đặc cỡ AWG23 với đường kính tối thiểu 0,546 mm. Bảng chỉ tiêu điện trong tài liệu LSSS-LN0059-07 kéo dài từ 4 đến 500 MHz. Cáp gồm 4 đôi có vách ngăn trong lõi, băng nhôm chống nhiễu, vỏ CM màu trắng đường kính 7,2 ± 0,3 mm, giao cuộn 305 m.

Dây dẫn AWG23 và vách ngăn

Mỗi dây dẫn bằng đồng trần đã ủ mềm, dạng đặc, cỡ AWG23, bọc một lớp HDPE đặc với đường kính sau bọc không vượt 1,22 mm. Hai dây xoắn thành một đôi và một vách ngăn (separator) được đặt vào lõi cáp. Mã màu bốn đôi theo cặp trắng–xanh dương, trắng–cam, trắng–xanh lá, trắng–nâu, vạch màu in trên dây nền trắng.

Lớp chống nhiễu và vỏ ngoài

Băng nhôm phủ màng nhựa một mặt được bọc lên lớp quấn lõi để chống nhiễu, dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm nằm cùng lõi trong vỏ. Lớp vỏ ngoài bằng hợp chất chống cháy, độ dày 0,45 ± 0,05 mm; đường kính cáp 7,2 ± 0,3 mm là số liệu của bản sửa đổi ngày 05/01/2016.

Chỉ tiêu truyền dẫn đến 500 MHz

Ở 100 MHz, trở kháng đặc tính nằm trong 100 Ω ± 5%. Suy hao phản hồi trong đoạn 20–500 MHz tính theo công thức của hãng và không thấp hơn 17,3 dB. Điện trở một chiều tối đa 9,5 Ω/100 m, mất cân bằng điện trở tối đa 2,00%, điện trở cách điện tối thiểu 5000 MΩ·m.

Tần số (MHz)Suy hao tối đa (dB/100 m)NEXT tối thiểu (dB/100 m)PSNEXT tối thiểu (dB/100 m)PSELFEXT tối thiểu (dB/100 m)Suy hao phản hồi tối thiểu (dB/100 m)Trễ truyền tối đa (ns/100 m)
43,866,363,353,023,0552
10019,145,342,325,020,1538
25031,139,336,317,017,3536
30034,338,135,115,517,3536
40040,136,333,313,017,3536
50045,334,831,811,017,3536

Đoạn 1–4 MHz không có trong bảng: tài liệu ghi hiệu năng ở đó đạt được bằng thiết kế và IEC 61156-5 không đòi thử dưới 4 MHz.

Nội dung in trên vỏ

Tài liệu Cat6A quy định chữ trên vỏ in bằng mực đen và lặp lại rõ dọc vỏ ngoài, gồm số đo chiều dài in theo khoảng mét và/hoặc feet, tên nhà sản xuất, đặc tính truyền dẫn, cỡ AWG, số đôi và cấp thử cháy.

Mã CM màu trắng

Phụ lục có bốn mã Category 6A F/UTP 4 đôi: CMX, CM, LSZH 332-1 và LSZH 332-3. FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/xx là bản CM, đuôi WH là màu trắng; với nhãn này, phép thử cháy áp dụng là thử thẳng đứng IEC 60332-3.

Phụ lục mã đặt hàng Category 6A F/UTP 4 đôi của LS: bản CMX, CM, LSZH 332-1, LSZH 332-3

Độ dài tiêu chuẩn mỗi cuộn là 305 m; nếu người mua đặt hàng, chiều dài khác có thể được áp dụng. Kiểu cuộn: lô đặt trong thùng (reel-in-box) hoặc lô gỗ.

Danh mục cùng hệ thống

Các mã Cat6A khác nằm trong danh mục cáp mạng Cat6A; khi bố trí tủ mạng, có thể xem thêm patch panel và tủ rack.

Thông số kỹ thuật FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WH

Datasheet PDF
Thông số Cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG vỏ CM trắng
Thương hiệuLS Cable & System
Mã sản phẩmFTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WH
Chuẩn cápCat6A
Kiểu cápF/UTP
Cỡ dây dẫn23 AWG
Số đôi4 đôi
Vỏ bọcCM
Màu sắcTrắng
Đóng gói305 m (lô trong thùng hoặc lô gỗ)
Tài liệu kỹ thuậtLSSS-LN0059-07 (05/01/2016)
Tiêu chuẩn tham chiếuISO/IEC 11801, IEC 61156-5, IEC 60332-1, IEC 60332-3
Dây dẫnĐồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,546 mm
Cách điệnPolyethylene mật độ cao đặc, đường kính tối đa 1,22 mm
Tách đôiVách ngăn (separator) trong lõi
Chống nhiễuBăng nhôm phủ màng nhựa một mặt; dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm
Vật liệu vỏHợp chất chống cháy PVC hoặc LSZH (bản LSZH có mã riêng E1ZN)
Độ dày vỏ ngoài0,45 ± 0,05 mm
Đường kính ngoài7,2 ± 0,3 mm
Thử cháyCáp ghi CM: thử cháy thẳng đứng IEC 60332-3
Trở kháng đặc tính100 Ω ± 5% tại 100 MHz
Điện trở một chiều≤ 9,5 Ω/100 m
Mất cân bằng điện trở một chiều≤ 2,00%
Mất cân bằng điện dung (cặp–đất)≤ 1600 pF/km (800–1000 Hz)
Điện trở cách điện≥ 5000 MΩ·m
Độ bền điện môi2,5 kV DC / 2 giây
Dải tần quy định4–500 MHz (1–4 MHz bảo đảm bằng thiết kế)
Suy hao tại 500 MHz≤ 45,3 dB/100 m
NEXT tại 500 MHz≥ 34,8 dB/100 m
PSNEXT tại 500 MHz≥ 31,8 dB/100 m
ELFEXT tại 500 MHz≥ 14,0 dB/100 m
PSELFEXT tại 500 MHz≥ 11,0 dB/100 m
Suy hao phản hồi tại 500 MHz≥ 17,3 dB/100 m
Trễ truyền≤ 534 + 36/√f ns/100 m (4–500 MHz)
Chênh lệch trễ truyền≤ 45 ns/100 m (4–500 MHz)
Độ bền kéo vỏ≥ 9 MPa; giãn dài ≥ 100% (IEC 61156-5 mục 6.4.6, 6.4.7)
In trên vỏMực đen: số đo chiều dài theo khoảng mét và/hoặc feet, tên hãng, đặc tính truyền dẫn, AWG, số đôi, cấp thử cháy
Ghi nhãn kiệnCỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Cáp mạng Cat6A FTP LS dùng lõi bao nhiêu AWG?
AWG23, lõi đồng trần ủ mềm dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,546 mm.
Cáp mạng Cat6A LS đo kiểm đến tần số bao nhiêu?
Bảng chỉ tiêu của hãng đi đến 500 MHz (dải 4–500 MHz); ở 500 MHz suy hao tối đa 45,3 dB/100 m, NEXT tối thiểu 34,8 dB/100 m.
Đường kính cáp mạng Cat6A FTP LS là bao nhiêu?
7,2 ± 0,3 mm; vỏ ngoài dày 0,45 ± 0,05 mm.
Cáp mạng Cat6A LS 1 cuộn bao nhiêu mét?
Mỗi cuộn tiêu chuẩn dài 305 m. Theo mục 5.2.1 tài liệu LSSS-LN0059-07, chiều dài khác được áp dụng nếu người mua đặt.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG vỏ CM trắng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG vỏ CM trắng · FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WH

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Dây cáp mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG vỏ CM trắng?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay