Ruijie · RG-NBS3200-24GT4XS
Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS 24 cổng Gigabit Layer 2+, 4 uplink SFP+ 10G, không PoE
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3200-48GT4XSSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2+ Ruijie Reyee 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP+ 10GE, 176 Gbps, RAM 1 GB, không PoE, quản lý Ruijie Cloud, gắn rack.
RG-NBS3200-48GT4XS có 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP+ 10GE, gắn rack, là switch quản lý Layer 2+ không PoE của dòng RG-NBS3200 (Ruijie Reyee). Băng thông chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 131 Mpps, RAM 1 GB. Nơi dùng trên trang sản phẩm Ruijie: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 48 | Total number of RJ45 ports: 48. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 4 | Highlights: "non-PoE switch with 4 SFP+ uplinks". |
| Switching capacity | 176 Gbps | Forwarding rate 131 Mpps. |
| RAM / Flash memory | 1 GB / 256 MB | |
| IPv6 routing table size (network route) | 500 | IPv4 routing table size (host route): 12.000. |
| Cooling | Air cooling, side-to-rear airflow | Fan: 2 x fixed fans. |
| Recommended camera limit | 300 / 150 | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150. |
Tiêu đề trang sản phẩm tiếng Việt của Ruijie ghi "Layer 2 Managed Switch", trong khi datasheet ghi Product Category Layer 2+. Trang này theo datasheet.

| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | RAM | Camera 400 W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 | Không PoE | 176 Gbps | 131 Mpps | 1 GB | 150 |
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 | Không PoE | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 512 MB | 140 |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 | PoE/PoE+, 370 W | 128 Gbps | 96 Mpps | 512 MB | 140 |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 8 (gồm 8 cổng combo) | Không PoE | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 512 MB | 140 |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 | PoE/PoE+, 370 W | 176 Gbps | 132 Mpps | 512 MB | 150 |
Nhóm "Fixed 10G Up L2+ Switch" trên trang Ruijie Reyee có bảy mã; RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P không có trong bảng dưới vì trang này chỉ so các mã có datasheet. Giữa hai mã 48 cổng, bản này và RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 cùng 176 Gbps và mức camera 300 / 150; một số ô khác nhau: PoE (không / PoE budget 370 W), RAM (1 GB / 512 MB), chuyển tiếp (131 / 132 Mpps), độ sâu (267,5 / 300,6 mm).
4094 VLAN theo 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN; STP, RSTP, MSTP, ERPS; gộp cổng LACP hoặc tĩnh; LLDP và LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC, bảng MAC 16.000 mục. QoS phân loại 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP, lập lịch SP, WRR hoặc SP+WRR. Mỗi cổng giới hạn được tốc độ vào và ra; datasheet ghi Yes cho điều khiển luồng.

Máy quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3. Đăng nhập web bằng HTTP hoặc HTTPS; ô SSH ghi No. Bảng giám sát có Camera detection, Loop alarm và Client auto-discovery; Highlights nêu IP Camera Recognition. Datasheet không ghi địa chỉ IP mặc định.

Switch 48 cổng này thuộc danh mục switch Ruijie trong nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3200-48GT4XS không có danh sách module tương thích. Bản 24 cổng cùng cấu hình uplink là RG-NBS3200-24GT4XS.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3200-48GT4XS |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 48 cổng Gigabit, 4 uplink 10G |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 48; cổng quang: 4; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 4 |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 131 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 500; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 12.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 1 GB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server) |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 46,4 W |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió từ cạnh bên ra sau (side-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 45 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 267,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg (không bao bì); 5,14 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS 48 cổng Gigabit Layer 2+, 4 uplink SFP+ 10G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3200-24GT4XS
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
13.200.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
29.400.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ 10GE
23.870.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
48 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
50.875.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
15.125.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.