Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RUCKUS T750 nhìn xéo bên trái, ảnh của hãng
T750 nhìn từ trên xuống
Mặt sau T750
1/3

RUCKUSChính hãng, đủ CO, CQ

Access point ngoài trời RUCKUS T750 (901-T750-WW01) Wi-Fi 6 4x4:4, cổng SFP, GPS

Liên hệ báo giá

Mã: 901-T750-WW01Sẵn sàng đặt hàng

RUCKUS T750 (901-T750-WW01): access point ngoài trời Wi-Fi 6 4x4:4, 1024 máy khách, cổng 2,5 GbE và SFP/SFP+, PoE Out 26 W, GPS, vỏ IP-67, –40 °C đến 65 °C.

Loại thiết bị
Access point ngoài trời
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
3548 Mbps
Cổng Ethernet
1 cổng 2,5 Gbps và 1 cổng 10/100/1000 Mbps RJ-45; LACP
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RUCKUS T750 mã 901-T750-WW01 là access point Wi-Fi 6 ngoài trời mà RUCKUS xếp ở hạng cao: 8 luồng không gian (4x4:4 ở mỗi băng), tối đa 1.024 máy khách, vỏ IP-67. Điểm riêng của T750 là có hai đường backhaul — cổng Ethernet 2,5 GbE và khe quang SFP/SFP+ — cùng một cổng PoE Out để cấp điện cho camera IP hay AP khác, và GPS tích hợp. Mã WW01 là bản ăng-ten đa hướng có GPS trong bảng đặt hàng của hãng.

Datasheet nêu T750 dành cho nơi công cộng đông người ngoài trời như sân bay, công viên giải trí, sân vận động, đấu trường ngoài trời, trung tâm hội nghị, quảng trường và trung tâm thương mại.

Cổng kết nối: đồng, quang và PoE Out

Ô trong datasheetCột T750Đọc kèm
Ethernet1 x 2,5 Gbps, 1 x 10/100/1000 Mbps, RJ-45Hỗ trợ LACP; hãng viết cổng 2,5 GbE giúp backhaul không thành nút thắt.
FiberSFP 1 Gbps, SFP+ 10 GbpsHãng viết khe SFP giúp nối liền mạch vào backhaul quang.
PSE Out26 WHãng ghi cổng PoE Out 1GbE cấp điện được cho camera IP hoặc một AP khác.
USB1 cổng USB 2.0 Type AÔ USB của cột T750SE để trống (—).
GPSCóBảng ghi "Types GLONAS...etc"; mã đặt hàng XX01 có chữ GPS.

Phụ kiện quang trong datasheet là module RUCKUS: E1MG-LX-OM (1000Base-LX, đơn mode), E1MG-SX-OM (1000Base-SX, đa mode), 10G-SFPP-SR (300 m đa mode), 10G-SFPP-LR (10 km đơn mode), 10G-SFPP-USR (100 m đa mode) và 10G-SFPP-ER (40 km đơn mode).

T750 nhìn xéo; datasheet ghi cổng 2,5 GbE, khe SFP/SFP+ và PoE Out 26 W

Nguồn: AC, 802.3bt hay 802.3at

T750 nhận điện xoay chiều 100–240 V hoặc PoE. Bảng Power của datasheet cho thấy chức năng nào còn chạy ở từng chế độ:

  • Nguồn AC: 63,7 W khi backhaul qua SFP+, 64,6 W khi backhaul qua Ethernet; đủ chức năng, PSE Out 26 W sẵn sàng, IoT và USB (3 W, bản omni) bật.
  • 802.3bt Class 7: 57 W, chức năng tối đa kèm PSE Out 26 W.
  • 802.3at: 24,2 W, hãng ghi là giảm chức năng: PSE Out tắt, cổng Ethernet thứ hai, IoT, USB vẫn bật.
  • Chờ: 10,75 W.

Hộp có giá gắn nhưng không kèm power adapter. Datasheet liệt kê PoE injector 60 W (902-0180-XX00) và PoE injector multigigabit 60 W (902-1180-XX00) là phụ kiện tuỳ chọn.

Hiệu năng sóng

T750 có Peak PHY 2400 Mbps ở 5 GHz và 1148 Mbps ở 2,4 GHz, kênh tới 160 MHz, tối đa 31 SSID. Ăng-ten BeamFlex+ có hơn 4.000 mẫu búp sóng mỗi băng, độ lợi 1,6 dBi (2,4 GHz) và 3,4 dBi (5 GHz) ở bản đa hướng; công suất phát đỉnh 28 dBm mỗi băng. Hãng ghép T750 với Ultra-High-Density Technology Suite, trong đó Airtime Decongestion tăng thông lượng trung bình khi mạng nghẽn nặng, Transient Client Management giảm nhiễu từ thiết bị chưa kết nối.

T750 nhìn từ trên; 8 luồng, 4x4:4 ở mỗi băng theo hãng

T750 (WW01) và T750SE (WW51): khác ở ăng-ten và thân máy

ÔT750 – 901-T750-WW01T750SE – 901-T750-WW51
Ăng-tenĐa hướng gắn trongSector 120 độ gắn trong, gắn thêm được ăng-ten ngoài
Độ lợi tối đa1,6 dBi / 3,4 dBi6,0 dBi / 8,0 dBi
Đầu nối ăng-ten ngoài—4 đầu N-type cái
USB1 cổng USB 2.0—
Kích thước (L x W x H)34,64 x 24,06 x 10,17 cm34,08 x 24,06 x 11,17 cm
Khối lượng2,84 kg3,31 kg

Thông số bản sector ở trang RUCKUS T750SE 901-T750-WW51.

Lắp đặt, quản lý và bảo mật

  • Gắn cột, gắn tường hoặc trên mặt phẳng, giá có trong hộp; giá nhôm ngoài trời 902-0134-0000 xoay 180 độ cả hai phương, kẹp cột 1 đến 4 inch.
  • Kích thước 34,64 x 24,06 x 10,17 cm, nặng 2,84 kg; làm việc –40 °C đến 65 °C, độ ẩm tới 95 %, chịu gió tới 266 km/h.
  • Quản lý: SmartZone, ZoneDirector, Cloud, Standalone, Unleashed; mesh SmartMesh tự phục hồi.
  • Bảo mật: WPA2/WPA3 Personal và Enterprise, OWE, Dynamic PSK, WIPS/WIDS; 802.1X; VLAN 802.1Q, VLAN Pooling.
Mặt sau T750; vỏ IP-67, gắn cột, gắn tường hoặc mặt phẳng

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

T750 thuộc danh mục Wifi Ruckus, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. AP ngoài trời 2x2:2 của RUCKUS có trang T350d.

Thông số kỹ thuật 901-T750-WW01

Datasheet PDF
Thông số Access point ngoài trời RUCKUS T750 (901-T750-WW01) Wi-Fi 6 4x4:4, cổng SFP, GPS
Thương hiệuRUCKUS
Mã sản phẩm901-T750-WW01
Loại thiết bịAccess point ngoài trời
ModelT750 (bản có GPS)
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa3548 Mbps
Cổng Ethernet1 cổng 2,5 Gbps và 1 cổng 10/100/1000 Mbps RJ-45; LACP
Cổng quangSFP 1 Gbps, SFP+ 10 Gbps
Cấp nguồnAC 100–240 V, PoE 802.3bt Class 7 hoặc 802.3at (giảm chức năng)
PoE Out1 cổng 1GbE, PSE Out 26 W
Quản lýSmartZone, ZoneDirector, Unleashed, Cloud, Standalone
Kiểu lắp đặtGắn cột, gắn tường, mặt phẳng
Chuẩn IEEE802.11a/b/g/n/ac/ax
Tốc độ theo chuẩn802.11ax: 4–2400 Mbps; 802.11ac: 6,5–1732 Mbps; 802.11n: 6,5–600 Mbps; 802.11a/g: 6–54 Mbps; 802.11b: 1–11 Mbps
Tốc độ PHY đỉnh từng băng5 GHz: 2400 Mbps; 2,4 GHz: 1148 Mbps
Luồng không gian8 luồng: 4x4:4 ở 5 GHz, 4x4:4 ở 2,4 GHz
MIMO4x4 SU-MIMO, 4x4 MU-MIMO
Độ rộng kênh20, 40, 80, 160 MHz
Kênh hỗ trợ2,4 GHz: 1–13; 5 GHz: 36–64, 100–144, 149–165
Dải tầnISM 2,4–2,484 GHz; U-NII-1 5,15–5,25 GHz; U-NII-2A 5,25–5,35 GHz; U-NII-2C 5,47–5,725 GHz; U-NII-3 5,725–5,85 GHz
Ăng-tenĐa hướng gắn trong; BeamFlex+ thích ứng, phân cực đa dạng, hơn 4.000 mẫu búp sóng mỗi băng
Độ lợi ăng-ten tối đa2,4 GHz: 1,6 dBi; 5 GHz: 3,4 dBi
Công suất phát đỉnh2,4 GHz: 28 dBm; 5 GHz: 28 dBm (Tx port/chain + combining gain)
Máy khách tối đa1024 mỗi AP
Số SSID31 mỗi AP
Bảo mậtWPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, AES, 802.11i, Dynamic PSK, OWE; WIPS/WIDS
Tính năng Wi-Fi khácWMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v, Hotspot, Hotspot 2.0, Captive Portal, WISPr
Tối ưu ăng-tenBeamFlex+; Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Quản lý kênhChannelFly; quét nền (Background Scan)
Quản lý mật độ máy kháchAdaptive Band Balancing, Client Load Balancing, Airtime Fairness, ưu tiên WLAN theo airtime
SmartCast QoSLập lịch theo QoS, Directed Multicast, ACL L2/L3/L4
RoamingSmartRoam
Công cụ chẩn đoánSpectrum Analysis, SpeedFlex
MeshSmartMesh, mesh tự phục hồi
IPIPv4, IPv6, dual-stack
VLAN802.1Q (1 VLAN mỗi BSSID hoặc gán động theo người dùng qua RADIUS), VLAN Pooling, theo cổng
802.1XAuthenticator và Supplicant
TunnelL2TP, GRE, Soft-GRE
Công cụ chính sáchNhận diện và kiểm soát ứng dụng, ACL, Device Fingerprinting, giới hạn tốc độ
IoTBLE và Zigbee tích hợp; module IoT cắm thêm
GPSCó (bảng ghi "Types GLONAS...etc")
USB1 cổng USB 2.0 Type A
Công suất tiêu thụAC: 63,7 W (backhaul SFP+), 64,6 W (backhaul Ethernet); 802.3bt Class 7: 57 W; 802.3at: 24,2 W; chờ: 10,75 W
Kích thước (rộng x sâu x cao)24,06 x 34,64 x 10,17 cm (hãng ghi dài 34,64, rộng 24,06, cao 10,17 cm)
Khối lượng2,84 kg
Cấp bảo vệIP-67
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến 65 °C
Độ ẩm hoạt độngTới 95 %, không ngưng tụ
Chịu gióTới 266 km/h
Chứng nhận Wi-Fi AllianceWi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac; Wi-Fi CERTIFIED 6; Wi-Fi Enhanced Open; WPA2 Personal, Enterprise; WPA3 Personal, Enterprise; Wi-Fi Agile Multiband; Wi-Fi Optimized Connectivity; Wi-Fi Vantage; WMM; Passpoint
Tiêu chuẩnEN 60950-1, EN 60601-1-2, EN 61000-4-2/3/5, EN 50121-1, EN 50121-4, IEC 61373, EN 62311, WEEE & RoHS, ISTA 2A
Phần mềm, dịch vụSPoT; SmartCell Insight (SCI), RUCKUS Analytics; Cloudpath
Trong hộpGiá gắn; không kèm power adapter
Phụ kiện tuỳ chọn902-0180-XX00 PoE injector 60 W; 902-1180-XX00 PoE injector multigigabit 60 W; 902-0125-0000 giá xoay an toàn; 902-0134-0000 giá gắn nhôm ngoài trời; module quang RUCKUS E1MG-LX-OM, E1MG-SX-OM, 10G-SFPP-SR/LR/USR/ER

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

901-T750-WW01 có GPS không?
Có. Bảng Ordering Information ghi 901-T750-XX01 là T750 ăng-ten đa hướng có GPS; bản không GPS là 901-T750-XX02.
Ruckus T750 cấp nguồn PoE loại nào?
Muốn đủ chức năng kèm PoE Out 26 W cần 802.3bt Class 7 (57 W) hoặc nguồn AC 100–240 V. Với 802.3at, máy chạy 24,2 W và tắt PoE Out. Hộp không kèm power adapter.
Ruckus T750 có cổng quang không?
Có khe SFP 1 Gbps và SFP+ 10 Gbps, bên cạnh 1 cổng Ethernet 2,5 Gbps và 1 cổng 10/100/1000 Mbps RJ-45 (hỗ trợ LACP).
Ruckus T750 kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị?
Tối đa 1024 máy khách và 31 SSID mỗi AP; Peak PHY 2400 Mbps ở 5 GHz, 1148 Mbps ở 2,4 GHz.
T750 và T750SE khác nhau thế nào?
T750 dùng ăng-ten đa hướng gắn trong (1,6/3,4 dBi), có USB, nặng 2,84 kg; T750SE dùng ăng-ten sector 120 độ (6,0/8,0 dBi), có 4 đầu N-type cái để gắn ăng-ten ngoài, không có USB, nặng 3,31 kg.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời RUCKUS T750 (901-T750-WW01) Wi-Fi 6 4x4:4, cổng SFP, GPS? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point ngoài trời RUCKUS T750 (901-T750-WW01) Wi-Fi 6 4x4:4, cổng SFP, GPS · 901-T750-WW01

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Ruckus khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point ngoài trời RUCKUS T750 (901-T750-WW01) Wi-Fi 6 4x4:4, cổng SFP, GPS?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay