Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Giải pháp mạng

FortiGate FG-30E, 40F, 60E, 60F, 100F, 200E, 300E: thông số và cách chọn theo quy mô

Thiết Bị Mạng 4 phút đọc

FortiGate có nhiều model cho doanh nghiệp từ vài chục tới vài trăm người. Bài viết lập bảng thông lượng tường lửa, IPsec VPN, số phiên đồng thời và số luật theo datasheet của từng model, giải thích các chỉ số đó nghĩa là gì và cách chọn model đúng quy mô.

FortiGate FG-30E, 40F, 60E, 60F, 100F, 200E, 300E: thông số và cách chọn theo quy mô
Nội dung bài viết
  1. Bảng thông số các model chính
  2. Đọc các chỉ số này thế nào
  3. Thông số chi tiết một số model
  4. Chọn model theo quy mô
  5. Ba điều hay bị bỏ sót khi chọn

FortiGate là dòng tường lửa của Fortinet, phổ biến ở doanh nghiệp Việt Nam nhờ tích hợp nhiều tính năng bảo mật trong một thiết bị. Chọn model chủ yếu dựa vào thông lượng khi bật đủ tính năng bảo mật, không phải thông lượng tường lửa thuần.

Tường lửa FortiGate FG-100F cho doanh nghiệp vừa
FortiGate FG-100F: ngăn xâm nhập 2,6 Gbps, tường lửa thế hệ mới 1,6 Gbps, IPsec VPN 11,5 Gbps.

Bảng thông số các model chính

ModelThông lượng tường lửaIPsec VPNPhiên đồng thờiSố luậtCổng
FG-30E950 Mbps75 Mbps900.0005.0004 GE + 1 WAN
FG-40F5 / 5 / 5 Gbps4,4 Gbps700.0002.000Theo datasheet
FG-50E2,5 GbpsTheo datasheetTheo datasheet5.000Theo datasheet
FG-60E4 / 4 / 4 Gbps2,5 Gbps1,3 triệu5.00012 GE RJ45
FG-60F20 / 18 / 10 GbpsTheo datasheet1,5 triệu10.00012 GE RJ45
FG-100ETheo datasheet4 Gbps2 triệu10.00014 GE RJ45
FG-100FTheo datasheet11,5 Gbps1,5 triệu10.00012 GE RJ45
FG-200E20 / 20 / 9 Gbps9 Gbps2 triệu10.000Theo datasheet
FG-300E32 / 32 / 30 GbpsTheo datasheetTheo datasheet10.00016 SFP + 16 RJ45

Đọc các chỉ số này thế nào

  • Thông lượng tường lửa: tốc độ khi chỉ lọc theo địa chỉ và cổng, chưa bật kiểm tra sâu. Đây là con số cao nhất trên datasheet và ít phản ánh thực tế nhất.
  • Thông lượng bảo vệ mối đe doạ: tốc độ khi bật các tính năng kiểm tra nội dung. Đây mới là con số cần đối chiếu với đường Internet của công ty.
  • Thông lượng IPsec VPN: quan trọng khi có nhiều chi nhánh kết nối về trụ sở.
  • Số phiên đồng thời: mỗi kết nối của người dùng là một phiên; một máy tính duyệt web có thể tạo hàng chục phiên.
  • Số luật tường lửa: giới hạn số chính sách cấu hình được; hệ thống lớn nhiều phân vùng cần con số cao.
Tường lửa FortiGate FG-30E cho văn phòng nhỏ với 4 cổng LAN và 1 cổng WAN
FG-30E: 4 cổng GE RJ45 switch, 1 cổng WAN, thông lượng tường lửa 950 Mbps, 900.000 phiên đồng thời.

