Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
Switch Juniper EX4600-40F-AFI 24 cổng SFP+, 4 cổng QSFP+ 40G, nguồn AC, gió sau ra trước
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX9214-BASE3B-ACSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX9214-BASE3B-AC là khung switch lõi EX9214 14 khe 16U ở cấu hình base, kèm 1 Routing Engine EX9200-RE2, 2 Switch Fabric EX9200-SF2 và 3 nguồn AC 4.100 W.
Với EX9214-BASE3B-AC, Juniper giao khung EX9214 14 khe cao 16U kèm hai khay quạt, một Routing Engine EX9200-RE2, hai module Switch Fabric-2 (EX9200-SF2) và ba bộ nguồn AC 4.100 W, cùng các tấm che. Datasheet, Hardware Guide EX9214 và HCT ghi khớp các số lượng này. Đây là cấu hình base: line card, dây nguồn và nguồn bổ sung đặt riêng.
Hardware Guide ghi EX9214 lắp hai hoặc ba module SF; bản base có hai, module thứ ba thêm vào để dự phòng host subsystem. Routing Engine lắp trực tiếp vào module SF, và trên EX9214 chỉ lắp RE vào hai SF ghi nhãn 0 và 1. Theo datasheet, khi lắp đủ ba SF2 ở cấu hình dự phòng, khung cho 480 Gbps mỗi khe; lưu lượng chia tải trên hai module lắp trước (cùng làm master), module thứ ba làm backup. Hardware Guide cũng ghi SF2 hỗ trợ mọi line card EX9200.
Mười hai khe line card của EX9214 đặt dọc: các khe vật lý 1–6 mang nhãn 0–5 và khe 9–14 mang nhãn 6–11. Khe 9 (nhãn 2|6) nhận line card hoặc host subsystem. Datasheet ghi số khe dành cho line card là 11 khi có dự phòng fabric, 12 khi không có.

Ảnh khung trên trang là ảnh minh hoạ của Juniper, có lắp module bán riêng; theo Hardware Guide, line card không thuộc cấu hình base hay redundant và phải đặt riêng.
Bản base EX9214 chạy nguồn AC giao ba bộ nguồn 200–240 VAC, bản redundant giao bốn. Hardware Guide chia bốn khe nguồn thành hai vùng: PEM0 và PEM2 cấp cho khay quạt dưới, khe line card 6–11 và khe SF 1, 2; PEM1 và PEM3 cấp cho khay quạt trên, khe line card 0–5 và khe SF 0. Mỗi vùng phải có ít nhất một nguồn. Nguồn ở PEM2 dự phòng cho PEM0, nguồn ở PEM3 dự phòng cho PEM1.
| Ô (Hardware Guide Table 17, cột Base Configuration) | Giá trị |
|---|---|
| Redundancy | 3+1 |
| Output power (maximum) per power supply | 4.100 W khi two-feed; 1.700 W khi one-feed |
| Output power (maximum) per system | 12.300 W khi two-feed; 5.100 W khi one-feed |
Bảng Power Supply Capacity của datasheet ghi 8.200 W cho EX9214 ở 200–240 VAC, và bảng tính năng ghi dự phòng 1+1 cho mỗi vùng điện. Mỗi bộ nguồn nhận 200–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 13 A mỗi đầu vào; aptomat khuyến nghị tối thiểu 15 A ở 250 VAC cho mỗi nguồn. Datasheet ghi công suất điển hình của hệ thống base EX9214 là 1.290 W, của hệ thống redundant 1.530 W, công suất tối đa 9.318 W với nguồn AC.
Dây nguồn AC dài khoảng 2,5 m, đầu C19 cắm vào ổ C20 theo IEC 60320; đầu phích theo chuẩn từng khu vực:
| Khu vực | Điện | Kiểu phích |
|---|---|---|
| Australia | 240 VAC, 50 Hz | SAA/3 |
| China | 220 VAC, 50 Hz | PSB-10 |
| Europe (trừ Denmark, Italy, Switzerland, United Kingdom) | 220 hoặc 230 VAC, 50 Hz | CEE 7/7 |
| Italy | 230 VAC, 50 Hz | CEI 23-16/VII |
| Japan | 220 VAC, 50 hoặc 60 Hz | NEMA L6-20P |
| North America | 250 VAC, 60 Hz | NEMA L6-20P |
| United Kingdom | 240 VAC, 50 Hz | BS89/13 |
Hardware Guide khuyến nghị đi mọi dây nguồn qua khay dây nguồn giao kèm switch để dây không chắn đường tiếp cận các linh kiện; ở Bắc Mỹ, dây nguồn không được dài quá 4,5 m.
EX9214 dùng hai khay quạt và một tấm lọc khí, làm mát từ trước ra sau theo datasheet và Hardware Guide. Gió hút vào ở mặt trước, dưới khay quạt dưới, đi lên qua các khe line card rồi ra qua khay quạt trên. HCT ghi Airflow Direction là Side-to-side, khác hai tài liệu trên.

