Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Tin công nghệ

Bảng giá cáp điều khiển LS-SAHAKO 2026 theo mét và cách tính khối lượng cho công trình

Thiết Bị Mạng 3 phút đọc

Bảng giá 32 mã cáp tín hiệu điều khiển LS-SAHAKO tháng 9/2026 tại Thiết Bị Mạng: bản thường từ 9.000 đ/m, chống nhiễu từ 13.500 đ/m, chậm cháy từ 10.620 đ/m, chống cháy silicone từ 11.900 đ/m, chống cháy Mica từ 14.600 đ/m; kèm cách tính khối lượng cáp cho tủ điều khiển và lưu ý khi đặt cuộn 500 m.

Bảng giá cáp điều khiển LS-SAHAKO 2026 theo mét và cách tính khối lượng cho công trình
Nội dung bài viết
  1. Bản thường (PVC xám)
  2. Bản chống nhiễu (băng nhôm + dây thoát)
  3. Bản chậm cháy FR-PVC (cam)
  4. Bản chống cháy silicone (LSZH đỏ)
  5. Bản chống cháy Mica (FR-PVC đỏ, 600/1000 V)
  6. Cáp đồng trục
  7. Cách tính khối lượng cáp
  8. Lưu ý khi đặt hàng

Giá cáp điều khiển LS-SAHAKO tại Thiết Bị Mạng tháng 9/2026, tính theo mét, chưa VAT, đóng gói 500 m mỗi cuộn gỗ. Cáp sản xuất tại Việt Nam theo BS EN 50288-7:2005, có CO/CQ cho hồ sơ dự án.

Bản thường (PVC xám)

MãTiết diện (mm²)Giá/m
LS-UDC-02-075-VV2 x 0,759.000 đ
LS-UDC-02-100-VV2 x 1,011.400 đ
LS-UDC-02-150-VV2 x 1,514.600 đ
LS-UDC-02-250-VV2 x 2,525.200 đ

Bản chống nhiễu (băng nhôm + dây thoát)

MãTiết diện (mm²)Giá/m
LS-SDC-02-075-VV2 x 0,7513.500 đ
LS-SDC-02-100-VV2 x 1,016.400 đ
LS-SDC-02-150-VV2 x 1,519.500 đ
LS-SDC-02-250-VV2 x 2,528.600 đ

Bản chậm cháy FR-PVC (cam)

MãTiết diện (mm²)Chống nhiễuGiá/m
LS-UFRT-02-075-VF2 x 0,75Không10.620 đ
LS-UFRT-02-100-VF2 x 1,0Không13.320 đ
LS-UFRT-02-150-VF2 x 1,5Không18.680 đ
LS-UFRT-02-250-VF2 x 2,5Không28.570 đ
LS-SFRT-02-075-VF2 x 0,75Có14.480 đ
LS-SFRT-02-100-VF2 x 1,0Có17.260 đ
LS-SFRT-02-150-VF2 x 1,5Có22.820 đ
LS-SFRT-02-250-VF2 x 2,5Có32.720 đ
Cáp tín hiệu chậm cháy LS-SAHAKO FR-PVC màu cam đóng cuộn 500 m
Bản chậm cháy FR-PVC màu cam: IEC 60332-1-2 và IEC 60332-3, cuộn 500 m.

Bản chống cháy silicone (LSZH đỏ)

MãTiết diện (mm²)Chống nhiễuGiá/m
LS-UFRS-02-075S-SZ-C2 x 0,75Không11.900 đ
LS-UFRS-02-100S-SZ-C2 x 1,0Không15.500 đ
LS-UFRS-02-150S-SZ-C2 x 1,5Không20.300 đ
LS-UFRS-02-250S-SZ-C2 x 2,5Không30.500 đ
LS-SFRS-02-075S-SZ-C2 x 0,75Có13.300 đ
LS-SFRS-02-100S-SZ-C2 x 1,0Có16.700 đ
LS-SFRS-02-150S-SZ-C2 x 1,5Có21.000 đ
LS-SFRS-02-250S-SZ-C2 x 2,5Có32.000 đ

