LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BLSẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6 F/UTP 4 đôi LS có thanh chữ thập và băng nhôm chống nhiễu, lõi đồng 23~24 AWG, vỏ CM xanh dương Ø7,2 mm, chỉ tiêu 4–250 MHz.
Mã FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL là cáp mạng Cat6 F/UTP 4 đôi của LS, vỏ CM màu xanh dương: bốn đôi dây được ngăn bằng thanh độn chữ thập (X), cả lõi được bọc băng nhôm chống nhiễu. Theo tài liệu kỹ thuật LSSS-LN0100-02, cáp có đường kính ngoài 7,2 ± 0,2 mm và được quy định chỉ tiêu truyền dẫn trong dải 4–250 MHz.
Tài liệu ghi thanh độn hình chữ thập (X) được chèn giữa các đôi để cách ly đủ giữa các đôi dây, nhằm cải thiện đặc tính xuyên âm. Bên ngoài lõi là băng nhôm có phủ màng nhựa ở một mặt, đưa vào trong công đoạn bọc vỏ; bên trong vỏ, đặt cùng lõi, là sợi đồng mạ thiếc Ø0,4 mm. Ngoài cùng là lớp vỏ chống cháy dày 0,45 ± 0,05 mm.
Vật liệu dây dẫn: đồng trần ủ mềm, dạng đặc; tài liệu ghi cỡ dây AWG23~24 và đường kính tối thiểu chấp nhận 0,485 mm. Lớp cách điện polyethylene mật độ cao dạng đặc có đường kính tối đa 1,22 mm. Mỗi đôi gồm một dây nền trắng có vạch màu và một dây màu trơn: xanh dương, cam, xanh lá, nâu.
Trở kháng đặc tính 100 Ω ± 5% tại 100 MHz; điện trở một chiều tối đa 9,5 Ω/100 m; trễ truyền không quá 534 + 36/√f ns/100 m và độ lệch trễ tối đa 45 ns/100 m, cả hai áp dụng cho 4–250 MHz. Các giá trị dưới đây trích từ bảng tần số của hãng; các chỉ tiêu được thử trên đoạn mẫu không ngắn hơn 100 m, còn dưới 4 MHz không cần thử vì phần này đạt được nhờ thiết kế (theo IEC 61156-5).
| Tần số (MHz) | Suy hao tối đa (dB/100 m) | NEXT tối thiểu (dB/100 m) | PSNEXT tối thiểu (dB/100 m) | Suy hao phản hồi tối thiểu (dB/100 m) | Trễ truyền tối đa (ns/100 m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 3,8 | 66,3 | 63,3 | 23,0 | 552 |
| 16 | 7,6 | 57,2 | 54,2 | 25,0 | 543 |
| 62,5 | 15,5 | 48,4 | 45,4 | 21,5 | 539 |
| 100 | 19,9 | 45,3 | 42,3 | 20,1 | 538 |
| 155 | 25,3 | 42,4 | 39,4 | 18,8 | 537 |
| 200 | 29,1 | 40,8 | 37,8 | 18,0 | 537 |
| 250 | 33,0 | 39,3 | 36,3 | 17,3 | 536 |
Ở phụ lục, dòng Category 6 F/UTP 4 đôi gồm bốn mã: CMX (E1VN-X), CM (E1VN-M), LSZH 332-1 (E1ZN-X) và LSZH 332-3 (E1ZN-M). Mã trên trang này là bản CM, hậu tố BL là màu xanh dương. Yêu cầu cháy cho nhãn CM ở mục 4.4 là phép thử ngọn lửa theo phương đứng của IEC 60332-3.

Cuộn cáp dài 305 m hoặc 500 m theo tiêu chuẩn của hãng, đóng trong thùng hoặc trên lô gỗ.
Các dòng cáp khác cùng chuẩn có trong danh mục cáp mạng Cat6; phụ kiện đầu cuối gồm nhân mạng, patch panel và dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | F/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 23~24 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | CM |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Đóng gói | 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ) |
| Tài liệu kỹ thuật | LSSS-LN0100-02 (06/07/2012) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | ISO/IEC 11801, IEC 61156-5, IEC 60332-1, IEC 60332-3 |
| Dây dẫn | Đồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,485 mm |
| Cách điện | Polyethylene mật độ cao đặc, đường kính tối đa 1,22 mm |
| Tách đôi | Thanh độn chữ thập (X) giữa các đôi |
| Chống nhiễu | Băng nhôm phủ màng nhựa một mặt bọc lõi; dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm |
| Vật liệu vỏ | Hợp chất chống cháy PVC hoặc LSZH (bản LSZH có mã riêng E1ZN) |
| Độ dày vỏ | 0,45 ± 0,05 mm |
| Đường kính ngoài | 7,2 ± 0,2 mm |
| Thử cháy | Cáp ghi CM: thử cháy thẳng đứng IEC 60332-3 |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ± 5% tại 100 MHz |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,5 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở một chiều | ≤ 2,00% |
| Mất cân bằng điện dung (cặp–đất) | ≤ 1600 pF/km (800–1000 Hz) |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ·m |
| Độ bền điện môi | 2,5 kV DC / 2 giây |
| Dải tần quy định | 4–250 MHz (1–4 MHz bảo đảm bằng thiết kế) |
| Suy hao tại 250 MHz | ≤ 33,0 dB/100 m |
| NEXT tại 250 MHz | ≥ 39,3 dB/100 m |
| PSNEXT tại 250 MHz | ≥ 36,3 dB/100 m |
| ELFEXT tại 250 MHz | ≥ 20,0 dB/100 m |
| PSELFEXT tại 250 MHz | ≥ 17,0 dB/100 m |
| Suy hao phản hồi tại 250 MHz | ≥ 17,3 dB/100 m |
| Trễ truyền | ≤ 534 + 36/√f ns/100 m (4–250 MHz) |
| Chênh lệch trễ truyền | ≤ 45 ns/100 m (4–250 MHz) |
| Độ bền kéo vỏ | ≥ 9 MPa; giãn dài ≥ 100% (IEC 61156-5 mục 6.4.6, 6.4.7) |
| Uốn nguội | Đạt IEC 61156-5 mục 6.5.7 |
| Ghi nhãn | Cỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 F/UTP LS vỏ CM xanh dương? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
CommScope · 1427070-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
4.000.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-X 0.5X004P/BL
Ø6,0 mm
3.330.000đ
Nexans · N100.607-OE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · LSZH cam · 305 m
6.000.000đ
Nexans · N100.617-DE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · PVC xám · hộp 305 m
5.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.