RUCKUS · 901-H350-WW00
Access point gắn tường RUCKUS H350 (901-H350-WW00) Wi-Fi 6, 2 cổng LAN
Wi-Fi 6 gắn tường · 2 cổng LAN · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RUCKUSChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 901-H550-WW02Sẵn sàng đặt hàng
RUCKUS H550 (901-H550-WW02): bản H550 có cổng PoE Out thụ động 48 V; Wi-Fi 6 2x2:2, 4 cổng LAN gigabit, BLE và Zigbee, uplink PoE 802.3bt, lắp hộp điện âm tường.
Mã 901-H550-WW02 là phiên bản của access point gắn tường RUCKUS H550 có cổng PoE Out kiểu thụ động 48 V (48v passive PoE), thay cho PoE Out chuẩn 802.3af của bản 901-H550-WW00. Mọi thông số còn lại đến từ cùng một datasheet H550: Wi-Fi 6 2x2:2 hai băng, 4 cổng LAN 1GbE, cổng uplink nhận PoE 802.3bt Class 5, BLE và Zigbee chạy đồng thời, USB 2.0, thân máy lắp trên hộp điện âm tường.
| Mã đặt hàng (datasheet) | Mô tả của hãng | Cổng PoE Out |
|---|---|---|
| 901-H550-XX02 | Dual band 802.11ax Wi-Fi 6 Wall plate 2x2:2 AP with 48v passive PoE out port | PoE thụ động 48 V |
| 901-H550-XX00 | Dual band 802.11ax Wi-Fi 6 Wall plate 2x2:2 AP with 802.11af PoE out port | 802.3af (theo bảng Physical Interfaces) |
XX là mã vùng khi đặt hàng (-US, -WW hoặc -Z2); trang này là bản WW. Bảng Physical Interfaces viết gộp: "one PoE Out port – 802.3af (901-H550-XX00) or 48v passive PoE (901-H550-XX02)". Datasheet không tách riêng bảng nguồn cho từng mã. Bản 802.3af có trang riêng: RUCKUS H550 901-H550-WW00.

Bảng Power Configuration Options của H550 cho thấy: chạy bằng 802.3af thì PoE Out và USB tắt, máy tiêu thụ 12,54 W. Ở 802.3at có ba cấu hình — PoE Out tắt (15,9 W); PoE Out bật cấp 8,4 W cho thiết bị, cáp tới 20 m (24,91 W); hoặc PoE Out bật cấp 12,4 W, cáp tới 20 m, USB tắt (25,48 W). Với 802.3bt, uPoE hay PoH, PoE Out cấp 12,95 W, cáp tới 100 m, USB bật, máy tiêu thụ 32,21 W. Wi-Fi giữ 16 dBm mỗi chuỗi ở 2,4 GHz và 19 dBm mỗi chuỗi ở 5 GHz trong mọi cột.
Hãng giới thiệu cổng PoE và tính năng pass-through của H550 dùng để cấp mạng và điện cho thiết bị ngay từ ổ tường. Phụ kiện tuỳ chọn là PoE injector 60 W (902-0180-XXYY) và bộ nguồn 50 W (902-2170-XXYY).

H550 dày 29,3 mm, rộng 89,5 mm, dài 178,5 mm; nặng 278 g, hoặc 350 g khi có giá. Máy ngồi trên hộp điện âm tường, ổ single gang chuẩn US và EU; giá tuỳ chọn cho phép lắp lệch tâm hay gắn tường; phụ kiện tuỳ chọn có giá gắn nổi (Surface-mount bracket) 902-0136-0000. Dải nhiệt làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm tới 95 % không ngưng tụ. RUCKUS nêu nơi dùng là phòng khách sạn, ký túc xá sinh viên, căn hộ và toà nhà nhiều hộ.