Bản chống cháy Mica (FR-PVC đỏ, 600/1000 V)

MãTiết diện (mm²)Chống nhiễuGiá/m
LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H2 x 0,75Không14.600 đ
LS-UFRS-02-100-XF-CWZ-H2 x 1,0Không18.000 đ
LS-UFRS-02-150-XF-CWZ-H2 x 1,5Không23.800 đ
LS-UFRS-02-250-XF-CWZ-H2 x 2,5Không35.200 đ
LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H2 x 0,75Có18.400 đ
LS-SFRS-02-100-XF-CWZ-H2 x 1,0Có21.700 đ
LS-SFRS-02-150-XF-CWZ-H2 x 1,5Có27.800 đ
LS-SFRS-02-250-XF-CWZ-H2 x 2,5Có39.200 đ

Cáp đồng trục

Cáp đồng trục RG6 LS Korea cuộn 300 m giá 1.250.000 đ; thông số và ứng dụng xem bài cáp đồng trục RG6.

Cách tính khối lượng cáp

  1. Đếm số tuyến tín hiệu: mỗi cảm biến, van, thiết bị đo là một tuyến.
  2. Đo chiều dài từng tuyến theo đường cáp thực tế (không đo đường chim bay), cộng 10% cho đi vòng và đấu nối trong tủ.
  3. Cộng 2–3 m mỗi đầu để dự phòng đấu lại.
  4. Tổng lại theo từng loại cáp (thường, chống nhiễu, chống cháy) rồi làm tròn lên bội số 100 m; đặt theo cuộn 500 m nếu tổng trên 400 m để có giá tốt.

Ví dụ tủ điều khiển có 12 cảm biến 4–20 mA trung bình 60 m, 6 van on/off trung bình 40 m: 12 x 66 + 6 x 44 = 1.056 m cáp chống nhiễu 2 x 0,75 (dùng LS-SDC-02-075-VV) và cáp thường 2 x 0,75; đặt 2 cuộn 500 m cộng phần lẻ.

Lưu ý khi đặt hàng

  • Ghi rõ nhóm cáp theo hồ sơ PCCC: chậm cháy hay chống cháy, có chống nhiễu hay không.
  • Các mã 4, 6, 8, 12 lõi đặt theo lô, thời gian về 2–3 tuần.
  • Cáp chống cháy Mica có điện áp 600/1000 V, dùng được cho cả mạch điều khiển điện áp cao hơn.
  • Mua từ 1.000 m hoặc theo dự án có giá riêng.

Xem cách chọn tiết diện ở bài chọn tiết diện cáp điều khiển, chọn nhóm cháy ở bài chậm cháy và chống cháy; sản phẩm ở nhóm cáp điều khiển. Gọi 0522 388 688 để nhận báo giá theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp

Cáp điều khiển giá bao nhiêu một mét?
Bản thường 2x0,75 mm² 9.000 đ/m, chống nhiễu 13.500 đ/m, chậm cháy 10.620 đ/m, chống cháy silicone 11.900 đ/m, chống cháy Mica 14.600 đ/m; chưa VAT.
Cáp điều khiển đóng gói thế nào?
Cuộn gỗ 500 m mỗi cuộn; cáp đồng trục RG6 cuộn 300 m.
Tính khối lượng cáp điều khiển thế nào?
Đo chiều dài từng tuyến theo đường cáp thực tế, cộng 10% đi vòng và 2–3 m mỗi đầu, tổng theo từng loại rồi làm tròn lên bội số 100 m.
Cáp 4 lõi, 8 lõi có sẵn không?
Các mã sẵn hàng là 2 lõi; bản 4, 6, 8, 12 lõi đặt theo lô, về sau 2–3 tuần.
Mua nhiều cáp điều khiển có giá tốt hơn không?
Có, từ 1.000 m hoặc theo dự án Thiết Bị Mạng báo giá riêng, kèm CO/CQ.
Chia sẻ bài viết Facebook Gửi email
Đọc tiếp

Bài cùng chủ đề tin công nghệ

Xem tất cả

Cần tư vấn thiết bị cho công trình?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn chọn đúng mã theo nhu cầu.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày