Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48FP-4X-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 740 W, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: L009UiGS-2HaxD-INSẵn sàng đặt hàng
Router MikroTik dòng L009: 8 cổng Gigabit, khe SFP 2,5G, USB 3.0, console RJ45, Wi-Fi 6 băng 2,4 GHz 574 Mbit/s, PoE-in và PoE-out, RAM 512 MB.
L009UiGS-2HaxD-IN là router của MikroTik có 8 cổng Gigabit Ethernet, 1 khe SFP hỗ trợ 2,5G, cổng USB 3.0, cổng console RJ45 và Wi-Fi 6 (802.11ax) hai chuỗi ở băng 2,4 GHz với ăng-ten ngoài. Hãng giới thiệu dòng L009 là bản nâng cấp của dòng RB2011, có CPU ARM hai nhân IPQ-5018 800 MHz, RAM 512 MB, hỗ trợ container; hệ điều hành RouterOS v7. Tuyên bố hợp quy EU của hãng mô tả máy là "WLAN 802.11b/g/n/ax router".
| Ô trong brochure | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 1G Ethernet ports | 8 | Tài liệu hướng dẫn: PoE-in ở Ether1, PoE-out ở Ether8. |
| Number of 1G SFP ports | 1 (2,5G supported) | Brochure: khe SFP chạy được cả Gigabit và 2,5 Gigabit; hãng đã thử nhiều module SFP và cáp MikroTik. |
| USB port | 1 (3.0 type A) | Dòng tối đa 1,5 A. Brochure gợi ý cắm modem LTE qua USB. |
| Serial console port | RJ45 | Dùng để cấu hình truy cập trực tiếp. |
| Switch chip model | 88E6190 | Brochure: chip Marvell Peridot nối CPU 2,5 Gigabit song công tới mọi cổng trừ Ether1; Ether1 có đường Gigabit song công riêng tới CPU. |
| Wireless | 2.4 GHz 802.11b/g/n/ax dual-chain | Chip IPQ-5018; trang hãng: 574 Mbit/s, "WiFi speed AX600". |
| Antenna gain / connector | 4 dBi / RP-SMA female | Máy kèm ăng-ten ngoài; có thể nối ăng-ten khác qua đầu RP-SMA. |

Bảng "IPQ-5018 all port test" trên trang sản phẩm:
| Chế độ | Cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|---|
| Bridging | none (fast path) | 3431,89 Mbps | 1352,09 Mbps | 176,31 Mbps |
| Bridging | 25 bridge filter | 2115,48 Mbps | 730,73 Mbps | 98,90 Mbps |
| Routing | None (fast path) | 3422,18 Mbps | 1269,4 Mbps | 186,8 Mbps |
| Routing | 25 simple queues | 1739,0 Mbps | 600,5 Mbps | 78,0 Mbps |
| Routing | 25 Filter rules | 970,3 Mbps | 323,6 Mbps | 42,4 Mbps |
Hãng ghi chú các số đo bằng thiết bị Xena Networks theo RFC2544, là hiệu năng tối đa ở cấu hình đã nêu, cấu hình khác nhiều khả năng thấp hơn. Về IPsec, mô tả sản phẩm ghi mã hoá phần cứng giúp CPU dùng ít hơn mà không giảm hiệu năng đo được so với driver thường, và nêu thông lượng khoảng 60–90 Mbps với gói 1400 byte. Brochure cũng ghi L009 nhanh tới 4 lần RB2011 trong phần lớn trường hợp, từ định tuyến fast path đến bridge filter phức tạp.

Theo tài liệu hướng dẫn, máy dùng trong nhà, treo tường bằng các lỗ bắt vít hai bên hoặc đặt trên bàn; vỏ không chống nước nên cần đặt nơi khô, thoáng. Muốn đặt trong tủ rack thì mua thêm bộ giá RB5009/L009 rackmount kit K-79. Brochure ghi với bộ phụ kiện đơn giản (simple accessories) có thể lắp tối đa bốn router này trong 1U. Kích thước máy 220 x 125 x 22 mm, nhiệt độ hoạt động –40 °C đến +70 °C, IP20.
Brochure nói L009UiGS-RM có cùng tính năng, trừ Wi-Fi 2,4 GHz, và kèm sẵn phụ kiện gắn rack. Đặt hai trang sản phẩm cạnh nhau:
| Ô trên trang hãng | L009UiGS-2HaxD-IN | L009UiGS-RM |
|---|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Indoor wireless | Ethernet routers |
| Wireless 2.4 GHz | 574 Mbit/s, Wi-Fi 6, 4 dBi | — |
| CPU / RAM | IPQ-5018 800 MHz / 512 MB | IPQ-5018 800 MHz / 512 MB |
| Cổng | 8 x 1G, 1 SFP (2,5G supported) | 8 x 1G, 1 SFP (2,5G supported) |
| Max power consumption | 47 W | 40 W |
| Không tính thiết bị gắn kèm | 14 W | 8 W |
| Certification | CE, FCC, IC, EAC, ROHS | CE, EAC, ROHS |

Quick Guide yêu cầu gắn ăng-ten trước khi cấp nguồn, cắm cáp nhà mạng vào Ethernet1, rồi kết nối qua cổng khác hoặc Wi-Fi "MikroTik-..." (mật khẩu Wi-Fi trên nhãn). Địa chỉ mặc định 192.168.88.1, tên đăng nhập admin, không có mật khẩu (một số model in trên nhãn). Máy cần chạy RouterOS v7.12 hoặc bản ổn định mới nhất để tuân thủ quy định địa phương.
Nút reset: bấm giữ rồi cấp nguồn, thả khi đèn xanh bắt đầu nháy để đưa cấu hình RouterOS về mặc định. Để cài lại qua Netinstall (qua Ether1), giữ nút khi cấp nguồn đến khi đèn USR/SFP nháy, sáng đứng rồi tắt thì thả. Về đèn: đèn xanh ẩn sau nút reset là đèn USER; hai đèn xanh dương báo nguồn DC1 và DC2; đèn xanh lá ở các cổng RJ45 báo liên kết 1 Gbps và hoạt động; đèn cam ở cổng 1 báo trạng thái PoE-in, còn ở cổng 2–8 đèn cam (không kèm đèn xanh) báo tốc độ 100 Mbps.
L009UiGS-2HaxD-IN nằm trong danh mục Router. Các thiết bị Wi-Fi của cùng hãng có ở Wifi MikroTik, trong đó trang hãng của hAP ax lite cũng ghi Wi-Fi 6 băng 2,4 GHz. Máy có 1 khe SFP; module SFP có ở danh mục module quang SFP, còn tài liệu hướng dẫn của MikroTik dẫn tới bảng tương thích module SFP của hãng.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | L009UiGS-2HaxD-IN |
| Loại thiết bị | Router Wi-Fi |
| Tên thương mại | L009UiGS-2HaxD-IN |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cổng SFP | 1 khe SFP 1G, hỗ trợ 2,5G |
| Thông lượng | Routing fast path 3422,18 Mbps (gói 1518 byte, bài đo của hãng) |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động); cổng console RJ45 |
| Giấy phép RouterOS | Level 5 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường, gắn rack |
| Chi tiết lắp đặt | Gắn rack bằng bộ K-79 (mua riêng) |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 574 Mbps |
| Hạng Wi-Fi | AX600 |
| Cấp nguồn | Jack DC 24–56 V hoặc PoE-in 24–56 V (Ether1; brochure ghi 802.3af, trang hãng và tài liệu hướng dẫn ghi 802.3af/at) |
| PoE | PoE-out thụ động trên Ether8: 1 A (nguồn vào 24–30 V), 450 mA (30–56 V); chỉ khi cấp nguồn bằng jack DC |
| CPU | IPQ-5018, 2 nhân, 800 MHz |
| Kiến trúc | ARM 64bit (RouterOS 32bit) theo brochure; trang hãng ghi ARM 32bit |
| Chip chuyển mạch | 88E6190 |
| RAM | 512 MB DDR3L |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB NAND |
| Chuẩn không dây | 802.11b/g/n/ax, 2 chuỗi, chip IPQ-5018 |
| Ăng-ten | Ăng-ten ngoài, đầu nối RP-SMA cái, 4 dBi |
| Công suất phát 2,4 GHz | 27 dBm @ 1 Mbit/s; 30 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; 27 dBm @ MCS7; 23 dBm @ MCS11 |
| Độ nhạy thu 2,4 GHz | –100 dBm @ 1 Mbit/s; –96 dBm @ MCS0; –75 dBm @ MCS7; –67 dBm @ MCS11 |
| USB | 1 cổng USB 3.0 type A, dòng tối đa 1,5 A, có USB Power Reset |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 45 W (với bộ nguồn phù hợp); 12 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Adapter | 24 V, 1,5 A |
| Làm mát | Thụ động |
| Nút bấm | Reset, Mode |
| Kích thước | 220 x 125 x 22 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 200.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS v7 |
| Trong hộp | Adapter 24 V 1,5 A, bộ ăng-ten trong nhà HGO, bộ vít bắt |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Bộ gắn rack K-79 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Wi-Fi MikroTik L009UiGS-2HaxD-IN Wi-Fi 6 2,4 GHz, 8 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-SR
SFP+ 10G · 850 nm · 300 m OM3 · 400 m OM4 · LC/PC
9.280.000đ
Cisco · C9300-48UN-E
48 cổng mGig 5G UPOE · PoE 645 W · Network Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Essentials
85.478.400đ
Cisco · C1300-48FP-4G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-LR-S
SFP+ 10G S-Class · 1310 nm · 10 km · đơn mode
18.688.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4X-A
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-A
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Advantage
135.278.640đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.