Ruijie · RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
Switch PoE Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 24 cổng Gigabit Layer 2+, 4 SFP+ 10G, PoE+ 370 W
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
29.400.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3200-24GT4XSSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2+ Ruijie Reyee: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP+ 10GE, 128 Gbps, không PoE, định tuyến tĩnh, quản lý Ruijie Cloud, gắn rack.
RG-NBS3200-24GT4XS là switch quản lý Layer 2+ của Ruijie Reyee: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP+ 10GE làm uplink, băng thông chuyển mạch 128 Gbps, không cấp PoE. Máy gắn rack, có một quạt cố định và quản lý được qua Ruijie Cloud. Trang sản phẩm của Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Bảng dưới lấy từ datasheet ngày 09/12/2025; cột cuối chỉ ghi ô liên quan trong cùng tài liệu.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2+ | Bảng IP Routing ghi Yes cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; ghi No cho OSPFv2, OSPFv3. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 24 | Total number of RJ45 ports: 24. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 4 | Ô 1GE SFP và ô cổng combo đều ghi No. |
| Tiêu đề / Highlights | non-PoE switch with 4 SFP+ uplinks | Ô Power output ghi No. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 128 Gbps / 95,23 Mpps | RAM 512 MB, flash 256 MB. |
| Maximum power consumption | 28,028 W | Dòng vào tối đa 1,5 A ở nguồn AC. |
| Recommended camera limit | 280 / 140 | Datasheet ghi 200 W H265: 280 và 400 W H265: 140. |
Tiêu đề trang sản phẩm tiếng Việt của Ruijie ghi "Layer 2 Managed Switch"; datasheet ghi Product Category là Layer 2+ và tiêu đề "Layer 2+ Managed Switch". Trang này theo datasheet.

Nhóm "Fixed 10G Up L2+ Switch" trên trang Ruijie Reyee có bảy mã; RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P không có trong bảng dưới vì trang này chỉ so các mã có datasheet. Năm mã còn lại có datasheet cùng ngày 09/12/2025:
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | SFP+ 10GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | Quạt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 | No | 4 | Không PoE | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 1 quạt cố định |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 | No | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 128 Gbps | 96 Mpps | 2 quạt cố định |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 8 (gồm 8 cổng combo) | 24 (gồm 8 cổng combo) | 4 | Không PoE | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 2 quạt cố định |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 | No | 4 | Không PoE | 176 Gbps | 131 Mpps | 2 quạt cố định |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 | No | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 176 Gbps | 132 Mpps | 2 quạt cố định |
So với RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2, hai mã cùng 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP+ và 128 Gbps; một số ô khác nhau: PoE (không có / PoE/PoE+ với PoE budget 370 W), tốc độ chuyển tiếp (95,23 / 96 Mpps), số quạt (1 / 2) và độ sâu thân máy (207,5 / 222,6 mm).
Datasheet ghi Yes cho định tuyến tĩnh: tối đa 64 tuyến IPv4 tĩnh và 64 tuyến IPv6 tĩnh, bảng định tuyến IPv6 128 mục network route, bảng IPv4 host route 6.000 mục, bảng ARP 1.000 mục. Datasheet ghi Yes cho DHCP relay và DHCP client, No cho DHCP server. Về multicast, máy có IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP; ô IGMPv1, v2, v3 ghi No.

Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz (dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz). Máy làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Thân kim loại 440 x 207,5 x 43,6 mm, nặng 2,9 kg; làm việc 0 °C đến +50 °C. Hộp có 2 tai gắn rack, 8 vít M4 x 8 mm, 4 đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m và kẹp giữ dây nguồn.

RG-NBS3200-24GT4XS thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3200-24GT4XS không có danh sách module tương thích. Bản cùng dòng dùng 24 cổng SFP 1GE (gồm 8 cổng combo RJ45) là RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3200-24GT4XS |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 24 cổng Gigabit, 4 uplink 10G |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 24; cổng quang: 4; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 4 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 6.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server) |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 280; 400 W H265: 140 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 28,028 W |
| Quạt, làm mát | 1 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau (left-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 45 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 207,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg (không bao bì); 4,02 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS 24 cổng Gigabit Layer 2+, 4 uplink SFP+ 10G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
29.400.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ 10GE
23.870.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
27.115.000đ
Ruijie · RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
48 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 2+
50.875.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
15.125.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.