Cisco · QSFP-100G-LR4-S
Module quang Cisco QSFP-100G-LR4-S 100GBASE-LR4 10 km đầu LC
QSFP 100G · LR4 · 4 bước sóng 1295–1309 nm · 10 km
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SFP-10G-BXD-ISẵn sàng đặt hàng
SFP-10G-BXD-I là module SFP+ 10G BiDi của Cisco chạy một sợi đơn mode tới 10 km, phát 1330 nm, thu 1270 nm, dải –40 °C đến 85 °C, có DOM, cặp với SFP-10G-BXU-I.
SFP-10G-BXD-I là module SFP+ 10 Gigabit hai chiều của Cisco, chỉ cần một sợi quang đơn mode cho cả chiều phát lẫn chiều thu. Datasheet "Cisco 10GBASE SFP+ Modules" (10/2026) ghi mã này phát kênh 1330 nm, nhận tín hiệu 1270 nm, cự ly tới 10 km, và luôn được nối với một SFP-10G-BXU-I ở đầu còn lại. Mô tả đặt hàng là "10GBASE-BX10-D Bidirectional for 10km".
Hình 3 trong datasheet (Bidirectional transmission of a single strand of SMF) minh hoạ việc truyền trên một sợi nhờ tách bước sóng phát của hai thiết bị, với bộ tách ghép bước sóng (WDM splitter) tích hợp trong SFP để tách đường ánh sáng 1270 nm và 1330 nm. SFP-10G-BXD-I giữ chiều phát 1330 nm; SFP-10G-BXU-I phát 1270 nm và nhận 1330 nm.

| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Wavelength / Cable Type | 1330 nm / SMF G.652 | Table 3. |
| Cable Distance | 10 km | Chú thích b: tới 15 km được hỗ trợ dạng tuyến engineered nếu suy hao kênh nhỏ hơn 6,2 dB. |
| Transmit Power (dBm) | 0,5 tối đa / –8,2 tối thiểu | Công suất trung bình. |
| Receive Power (dBm) | 0,5 tối đa / –14,4 tối thiểu | Công suất trung bình. |
| Transmit and Receive Wavelength | 1320–1340 nm (Tx), 1260–1280 nm (Rx) | Type: "10G-SFP Bidirectional for 10km". |
| Power Consumption / Temperature | 1 W / IND | IND: –40 °C đến 85 °C. |
Datasheet còn ghi module hỗ trợ các tùy chọn tốc độ CPRI 3, 4, 5, 6, 7, 7a và 8; chú thích nói rõ chỉ phiên bản -02 của SFP-10G-BXD-I và SFP-10G-BXU-I hỗ trợ các tốc độ CPRI này.

| Mã | Sợi / đầu nối theo datasheet | Phát / thu | Cự ly | Công suất phát (dBm) | Điện năng | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFP-10G-BXD-I | Một sợi SMF | 1330 / 1270 nm | 10 km | 0,5 đến –8,2 | 1 W | IND |
| SFP-10G-BXU-I | Một sợi SMF | 1270 / 1330 nm | 10 km | 0,5 đến –8,2 | 1 W | IND |
| SFP-10G-BX40D-I | Một sợi SMF | 1330 / 1270 nm | 40 km | 4,5 đến –2,7 | 1,2 W | IND |
| SFP-10G-LR | Đầu LC/PC song công | 1310 nm | 10 km | 0,5 đến –8,2 | 1 W | COM |
Màu lẫy kéo theo Table 7: BXD-I, BXU-I và LR cùng xanh dương; BX40D-I màu đỏ.
SFP-10G-BXD-I có Digital Optical Monitoring theo SFF-8472 MSA để xem trực tiếp công suất quang ra, vào, nhiệt độ, dòng phân cực laser và điện áp nguồn. Module cắm nóng vào cổng SFP+ của switch Cisco, kích thước 8,5 x 13,4 x 56,5 mm (cao x rộng x sâu), thường không quá 75 g, lưu kho –40 °C đến 85 °C. Datasheet chỉ hỗ trợ dây nhảy đầu PC hoặc UPC, không hỗ trợ đầu APC — tham khảo dây nhảy quang singlemode. Thiết bị chạy được mã này tra trong Compatibility Matrix transceiver 10G của Cisco; mã khác xem ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SFP-10G-BXD-I |
| Loại thiết bị | Module quang SFP+ |
| Loại module | SFP+ 10G |
| Bước sóng | Phát 1330 nm, thu 1270 nm |
| Cự ly | 10 km |
| Loại sợi | Đơn mode |
| Tốc độ | 10 Gigabit (10GBASE-BX10-D) |
| Mô tả đặt hàng | 10GBASE-BX10-D Bidirectional for 10km |
| Kiểu truyền | Hai chiều trên một sợi đơn mode (BiDi), bộ tách WDM tích hợp |
| Module đối đầu | SFP-10G-BXU-I |
| Chuẩn sợi | Sợi đơn mode tiêu chuẩn ITU-T G.652 |
| Tuyến engineered | Tới 15 km khi suy hao kênh nhỏ hơn 6,2 dB |
| Công suất phát (trung bình) | Tối đa 0,5 dBm; tối thiểu –8,2 dBm |
| Công suất thu (trung bình) | Tối đa 0,5 dBm; tối thiểu –14,4 dBm |
| Dải bước sóng | Phát 1320–1340 nm; thu 1260–1280 nm |
| CPRI | Tùy chọn tốc độ 3, 4, 5, 6, 7, 7a, 8 (phiên bản -02) |
| Màu lẫy kéo (bail latch) | Xanh dương (Blue) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 1 W |
| Dải nhiệt độ hoạt động | IND: –40 °C đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 85 °C |
| DOM (giám sát quang số) | Có, theo SFF-8472 MSA |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 13,4 x 56,5 x 8,5 mm |
| Khối lượng | Thường không quá 75 g |
| Cắm nóng | Có, không cần tắt nguồn khi lắp hay thay |
| Dây nhảy hỗ trợ | Đầu PC hoặc UPC; không hỗ trợ đầu APC |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10-Gigabit Ethernet; Laser Class 1 (21CFR-1040 LN#50 7/2001, IEC60825-1) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module quang Cisco SFP-10G-BXD-I SFP+ BiDi 10G 10 km phát 1330 nm? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · QSFP-100G-LR4-S
QSFP 100G · LR4 · 4 bước sóng 1295–1309 nm · 10 km
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-BX40D-I
SFP+ 10G · 1 sợi · phát 1330 nm · 40 km · IND
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-PSM4-S
QSFP 100G · PSM4 · 1310 nm · MPO-12 APC · 500 m
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-BX40U-I
SFP+ 10G · 1 sợi · phát 1270 nm · 40 km · IND
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-SR4-S
QSFP 100G · SR4 · 850 nm · MPO-12 · 100 m OM4
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-LR
SFP+ 10G · 1310 nm · 10 km · đơn mode · LC/PC
37.300.000đ
Cisco · SFP-10G-BXU-I
SFP+ 10G · 1 sợi · phát 1270 nm · 10 km · IND
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-LRM
SFP+ 10G · 1310 nm · 220 m MMF · 300 m SMF
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.