RUCKUS · 901-T350-WW40
Access point ngoài trời RUCKUS T350d (901-T350-WW40) Wi-Fi 6 2x2:2, BLE/Zigbee, nguồn DC
Wi-Fi 6 ngoài trời · IP-67 · PoE hoặc 12 V DC · USB
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RUCKUSChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 901-R760-WW00Sẵn sàng đặt hàng
RUCKUS R760 (901-R760-WW00): access point Wi-Fi 6E ba băng 2,4/5/6 GHz, 4x4:4 mỗi băng, 8,35 Gbps theo hãng, 1536 máy khách, cổng 10 Gbps PoE.
RUCKUS R760 (901-R760-WW00) là access point trong nhà chuẩn Wi-Fi 6E: ba radio riêng cho ba băng 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz, mỗi băng 4x4:4, tổng 12 luồng không gian. Tiêu đề datasheet ghi tốc độ dữ liệu 8,35 Gbps. RUCKUS gọi R760 là AP Wi-Fi 6E ba băng có dung lượng cao nhất của hãng, quản lý tới 1.536 máy khách, uplink là cổng Ethernet đa gigabit 10 Gbps. Nơi dùng hãng nêu: nhà ga, khán phòng, sân vận động, trung tâm hội nghị và không gian trong nhà đông người.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Radio Chains and Streams | 4x4:4 (2,4/5/6 GHz) | Ba radio chạy đồng thời (tri-band, tri-concurrent). |
| Peak PHY Rates | 4800 / 2400 / 1148 Mbps | Lần lượt 6 GHz, 5 GHz, 2,4 GHz. Trang sản phẩm hãng ghi Combined Max PHY Rate 8348 Mb/s. |
| Supported Channels (6 GHz) | 1–233 | Dải U-NII-5 đến U-NII-8: 5,925–7,125 GHz. |
| Channelization | 20, 40, 80, 160/80+80 MHz | Hãng viết băng 6 GHz dành cho tổ chức cần thêm dung lượng và kênh rộng hơn. |
| Client Capacity / SSID | 1536 / 36 mỗi AP | R750 và R850 ghi tối đa 1024 máy khách. |
| Peak Transmit Power | 22 dBm mỗi băng | Riêng 6 GHz: "subject to compliance limitations". |

R760 có một cổng Ethernet 10 Gbps nhận PoE và một cổng 1 Gbps; PoE theo 802.3at/bt qua cáp Category 6/6a, có LLDP. Trang sản phẩm hãng ghi cổng nhanh là 1/2,5/5/10 GbE. Bảng Power Consumption:
| Chế độ | Công suất | Cổng, USB, IoT | Radio |
|---|---|---|---|
| Nguồn DC | 38,3 W | 10 Gbps, 1 Gbps, USB (3 W), Zigbee/BLE đều bật | 2,4 GHz, 5 GHz, 5/6 GHz: 4x4 ở 22 dBm |
| 802.3bt, PoH, uPoE | 36,08 W | Như DC | Như DC |
| 802.3at chế độ 2-5-6 | 25,5 W | Tắt cổng 1 Gbps, USB, Zigbee/BLE | 2,4 GHz 13 dBm; 5 GHz 14 dBm; 6 GHz 14 dBm (4x4) |
| 802.3at chế độ 2-5-5 | 25,5 W | Tắt cổng 1 Gbps, USB, Zigbee/BLE | 2,4 GHz 15 dBm; 5 GHz 16 dBm; 5 GHz 15 dBm (4x4) |
Datasheet (bản 04/2022) gắn chú thích "To be available in subsequent release" (có ở bản phát hành sau) vào công suất 36,08 W và USB của dòng 802.3bt/PoH/uPoE, vào dòng radio "5GHz (4x4) Tx 22dBm" và vào SmartCast. Hộp máy có giá gắn trần thả, không có adapter và PoE injector; phụ kiện là PoE injector multigigabit 60 W (902-1180-XX00) và adapter 48 V/50 W (902-2171-XX00).

| Ô | R750 | R850 | R760 |
|---|---|---|---|
| Chuẩn | Wi-Fi 6, hai băng | Wi-Fi 6, hai băng | Wi-Fi 6E, ba băng |
| Luồng | 8 (4x4:4 + 4x4:4) | 12 (8x8:8 + 4x4:4) | 12 (4x4:4 x 3) |
| Máy khách tối đa | 1024 | 1024 | 1536 |
| Cổng nhanh nhất | 2,5 Gbps | 1/2,5/5 Gbps | 10 Gbps |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C | 0–50 °C | –10 °C đến 50 °C |
| Khối lượng | 1,01 kg | 1,53 kg | 1,79 kg |
Hai mã Wi-Fi 6 cùng hãng: RUCKUS R850 và RUCKUS R750.
Bảng Controller Platform Support của datasheet ghi SmartZone, Standalone và Cloud (hỗ trợ trong tương lai); trang sản phẩm hiện tại của RUCKUS ghi Controller Support gồm RUCKUS Cloud, RUCKUS SmartZone và Standalone. R760 có WPA3 SAE, WPA3 Enterprise, 802.11w, DPSK, OWE, WIPS/WIDS; 802.11r/k/v, MBO (mục Other Wi-Fi Features), SmartRoam (mục Mobility); ChannelFly 2.0. Phần lợi ích của datasheet nhắc thêm SmartMesh tạo mesh tự hình thành, tự phục hồi.

R760 thuộc danh mục Wifi Ruckus, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | RUCKUS |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 901-R760-WW00 |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | R760 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 8348 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10 Gbps và 1 cổng 1 Gbps |
| Cấp nguồn | Nguồn DC; PoE 802.3bt, PoH, uPoE; 802.3at (chế độ 2-5-6 hoặc 2-5-5) |
| Quản lý | SmartZone, Cloud, Standalone |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, trần thả, để bàn |
| Chuẩn IEEE | 802.11a/b/g/n/ac/ax |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax: 4–4804 Mbps; 802.11ac: 6,5–1732 Mbps; 802.11n: 6,5–600 Mbps; 802.11a/g: 6–54 Mbps; 802.11b: 1–11 Mbps |
| Tốc độ PHY đỉnh từng băng | 6 GHz: 4800 Mbps; 5 GHz: 2400 Mbps; 2,4 GHz: 1148 Mbps |
| Luồng không gian | 12 luồng: 4x4:4 ở mỗi băng 6 GHz, 5 GHz, 2,4 GHz |
| MIMO | 4x4 SU-MIMO, 4x4 MU-MIMO |
| Độ rộng kênh | 20, 40, 80, 160/80+80 MHz |
| Kênh hỗ trợ | 2,4 GHz: 1–13; 5 GHz: 36–64, 100–144, 149–165; 6 GHz: 1–233 |
| Dải tần | ISM 2,4–2,484 GHz; U-NII-1, U-NII-2A, U-NII-2C, U-NII-3 (5,15–5,85 GHz); U-NII-5 5,925–6,425 GHz; U-NII-6 6,425–6,525 GHz; U-NII-7 6,525–6,875 GHz; U-NII-8 6,875–7,125 GHz |
| Ăng-ten | BeamFlex+ thích ứng, phân cực đa dạng, hơn 4.000 mẫu búp sóng mỗi băng |
| Độ lợi ăng-ten tối đa | 4 dBi |
| Công suất phát đỉnh | 22 dBm mỗi băng 2,4/5/6 GHz (6 GHz tuỳ giới hạn quy định) |
| Máy khách tối đa | 1536 mỗi AP |
| Số SSID | 36 mỗi AP |
| Bảo mật | WPA-PSK, WPA2 AES, WPA3 SAE, WPA3 Enterprise, 802.11w, Dynamic PSK (DPSK), OWE; WIPS/WIDS |
| Tính năng Wi-Fi khác | WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v, MBO, Hotspot 2.0, Captive Portal, WISPr |
| Tối ưu ăng-ten | BeamFlex+; Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC) |
| Quản lý kênh | ChannelFly 2.0; quét nền (Background Scan) |
| Quản lý mật độ máy khách | Adaptive Band Balancing, Client Load Balancing, Airtime Fairness, ưu tiên WLAN theo airtime |
| QoS | SmartCast (bản phần mềm sau), lập lịch theo QoS, Directed Multicast, ACL L2/L3/L4 |
| Roaming | SmartRoam |
| Công cụ chẩn đoán | Spectrum Analysis, SpeedFlex |
| IP | IPv4, IPv6, dual-stack |
| VLAN | 802.1Q (1 VLAN mỗi BSSID hoặc gán động theo người dùng qua RADIUS), VLAN Pooling, theo cổng |
| 802.1X | Authenticator và Supplicant |
| Tunnel | L2TP, GRE, Soft-GRE |
| Công cụ chính sách | Nhận diện và kiểm soát ứng dụng, ACL, Device Fingerprinting, giới hạn tốc độ |
| IoT | Radio BLE/Zigbee gắn sẵn |
| Chi tiết cổng Ethernet | PoE 802.3at/bt qua cáp Category 6/6a; LLDP |
| USB | 1 cổng USB 2.0 Type A |
| Công suất tiêu thụ | DC: 38,3 W; 802.3bt, PoH, uPoE: 36,08 W (hãng chú thích: có ở bản phát hành sau); 802.3at chế độ 2-5-6: 25,5 W; 802.3at chế độ 2-5-5: 25,5 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 24,3 x 27,2 x 5,9 cm (hãng ghi dài 27,2, rộng 24,3, cao 5,9 cm) |
| Khối lượng | 1,79 kg |
| Bảo vệ vật lý | Chốt ẩn, cáp an toàn, giá 902-0120-0000 (mua riêng) |
| Nhiệt độ hoạt động | –10 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | Tới 95 %, không ngưng tụ |
| Chứng nhận Wi-Fi Alliance | Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac, 6, 6E; Passpoint R3, Vantage R2 |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN/UL 60950-1, IEC/EN/UL 62368-1, EN 60601-1-2, EN 61000-4-2/3/5, EN 50121-1, EN 50121-4, IEC 61373, UL 2043 Plenum, EN 62311, WEEE & RoHS, ISTA 2A |
| Phần mềm, dịch vụ | SPoT, RUCKUS Analytics, Cloudpath, RUCKUS IoT Suite |
| Trong hộp | Giá gắn trần thả điều chỉnh được; không kèm adapter nguồn, không kèm PoE injector |
| Phụ kiện tuỳ chọn | 902-1180-XX00 PoE injector multigigabit 60 W; 902-2171-XX00 adapter nguồn 48 V/50 W (115/230 VAC) kèm dây; 902-0120-0000 giá gắn dự phòng |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point RUCKUS R760 (901-R760-WW00) Wi-Fi 6E ba băng, cổng 10 GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
RUCKUS · 901-T350-WW40
Wi-Fi 6 ngoài trời · IP-67 · PoE hoặc 12 V DC · USB
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T750-WW01
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4:4 · 2,5 GbE + SFP+ · GPS
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T750-WW51
Wi-Fi 6 ngoài trời · sector 120° · 4 đầu N-type
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R350-WW02
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 256 máy khách · 368 g
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R550-WW00
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 512 máy khách · 2 cổng 1GbE
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R650-WW00
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · cổng 2,5 GbE + 1 GbE
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R750-WW00
Wi-Fi 6 · 8 luồng 4x4:4 · 1024 máy khách · 2,5 GbE
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R850-WW00
Wi-Fi 6 · 8x8:8 · 1024 máy khách · cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.