Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
Switch Juniper EX4600-40F-AFI 24 cổng SFP+, 4 cổng QSFP+ 40G, nguồn AC, gió sau ra trước
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX9208-BASE3C-ACSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX9208-BASE3C-AC là cấu hình base khung switch lõi EX9208 8 khe 8U, gồm 1 Routing Engine EX9200-RE2, 1 Switch Fabric EX9200-SF3 và nguồn AC 2.520 W.
EX9208-BASE3C-AC là cấu hình base của khung switch Juniper EX9208: khung 8 khe cao 8U có midplane thụ động, một khay quạt, một Routing Engine EX9200-RE2 và một module Switch Fabric EX9200-SF3, chạy nguồn AC 2.520 W. Juniper gọi dòng EX9200 là switch lõi Ethernet dạng module cho mạng campus và trung tâm dữ liệu. Line card không nằm trong cấu hình base; khung EX9208 nhận tối đa sáu line card.
Dòng đặt hàng trong datasheet EX9200 (bản 08/2022), bảng cấu hình của Hardware Guide EX9208 (bản 07/2025) và công cụ HCT của Juniper khớp nhau ở khung, quạt, Routing Engine và Switch Fabric, nhưng ghi số bộ nguồn khác nhau:
| Thành phần | Datasheet 08/2022 | Hardware Guide 07/2025 | HCT |
|---|---|---|---|
| Khung | 8-slot chassis with passive midplane | Chassis with craft interface and midplane | Modular, 8 U |
| Khay quạt | 1x fan tray | One fan tray | Fan Tray Count 1 |
| Routing Engine | 1x EX9200-RE2 | One EX9200-RE2 module | EX9200-RE2, RE Count 1 |
| Switch Fabric | 1x EX9200-SF3 | One EX9200-SF3 module | SFB Count 1 |
| Nguồn AC 2.520 W | 2x 2520W AC PSUs | Three 2520 W AC power supplies | PSU Count 3 |
| Junos OS đầu tiên | — | 20.3R1 | — |
Phần mô tả chung về nguồn và bảng packing list (Table 58) của cùng Hardware Guide lại ghi bản base EX9208 giao ba nguồn khi chạy 100–120 VAC hoặc hai nguồn khi chạy 200–240 VAC. Hardware Guide ghi thêm tấm che cho các khe line card và tấm che khe nguồn còn trống. Ba ghi chú của tài liệu này cần đọc trước khi đặt hàng: line card không thuộc cấu hình base hay redundant mà phải đặt riêng; dây nguồn và bộ nguồn bổ sung (AC hoặc DC) cũng mua riêng; các phần giao phụ thuộc cấu hình đã đặt, và Juniper hướng dẫn đối chiếu hàng nhận với packing list đi kèm.

Ảnh khung trên trang là ảnh minh hoạ của Juniper, có lắp module bán riêng; theo Hardware Guide, line card không thuộc cấu hình base hay redundant và phải đặt riêng.
Khung EX9208 có tổng 8 khe. Hardware Guide mô tả sáu khe line card nằm ngang, đánh số 0 đến 5, còn host subsystem (Routing Engine lắp trong Switch Fabric) cắm ở khe 0 và 1 trên mặt trước. Bản base có một host subsystem; bản redundant có thêm host subsystem thứ hai. Bảng System Capacity của datasheet cho cột EX9208:
| Ô trong datasheet (Table 6) | EX9208 |
|---|---|
| Backplane capacity | Up to 7,5 Tbps (full duplex) |
| Maximum fabric bandwidth/slot | 1,5 Tbps/slot |
| Maximum 1GbE port density | 240 |
| Maximum 10GbE port density (wire speed) | 288 (240) |
| Maximum 25GbE port density | 360 (dùng cáp breakout) |
| Maximum 40GbE port density | 90 |
| Maximum 100GbE port density | 90 |
Phần tổng quan của Hardware Guide lại ghi EX9208 có thông lượng tới 4,8 Tbps, tức 240 Gbps mỗi khe full duplex; HCT cũng ghi Throughput 4.800 Gbps. Bảng trên giữ số của datasheet. Theo bảng số line card tối đa của datasheet, một khung EX9208 nhận 6 line card EX9200-40XS, 6 EX9200-12QS hoặc 6 EX9200-15C khi tất cả cùng loại; datasheet lưu ý một số cấu hình có thể over-subscribed.
Datasheet ghi EX9200-SF3 là ma trận trung tâm không nghẽn, hot-swappable, hỗ trợ 1,5 Tbps mỗi khe. Hardware Guide ghi rõ hơn: module SF backup thay nóng được, còn module SF primary chỉ hot-insertable, và phải tắt switch trước khi lắp EX9200-SF3. Hardware Guide mô tả cách SF3 chia fabric plane trong EX9204 và EX9208: SF3 ở khe 0 (SF0) cung cấp hai fabric plane, SF3 ở khe 1 (SF1) cung cấp bốn, tổng sáu plane; muốn có dự phòng fabric 1+1 phải có SF3 lắp ở khe 1. Nếu SF1 hỏng, SF0 chỉ còn hai plane và line rate giảm còn 50 %. Ở chế độ không dự phòng, SF3 cho fabric tới 1 Tbps mỗi khe với bốn plane và 1,5 Tbps mỗi khe khi dùng cả sáu plane với line card EX9200-15C.

SF3 không dùng được với mọi line card. Chú thích của datasheet ghi EX9200-SF3 không tương thích với EX9200-40T, EX9200-40F, EX9200-40F-M, EX9200-24Q, EX9200-SF2 và EX9200-SF. Bảng tương thích trong Hardware Guide:
| Line card | Chạy với EX9200-SF3 |
|---|---|
| EX9200-MPC, EX9200-12QS, EX9200-15C, EX9200-32XS, EX9200-40XS | Yes |
| EX9200-2C-8XS, EX9200-4QS, EX9200-6QS, EX9200-40T, EX9200-40F, EX9200-40F-M | No |
Cũng theo Hardware Guide, chế độ chuyển tiếp mặc định trên SF3 là hyper-mode và network service mặc định là Enhanced IP. Hardware Guide ghi công suất tối đa của riêng SF3 trong EX9208 là 265 W ở 25 °C, 280 W ở 40 °C và 295 W ở 55 °C; bảng công suất của datasheet (Table 3) ghi EX9200 Switch Fabric-3 là 385 W điển hình, 400 W tối đa. Datasheet còn có một ghi chú cần biết: cấu hình MC-LAG với switch truy cập Juniper chỉ được hỗ trợ với SF2.
Bộ nguồn AC 2.520 W của EX9208 chạy được cả điện áp thấp 100–120 VAC lẫn điện áp cao 200–240 VAC, tần số 50–60 Hz, nặng 2,99 kg và có quạt riêng. Hardware Guide khuyến nghị mỗi bộ nguồn dùng một aptomat tối thiểu 16 A, cắm qua dây C19 vào ổ C20; không được trộn nguồn AC với DC trong cùng khung.
| Ô (Hardware Guide Table 15–16) | 100–120 VAC | 200–240 VAC |
|---|---|---|
| Dòng đầu vào định mức | 16 A | 15,1 A |
| Công suất ra mỗi nguồn | 1.167 W | 2.050 W |
| Dự phòng | 3+1 | 2+2 |
| Công suất ra tối đa của hệ thống | 3.501 W | 4.100 W |
Ở cấu hình 100–120 VAC, EX9208 cần ba bộ nguồn, bộ thứ tư để dự phòng; ở 200–240 VAC cần hai bộ, bộ thứ ba và thứ tư để dự phòng. Datasheet ghi công suất điển hình của hệ thống base EX9208 (Table 2, Base system) là 560 W, công suất tối đa 4.831 W với nguồn AC và nhiệt toả ra tối đa 16.473 BTU/giờ.
Routing Engine EX9200-RE2 dùng CPU Intel 6 nhân 2 GHz với 64 GB DRAM và hai ổ SSD cắm mặt trước. Theo bảng tính năng của datasheet, khung EX9200 giữ tới 1 triệu địa chỉ MAC, 1 triệu tuyến RIB IPv4 và 1 triệu tuyến RIB IPv6, 32.000 VLAN và 256.000 tuyến multicast mỗi loại IPv4/IPv6. Bảng ARP và FIB đạt 512.000 mục khi có giấy phép ML (mã EX9208-ML), 256.000 mục khi không có. BGP, IS-IS và MPLS cần Advanced Feature license (mã EX9208-AFL). Về độ sẵn sàng cao, Junos OS có GRES, NSR và NSB; unified ISSU chỉ hỗ trợ trên một số line card theo chú thích datasheet.
Hardware Guide ghi từ Junos OS 17.1R1 không thể dùng switch EX9200 để tạo Virtual Chassis; từ Junos OS 17.4, EX9200 lắp EX9200-RE2 dùng được làm aggregation device trong Junos Fusion Enterprise.
Cùng khung 8 khe nhưng dùng Switch Fabric SF2 và ba nguồn AC là EX9208-BASE3B-AC. Khung nhỏ hơn có EX9204-BASE3B-AC (4 khe, 5U); khung 14 khe dùng ba SF3 là EX9214-BASE3C-AC. Line card EX9200-40XS và EX9200-12QS cần module quang đặt riêng theo datasheet, xem mục module quang Juniper; các mã khác ở switch Juniper và switch core.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX9208-BASE3C-AC |
| Loại thiết bị | Switch lõi Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX9200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Kiểu khung | Khung module 8 khe, 8U, midplane thụ động |
| Khe line card | 6 khe (line card đặt riêng) |
| Routing Engine | 1 x EX9200-RE2 (Intel 6 nhân 2 GHz, 64 GB DRAM, 2 ổ SSD) |
| Switch Fabric | 1 x EX9200-SF3 |
| Nguồn kèm theo | AC 2.520 W: datasheet ghi 2 bộ; Hardware Guide (Table 5) và HCT ghi 3 bộ |
| Khay quạt | 1 khay 6 quạt, thay nóng |
| Luồng gió | Hai bên (side-to-side) |
| Băng thông backplane | Tới 7,5 Tbps (full duplex) |
| Băng thông fabric mỗi khe | Tới 1,5 Tbps (Maximum fabric bandwidth/slot của khung EX9208 theo datasheet) |
| Mật độ cổng tối đa | 1GbE: 240; 10GbE: 288 (240 wire speed); 25GbE: 360 (cáp breakout); 40GbE: 90; 100GbE: 90 |
| Bảng MAC | 1 triệu địa chỉ |
| ARP / FIB | 512.000 mục với giấy phép ML; 256.000 mục khi không có ML |
| Bảng định tuyến (RIB) | 1 triệu IPv4; 1 triệu IPv6 |
| VLAN | 32.000 |
| Jumbo frame | 9.192 byte |
| Multicast | 256.000 tuyến IPv4, 256.000 tuyến IPv6; IGMP v1/v2/v3, IGMP/MLD snooping, PIM-SM/SSM/DM, MSDP |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP v1/v2, OSPF v1/v2, OSPF v3, VRRP, BFD, virtual router, filter-based forwarding; BGP, IS-IS cần Advanced Feature license |
| Tunnel phần cứng | GRE, VPLS, BGP/MPLS VPN; MPLS cần Advanced Feature license |
| ACL | Port ACL, VLAN ACL, Router ACL L2–L4 chiều vào và ra; chống DoS mặt phẳng điều khiển |
| QoS | 16.000 policer mỗi khung; 8 hàng đợi ra mỗi cổng; WRED, WRR, strict priority |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB; unified ISSU chỉ trên các line card datasheet liệt kê (EX9200-32XS, EX9200-40F, EX9200-40T, EX9200-40F-M, EX9200-2C-8S, EX9200-6QS) |
| Quản lý | Junos OS CLI, Junos XML, SNMP v1/v2/v3, RADIUS, TACACS+, LLDP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Rack/tủ lắp đặt | Rack 19 inch bốn trụ hoặc tủ kín 800 mm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 70,5 x 35,6 cm (chiều sâu gồm giá quản lý cáp) |
| Khối lượng | Cấu hình base 40,1 kg; khung kèm midplane 29,7 kg; tải đầy 74,2 kg |
| Công suất | Điển hình hệ thống base 560 W; tối đa 4.831 W (AC) |
| Toả nhiệt tối đa | 16.473 BTU/giờ (nguồn AC) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 3.048 m |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 20.3R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX9208-BASE3C-AC khung 8 khe, 1 Routing Engine RE2, 1 Switch Fabric SF3, nguồn AC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 khe mở rộng · AC · AFO
190.558.060đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9204-BASE3B-AC
Khung 4 khe 5U · RE2 · SF2 · 2 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3B-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF2 · 3 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9214-BASE3B-AC
Khung 14 khe 16U · RE2 · 2 SF2 · 3 nguồn AC 4.100 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9214-BASE3C-AC
Khung 14 khe 16U · RE2 · 3 SF3 · 2 nguồn AC 4.100 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.