Cisco · ACC-KIT-T1
Bộ tai rack 19 inch Cisco ACC-KIT-T1 Type 1 cho Catalyst 9200, 9300
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-4FXSPSẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-4FXSP: module NIM 4 cổng FXS, FXS-E và DID cho router 4000 Series ISR, nối điện thoại, fax; DSP riêng, bản P thay cho NIM-4FXS.
NIM-4FXSP là NIM thoại analog 4 cổng FXS, FXS-E và DID của Cisco cho router Cisco 4000 Series ISR ("4-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID" trong bảng đặt hàng). Cổng FXS nối thẳng điện thoại, máy fax và hệ thống key; module chạy được chức năng FXS hoặc DID. Khi Cisco ngừng bán NIM-4FXS (thông báo EOL12112), mã thay thế được chỉ định là NIM-4FXSP.

Chú thích dấu * dưới Table 1 datasheet: bản "P" được tạo ra do đưa một linh kiện phần cứng mới vào quy trình sản xuất, chức năng không thay đổi so với bản không có "P". Hai mã có cùng mô tả đặt hàng và cùng tương đương VIC3-4FXS/DID trên ISR G2. Một số ô khác nhau giữa hai mã:
| Ô | NIM-4FXS | NIM-4FXSP |
|---|---|---|
| Trạng thái (EOL12112) | Hết đặt hàng 14/04/2018 | Mã thay thế của NIM-4FXS |
| Cisco IOS XE (Table 2) | XE3.13.4, XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên | XE16.5 trở lên |
| Khối lượng (Table 3) | 0,44 lb (200 g) | Không có dòng riêng |
Vì Table 3 không có dòng NIM-4FXSP, trang này không ghi khối lượng cho mã này.
Danh sách tính năng FXS của Cisco gồm: chạy FXS hoặc DID, cổng long loop cấu hình được, đèn báo tin nhắn chờ (MWI), phát hiện cáp. Cổng FXS tạo đảo cực (battery polarity reversal) và caller ID. Ở chế độ DID, cổng nhận kết nối DID off-premises từ tổng đài của nhà mạng (central office), chỉ phục vụ cuộc gọi đến từ PSTN và không có caller ID.
Cisco xếp NIM FXS vào nhóm Off-Premises Extension Lite: module đáp ứng một phần ứng dụng off-premises extension và không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises. Cổng FXS nối bằng cáp thẳng 2 dây, không có jumper phải đặt.

NIM-4FXSP mang DSP trên module và không đòi router có PVDM riêng trên bo mạch chủ; DSP này là thành phần cần cho tính năng thoại, khử vọng tới 128 ms. Không cần đồng bộ xung nhịp với backplane; lệnh clock-participate không được hỗ trợ trên NIM FXO/FXS. Codec: G.711, G.729a, G.726, G723 và iSAC (iLBC đang trong lộ trình). Fax: phát hiện, pass-through, relay T.38; modem: phát hiện và pass-through. Ngoài ra có caller line ID, phát hiện DTMF, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, chống sốc âm, RTP, RTCP, RFC 4733 Digit Relay.
Datasheet viết cho Cisco 4400 và 4300 Series ISR, không hỗ trợ Cisco 2900 và 3900 Series ISR; thoại cần tối thiểu gói Unified Communications technology package. Module cắm vào khe NIM khi router vẫn chạy (OIR). Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-4FXSP ("4-port FXS NIM") từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T, 17.5.1 trên C8200L 1N-4T; Table 7 datasheet Catalyst 8300 (10/2026) cũng có NIM-4FXSP trong nhóm Voice modules.
Kiểm định viễn thông cột NIM-FXS (Table 5): TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S003 (Úc), PTC220 (New Zealand).
Bản 2 cổng cùng loại: NIM-2FXSP. Cổng FXO nối tổng đài, PSTN: NIM-4FXO; kết hợp FXS và FXO: NIM-2FXS/4FXOP. Danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-4FXSP |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | NIM thoại analog cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4400 và 4300 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026) |
| Số cổng | 4 cổng |
| Loại cổng | FXS, FXS-E và DID |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 4-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID |
| Tương đương trên ISR G2 | VIC3-4FXS/DID |
| Phiên bản "P" | Do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất; chức năng không đổi so với NIM-4FXS |
| Mã được thay thế | NIM-4FXS (hết đặt hàng 14/04/2018, EOL12112) |
| DSP | DSP riêng trên module, router không cần PVDM trên bo mạch chủ; khử vọng tới 128 ms |
| Tính năng FXS | Chạy FXS hoặc DID; cổng long loop cấu hình được; MWI; phát hiện cáp; tạo đảo cực và caller ID |
| Chế độ DID | Kết nối DID off-premises từ tổng đài của nhà mạng (central office); chỉ cuộc gọi đến từ PSTN; không caller ID |
| Off-premises | Off-Premises Extension Lite (đáp ứng một phần ứng dụng off-premises extension, không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises) |
| Codec | G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC (iLBC trong lộ trình) |
| Fax, modem | Fax: phát hiện, pass-through, relay (T.38); modem: phát hiện, pass-through |
| Tính năng thoại khác | Caller line ID, phát hiện DTMF, khử vọng, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, RTP, RTCP, chống sốc âm, RFC 4733 Digit Relay |
| clock-participate | Không hỗ trợ |
| Đấu cáp | Cáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire); không có jumper |
| Lắp đặt | Khe NIM; cắm/rút khi router đang chạy (OIR) |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.5 trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Gói phần mềm cho thoại | Tối thiểu Unified Communications technology package (tuỳ chọn) |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Kiểm định viễn thông (NIM-FXS) | TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S003 (Úc), PTC220 (New Zealand) |
| Phát xạ | 47 CFR Part 15, CISPR22 Edition 6.0: 2008, CNS13438: 2006, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022:2010, EN61000-3-2: 2006, EN61000-3-3: 2008, ICES-003 Issue 5: 2012, KN 22: 2009, TCVN 7189: 2009, VCCI V-3/2013.04 |
| Miễn nhiễm | CISPR24: 2010, EN 300 386 V1.6.1, EN55024: 2010, KN24: 2011, TCVN 7317: 2003 |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-4FXSP 4 cổng thoại analog FXS, FXS-E và DID cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-125WAC
125 W AC · ra 12 V · C9200-24T, C9200-48T
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-1KWAC
1000 W AC · 54 V · PoE 740/1440 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXO
2 cổng FXO (Universal) · DSP tích hợp · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-2000
2048/1024/512 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.