Khi một quạt hỏng hoặc nhiệt độ môi trường vượt ngưỡng, tốc độ các quạt còn lại được tự điều chỉnh; nếu vẫn không làm mát được, Routing Engine tắt hệ thống bằng cách ngắt công suất ra của từng bộ nguồn.
| Ô | EX9214-BASE3B-AC | EX9214-BASE3C-AC |
|---|---|---|
| Switch Fabric | 2 x EX9200-SF2 | 3 x EX9200-SF3 |
| Nguồn AC 4.100 W giao kèm | 3 | 2 |
| Routing Engine | 1 x EX9200-RE2 | 1 x EX9200-RE2 |
| Khay quạt | 2 | 2 |
| Công suất module SF (datasheet Table 3, điển hình) | 155 W mỗi SF2 | 385 W mỗi SF3 |
| Junos OS đầu tiên (Hardware Guide) | 17.1R1 | 20.3R1 |
Datasheet ghi cấu hình MC-LAG với switch truy cập Juniper chỉ hỗ trợ với SF2. Khung EX9214 nặng 92,3 kg ở cấu hình base và 158,8 kg khi tải đầy theo datasheet; chiều cao 70,5 cm.
Các cấu hình base dùng SF2 ở khung nhỏ hơn: EX9208-BASE3B-AC (8 khe) và EX9204-BASE3B-AC (4 khe). Line card EX9200-40XS cần module SFP+ đặt riêng theo datasheet — xem module quang Juniper; các switch Juniper khác ở switch Juniper, switch lớp lõi ở switch core.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX9214-BASE3B-AC |
| Loại thiết bị | Switch lõi Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX9200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Kiểu khung | Khung module 14 khe, 16U, midplane thụ động |
| Khe line card | 12 khe dọc (11 khi có dự phòng fabric); line card đặt riêng |
| Routing Engine | 1 x EX9200-RE2 (Intel 6 nhân 2 GHz, 64 GB DRAM, 2 ổ SSD) |
| Switch Fabric | 2 x EX9200-SF2 (Switch Fabric-2), 480 Gbps mỗi khe |
| Nguồn kèm theo | 3 x AC 4.100 W (200–240 VAC) |
| Vùng cấp điện | 2 vùng, tối đa 4 nguồn; mỗi vùng ít nhất 1 nguồn |
| Khay quạt | 2 khay, thay nóng, dự phòng 1+1 |
| Luồng gió | Trước ra sau (front-to-back) |
| Băng thông backplane | Tới 12 Tbps (full duplex) |
| Mật độ cổng tối đa | 1GbE: 440; 10GbE: 576 (480 wire speed); 25GbE: 480 (cáp breakout); 40GbE: 120; 100GbE: 120 |
| Bảng MAC | 1 triệu địa chỉ |
| ARP / FIB | 512.000 mục với giấy phép EX9214-ML; 256.000 mục khi không có |
| Bảng định tuyến (RIB) | 1 triệu IPv4; 1 triệu IPv6 |
| VLAN | 32.000 |
| Jumbo frame | 9.192 byte |
| Multicast | 256.000 tuyến IPv4, 256.000 tuyến IPv6; IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/SSM/DM, MSDP |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP v1/v2, OSPF, OSPF v3, VRRP, BFD, virtual router; BGP, IS-IS, MPLS cần EX9214-AFL |
| QoS | 16.000 policer mỗi khung; 8 hàng đợi ra mỗi cổng; WRED, WRR, strict priority |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB; unified ISSU chỉ trên các line card datasheet liệt kê (EX9200-32XS, EX9200-40F, EX9200-40T, EX9200-40F-M, EX9200-2C-8S, EX9200-6QS) |
| Quản lý | Junos OS CLI, Junos XML, SNMP v1/v2/v3, RADIUS, TACACS+, LLDP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Rack/tủ lắp đặt | Rack 19 inch bốn trụ hoặc tủ kín 800 mm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 70,5 x 70,5 cm theo datasheet (sâu 78,94 cm khi lắp nguồn AC theo Hardware Guide) |
| Khối lượng | Cấu hình base 92,3 kg; khung kèm midplane 68,0 kg; tải đầy 158,8 kg |
| Công suất | Điển hình hệ thống base 1.290 W; tối đa 9.318 W (AC) |
| Toả nhiệt tối đa | 31.774 BTU/giờ (nguồn AC) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 3.048 m |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 17.1R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX9214-BASE3B-AC khung 14 khe, 1 Routing Engine RE2, 2 Switch Fabric SF2, 3 nguồn AC 4100 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 khe mở rộng · AC · AFO
190.558.060đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9204-BASE3B-AC
Khung 4 khe 5U · RE2 · SF2 · 2 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3B-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF2 · 3 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3C-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF3 · AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9214-BASE3C-AC
Khung 14 khe 16U · RE2 · 3 SF3 · 2 nguồn AC 4.100 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.