Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS
Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS 48 cổng Gigabit Layer 2+, 4 uplink SFP+ 10G, không PoE
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
27.115.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS5200-24GT4XSSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 3 Ruijie Reyee: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP+ 10GE, 128 Gbps, OSPF, DHCP server, VCS, không PoE, gắn rack.
RG-NBS5200-24GT4XS là switch Layer 3 không PoE của dòng RG-NBS5200 (Ruijie Reyee): 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP+ 10GE làm uplink, băng thông chuyển mạch 128 Gbps, có OSPFv2/OSPFv3 và DHCP server. Máy gắn rack, một quạt cố định. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 3 | Tiêu đề: "24-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch, 4 SFP+ Uplink". |
| OSPFv2 / OSPFv3 | Yes / Yes | IPv4 static route và IPv6 static route cũng ghi Yes. |
| Maximum number of IPv4 static routes | 500 | IPv6 static routes: 128; IPv6 routing table (network route): 128. |
| DHCP server | Yes | DHCP relay, DHCP client: Yes. |
| Number of VCS members | 2 | ERPS: Yes ở chế độ Stand-alone, No ở Hot standby. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 4 | Ô 1GE SFP và cổng combo ghi No. |
| Recommended camera limit | 350 / 170 | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170. |

Nhóm "Fixed 10G Up L3 Switch" trên trang Ruijie Reyee có bảy mã; RG-NBS5300-8MG2XS-UP và RG-NBS5200-24GT4XS-P-V2 không có trong bảng dưới vì trang này chỉ so các mã có datasheet.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | SFP+ 10GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | RAM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS | 24 | No | 4 | Không PoE | 128 Gbps | 96 Mpps | 512 MB |
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | 24 | No | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 128 Gbps | 96 Mpps | 512 MB |
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 8 (gồm 8 cổng combo) | 24 (gồm 8 cổng combo) | 4 | Không PoE | 128 Gbps | 96 Mpps | 512 MB |
| RG-NBS5200-48GT4XS | 48 | No | 4 | Không PoE | 176 Gbps | 132 Mpps | 1 GB |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | 48 | No | 4 | PoE/PoE+/PoE++, 740 W | 176 Gbps | 132 Mpps | 512 MB |
Với bản PoE RG-NBS5200-24GT4XS-P, hai mã cùng 24 cổng, 4 SFP+, 128 Gbps và 96 Mpps; một số ô khác nhau: PoE (không / PoE budget 370 W), quạt (1 / 2), độ sâu (207,5 / 357,6 mm) và khối lượng (2,9 / 4,75 kg).
Bảng ARP 2.000 mục, bảng IPv4 host route 6.000 mục, MAC 16.000 mục. Ngoài OSPF và định tuyến tĩnh, ô IGMPv1, v2, v3 ghi Yes, cùng IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP. Dịch vụ IP gồm DNS client, DNSv6 client, ping và traceroute cho IPv4 lẫn IPv6.

Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz, dòng vào tối đa 1,5 A, tiêu thụ tối đa 28,028 W. Vỏ kim loại 440 x 207,5 x 43,6 mm, nặng 2,9 kg, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Hộp có 2 tai gắn rack, 8 vít M4 x 8 mm, 4 đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn.

RG-NBS5200-24GT4XS thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS5200-24GT4XS không có danh sách module tương thích. Bản Layer 2+ cùng 24 cổng RJ45 và 4 SFP+ là RG-NBS3200-24GT4XS.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS5200-24GT4XS |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng Gigabit, 4 uplink SFP+ |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 24; cổng quang: 4; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 4 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 96 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 2.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 500; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 128; IPv4 (host route) 6.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay, DHCP server |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes: Stand-alone; No: Hot standby; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No; số thành viên VCS: 2 |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 28,028 W |
| Quạt, làm mát | 1 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau (left-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 45 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 207,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg (không bao bì); 4,02 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS 24 cổng Gigabit, 4 uplink SFP+ 10G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
27.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
48 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
50.875.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS-UP
48 cổng PoE · 8 PoE++ · 740 W · 4 SFP+ 10GE
46.725.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
12.185.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 3
24.670.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.