Nền tảng quản lý: SmartZone, ZoneDirector, Unleashed, Cloud, Standalone. Mesh: SmartMesh tự phục hồi. Bảo mật: WPA-PSK, WPA2 AES, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, OWE, Dynamic PSK, WIPS/WIDS, xác thực 802.1X. Quản lý mật độ: cân bằng băng tần, cân bằng tải máy khách, Airtime Fairness; ưu tiên lưu lượng thoại và video bằng SmartCast; chọn kênh bằng ChannelFly.
Bản này nằm trong danh mục Wifi Ruckus. Mã gắn tường 2 cổng LAN của hãng: RUCKUS H350.
| Thương hiệu | RUCKUS |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 901-H550-WW02 |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Model | H550 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1774 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 1GbE RJ-45 PoE In (802.3bt Class 5); 4 cổng 1GbE RJ-45, 1 cổng có PoE Out thụ động 48 V |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af, 802.3at, 802.3bt, uPoE, PoH |
| PoE Out | 1 cổng, PoE thụ động 48 V |
| Quản lý | SmartZone, ZoneDirector, Unleashed, Cloud, Standalone |
| Kiểu lắp đặt | Lắp hộp điện âm tường, gắn tường |
| Chi tiết lắp đặt | Hộp điện âm tường, ổ single gang chuẩn US và EU; giá tuỳ chọn để lắp lệch tâm, gắn tường |
| Chuẩn IEEE | 802.11a/b/g/n/ac/ax |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax: 4–1774 Mbps (MCS0–MCS11, NSS 1–2); 802.11ac: 6,5–867 Mbps (MCS0–MCS9, NSS 1–2); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15); 802.11a/g: 6–54 Mbps; 802.11b: 1–11 Mbps |
| Tốc độ PHY đỉnh từng băng | 5 GHz: 1200 Mbps; 2,4 GHz: 574 Mbps |
| Chuỗi radio và luồng | 2x2:2 ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| MIMO | 2x2 SU-MIMO, 2x2 MU-MIMO |
| Độ rộng kênh | 20, 40, 80 MHz |
| Kênh hỗ trợ | 2,4 GHz: 1–13; 5 GHz: 36–64, 100–144, 149–165 |
| Dải tần | ISM 2,4–2,484 GHz; U-NII-1 5,15–5,25 GHz; U-NII-2A 5,25–5,35 GHz; U-NII-2C 5,47–5,725 GHz; U-NII-3 5,725–5,85 GHz |
| Ăng-ten | BeamFlex+ thích ứng, phân cực đa dạng, nhiều mẫu búp sóng |
| Độ lợi ăng-ten tối đa | 1 dBi |
| Công suất phát đỉnh | 2,4 GHz: 19 dBm; 5 GHz: 22 dBm (tổng các chuỗi MIMO) |
| Độ nhạy thu tối thiểu | –100 dBm (thay đổi theo băng, độ rộng kênh, MCS) |
| Máy khách tối đa | 512 mỗi AP |
| Số SSID | 8 mỗi radio |
| Bảo mật | WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, 802.11i, Dynamic PSK, OWE; WIPS/WIDS |
| Tính năng Wi-Fi khác | WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v, Captive Portal, Hotspot, Hotspot 2.0, WISPr |
| Tối ưu ăng-ten | BeamFlex+; Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC) |
| Quản lý kênh | ChannelFly; quét nền (Background Scan) |
| Quản lý mật độ máy khách | Adaptive Band Balancing, Client Load Balancing, ưu tiên WLAN theo airtime, Airtime Fairness |
| SmartCast QoS | Lập lịch theo QoS, Directed Multicast, ACL L2/L3/L4 |
| Roaming | SmartRoam |
| Công cụ chẩn đoán | Spectrum Analysis, SpeedFlex |
| Mesh | SmartMesh, mesh tự phục hồi |
| IP | IPv4, IPv6, dual stack |
| VLAN | 802.1Q (1 VLAN mỗi BSSID hoặc gán động qua RADIUS), VLAN Pooling, theo cổng |
| 802.1X | Authenticator và Supplicant |
| Tunnel | L2TP, GRE, Soft-GRE |
| Công cụ chính sách | Nhận diện và kiểm soát ứng dụng, ACL, Device Fingerprinting, giới hạn tốc độ |
| IoT | BLE và Zigbee tích hợp, chạy đồng thời |
| USB | 1 cổng USB 2.0 Type A |
| Công suất tiêu thụ | 802.3af: 12,54 W; 802.3at: 15,9 W / 24,91 W / 25,48 W tuỳ cấu hình; 802.3bt, uPoE, PoH: 32,21 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 89,5 x 178,5 x 29,3 mm (hãng ghi W x L x H) |
| Khối lượng | 278 g không giá; 350 g kèm giá |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | Tới 95 %, không ngưng tụ |
| Chứng nhận Wi-Fi Alliance | Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac; Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA3 Enterprise, Personal; Wi-Fi Enhanced Open; Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint; Vantage; WMM |
| Tiêu chuẩn | EN 60950-1, EN 60601-1-2, EN 61000-4-2/3/5, EN 50121-1, EN 50121-4, IEC 61373, EN 62311, WEEE & RoHS, ISTA 2A |
| Phần mềm, dịch vụ | SPoT; RUCKUS Analytics, SmartCell Insight (SCI); Cloudpath |
| Phụ kiện tuỳ chọn | 902-0180-XXYY PoE injector 60 W; 902-2170-XXYY nguồn 50 W; 902-0136-0000 giá gắn nổi (surface-mount) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point gắn tường RUCKUS H550 (901-H550-WW02) Wi-Fi 6, 4 cổng LAN, PoE out thụ động 48 V? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
RUCKUS · 901-H350-WW00
Wi-Fi 6 gắn tường · 2 cổng LAN · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-H550-WW00
Wi-Fi 6 gắn tường · 4 cổng LAN · PoE Out 802.3af
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T350-WW20
Wi-Fi 6 ngoài trời · IP-67 · 1 cổng PoE 1GbE
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T350-WW40
Wi-Fi 6 ngoài trời · IP-67 · PoE hoặc 12 V DC · USB
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T750-WW01
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4:4 · 2,5 GbE + SFP+ · GPS
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-T750-WW51
Wi-Fi 6 ngoài trời · sector 120° · 4 đầu N-type
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R350-WW02
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 256 máy khách · 368 g
Liên hệ báo giá
RUCKUS · 901-R550-WW00
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 512 máy khách · 2 cổng 1GbE
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.