Cisco · MGBSX1
Module quang Cisco MGBSX1 SFP 1000BASE-SX 850 nm 500 m
SFP 1G · 850 nm · 500 m · đa mode · LC
1.400.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SFP-10G-BX40D-ISẵn sàng đặt hàng
SFP-10G-BX40D-I là module SFP+ 10G hai chiều trên một sợi đơn mode của Cisco: phát 1330 nm, thu 1270 nm, tới 40 km, đi cặp với SFP-10G-BX40U-I, dải –40 °C đến 85 °C.
SFP-10G-BX40D-I là module SFP+ 10 Gigabit truyền hai chiều trên một sợi quang (BiDi) của Cisco, mô tả đặt hàng "10GBASE-BX40-D Bidirectional for 40km". Datasheet "Cisco 10GBASE SFP+ Modules" bản 10/2026 ghi module chạy trên một sợi đơn mode tiêu chuẩn với cự ly tới 40 km, phát kênh 1330 nm và nhận tín hiệu 1270 nm. Module luôn được nối với một SFP-10G-BX40U-I ở đầu kia của sợi.

Theo datasheet, liên lạc trên một sợi có được nhờ tách bước sóng phát của hai thiết bị: bản D phát 1330 nm và thu 1270 nm, bản U làm ngược lại, phát 1270 nm và thu 1330 nm. Datasheet ghi một SFP-10G-BX40D-I luôn được nối với một SFP-10G-BX40U-I bằng một sợi đơn mode tiêu chuẩn, cự ly tới 40 km.
| Ô trong datasheet | SFP-10G-BX40D-I | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Wavelength / Cable Type | 1330 nm / SMF G.652 | Bước sóng phát của bản D. |
| Cable Distance | 40 km | Chú thích *6 về suy hao quang theo cự ly. |
| Transmit Power (dBm) | 4,5 tối đa / –2,7 tối thiểu | Công suất trung bình. |
| Receive Power (dBm) | –9 tối đa / –21,2 tối thiểu | Công suất trung bình. |
| Transmit and Receive Wavelength | 1320–1340 nm (Tx) / 1260–1280 nm (Rx) | Type: "10G-SFP Bidirectional for 40km". |
| Power Consumption / Temperature | 1,2 W / IND | IND là –40 °C đến 85 °C. |
Chú thích *6 của Table 3 áp cho cặp BX40: tuyến dưới 5 km cần bộ suy hao 15 dB, từ 5 km đến 15 km cần 10 dB, từ 15 km đến 25 km cần 5 dB. Cisco ghi bộ suy hao có bán dạng spare với mã 15216 ATT LC 5= (5 dB), 15216 ATT LC 10= (10 dB) và 15216 ATT LC 15= (15 dB).

| Mã | Phát / thu | Cự ly | Công suất phát (dBm) | Công suất thu (dBm) | Điện năng | Lẫy kéo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFP-10G-BX40D-I | 1330 / 1270 nm | 40 km | 4,5 đến –2,7 | –9 đến –21,2 | 1,2 W | Đỏ |
| SFP-10G-BX40U-I | 1270 / 1330 nm | 40 km | 4,5 đến –2,7 | –9 đến –21,2 | 1,2 W | Đỏ |
| SFP-10G-BXD-I | 1330 / 1270 nm | 10 km | 0,5 đến –8,2 | 0,5 đến –14,4 | 1 W | Xanh dương |
| SFP-10G-BXU-I | 1270 / 1330 nm | 10 km | 0,5 đến –8,2 | 0,5 đến –14,4 | 1 W | Xanh dương |
Cả bốn mã đều thuộc dải nhiệt độ IND trong Table 8 và đều có DOM theo datasheet.
Module hỗ trợ giám sát quang số (DOM) theo SFF-8472 MSA, cho xem theo thời gian thực công suất quang phát, công suất quang thu, nhiệt độ, dòng phân cực laser và điện áp nguồn của module. Thân module 8,5 x 13,4 x 56,5 mm (cao x rộng x sâu), thường nặng không quá 75 g, cắm nóng vào cổng SFP+ của switch Cisco mà không cần tắt nguồn. Cisco chỉ hỗ trợ dây nhảy đầu PC hoặc UPC, không hỗ trợ đầu APC; dây nhảy đơn mode xem ở dây nhảy quang singlemode. Thiết bị nhận mã này được tra trong "Cisco 10 Gigabit Ethernet Transceiver Modules Compatibility Matrix" mà datasheet dẫn tới. Các module khác ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SFP-10G-BX40D-I |
| Loại thiết bị | Module quang SFP+ |
| Loại module | SFP+ 10G |
| Bước sóng | Phát 1330 nm, thu 1270 nm |
| Cự ly | 40 km |
| Loại sợi | Đơn mode |
| Tốc độ | 10 Gigabit (10GBASE-BX40-D) |
| Mô tả đặt hàng | 10GBASE-BX40-D Bidirectional for 40km |
| Kiểu truyền | Hai chiều trên một sợi đơn mode (BiDi) |
| Module đối đầu | SFP-10G-BX40U-I |
| Chuẩn sợi | Sợi đơn mode tiêu chuẩn ITU-T G.652 |
| Công suất phát (trung bình) | Tối đa 4,5 dBm; tối thiểu –2,7 dBm |
| Công suất thu (trung bình) | Tối đa –9 dBm; tối thiểu –21,2 dBm |
| Dải bước sóng | Phát 1320–1340 nm; thu 1260–1280 nm |
| Suy hao quang cần lắp theo cự ly | 15 dB khi dưới 5 km; 10 dB khi 5–15 km; 5 dB khi 15–25 km |
| Màu lẫy kéo (bail latch) | Đỏ (Red) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 1,2 W |
| Dải nhiệt độ hoạt động | IND: –40 °C đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 85 °C |
| DOM (giám sát quang số) | Có, theo SFF-8472 MSA |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 13,4 x 56,5 x 8,5 mm |
| Khối lượng | Thường không quá 75 g |
| Cắm nóng | Có, không cần tắt nguồn khi lắp hay thay |
| Dây nhảy hỗ trợ | Đầu PC hoặc UPC; không hỗ trợ đầu APC |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10-Gigabit Ethernet; Laser Class 1 (21CFR-1040 LN#50 7/2001, IEC60825-1) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module quang Cisco SFP-10G-BX40D-I SFP+ BiDi 10G 40 km phát 1330 nm? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · MGBSX1
SFP 1G · 850 nm · 500 m · đa mode · LC
1.400.000đ
Cisco · QSFP-40G-SR4
QSFP+ 40G · SR4 · 850 nm · MPO-12 · 4x10G
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-CWDM4-S
QSFP 100G · CWDM4 · 4 bước sóng · 2 km · LC
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-40G-SR4-S
QSFP+ 40G S-Class · SR4 · 850 nm · MPO-12 · 150 m
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-LR4-S
QSFP 100G · LR4 · 4 bước sóng 1295–1309 nm · 10 km
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-PSM4-S
QSFP 100G · PSM4 · 1310 nm · MPO-12 APC · 500 m
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-BX40U-I
SFP+ 10G · 1 sợi · phát 1270 nm · 40 km · IND
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-100G-SR4-S
QSFP 100G · SR4 · 850 nm · MPO-12 · 100 m OM4
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.