Thông số chi tiết một số model

  • FG-30E: 4 cổng GE RJ45 switch, 1 cổng GE RJ45 WAN, 1 cổng USB, 1 cổng console RJ45; thông lượng tường lửa 950 Mbps, độ trễ 130 μs, 180 Kpps, 900.000 phiên đồng thời, 15.000 phiên mới mỗi giây, 5.000 luật, IPsec VPN 75 Mbps, SSL-VPN 135 Mbps với 80 người dùng đồng thời, kiểm tra ứng dụng 400 Mbps.
  • FG-40F: thông lượng tường lửa IPv4 5/5/5 Gbps, độ trễ 2,97 μs, 7,5 Mpps, ngăn xâm nhập 1 Gbps, tường lửa thế hệ mới 800 Mbps, bảo vệ mối đe doạ 600 Mbps, 700.000 phiên đồng thời, 35.000 phiên mới mỗi giây, 2.000 luật, IPsec VPN 4,4 Gbps, SSL-VPN 490 Mbps với 200 người dùng, kiểm tra lưu lượng mã hoá 310 Mbps.
  • FG-60E: 12 cổng GE RJ45, thông lượng tường lửa 4/4/4 Gbps, ngăn xâm nhập 1,5 Gbps, tường lửa thế hệ mới 360 Mbps, bảo vệ mối đe doạ 250 Mbps, IPsec VPN 2,5 Gbps, 1,3 triệu phiên đồng thời, 5.000 luật.
  • FG-200E: thông lượng tường lửa 20/20/9 Gbps, 13,5 Mpps, 2 triệu phiên đồng thời, 135.000 phiên mới mỗi giây, 10.000 luật, IPsec VPN 9 Gbps, ngăn xâm nhập 6 Gbps với lưu lượng HTTP và 2,2 Gbps với lưu lượng hỗn hợp doanh nghiệp, kiểm tra lưu lượng mã hoá 1 Gbps, kiểm tra ứng dụng 3,5 Gbps.
  • FG-300E: 16 khe GE SFP và 16 cổng GE RJ45 tăng tốc phần cứng, 2 cổng quản trị/HA, kèm 2 module SFP SX 1 GE; thông lượng tường lửa IPv4 32/32/30 Gbps, 30 Mpps, ngăn xâm nhập 6,8 Gbps, 10.000 luật.

Chọn model theo quy mô

Quy môModel gợi ýLý do
Văn phòng dưới 20 người, đường Internet 100–200 MbpsFG-30EThông lượng tường lửa 950 Mbps, đủ cho nhu cầu cơ bản
Văn phòng 20–50 ngườiFG-40F, FG-60EBảo vệ mối đe doạ 250–600 Mbps
Doanh nghiệp 50–100 ngườiFG-60F, FG-100FThông lượng và số phiên cao hơn
Doanh nghiệp 100–300 người, nhiều chi nhánhFG-200EIPsec VPN 9 Gbps, 2 triệu phiên
Doanh nghiệp lớn, nhiều máy chủ công khaiFG-300E16 khe SFP, 32 Gbps
Chi nhánh nhỏ nối về trụ sởFG-30E, FG-50EĐủ cho VPN một đường

Ba điều hay bị bỏ sót khi chọn

  1. Đối chiếu với đường Internet: đường 1 Gbps mà chọn thiết bị có thông lượng bảo vệ mối đe doạ 250 Mbps thì tường lửa thành nút thắt khi bật đủ tính năng.
  2. Tính cả VPN chi nhánh: nhiều chi nhánh kết nối về trụ sở thì thông lượng IPsec VPN của thiết bị ở trụ sở phải đủ.
  3. Giấy phép dịch vụ: phần cứng và giấy phép mua riêng; xem bài giấy phép FortiGate.

Xem nhóm Firewall Fortinet, Firewall Cisco và các bài đọc thông lượng tường lửa cho đúng, triển khai FortiGate cho văn phòng nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

FortiGate FG-30E có thông số gì?
Thông lượng tường lửa 950 Mbps, 180 Kpps, 900.000 phiên đồng thời, 5.000 luật, IPsec VPN 75 Mbps, 4 cổng GE RJ45 switch và 1 cổng WAN.
FG-40F mạnh hơn FG-30E bao nhiêu?
Thông lượng tường lửa IPv4 5/5/5 Gbps, ngăn xâm nhập 1 Gbps, bảo vệ mối đe doạ 600 Mbps và IPsec VPN 4,4 Gbps.
Chỉ số nào quan trọng nhất khi chọn?
Thông lượng bảo vệ mối đe doạ, vì đó là tốc độ khi bật đủ tính năng kiểm tra nội dung.
FG-200E chịu được bao nhiêu phiên?
2 triệu phiên đồng thời, 135.000 phiên mới mỗi giây, 10.000 luật tường lửa.
Doanh nghiệp 80 người nên chọn model nào?
FG-60F hoặc FG-100F, tuỳ đường Internet và số chi nhánh kết nối VPN về trụ sở.
Chia sẻ bài viết Facebook Gửi email
Đọc tiếp

Bài cùng chủ đề giải pháp mạng

Xem tất cả

Cần tư vấn thiết bị cho công trình?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn chọn đúng mã theo nhu cầu.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày