Bảng giá cáp điều khiển LS-SAHAKO 2026 theo mét và cách tính khối lượng cho công trình
Bảng giá 32 mã cáp tín hiệu điều khiển LS-SAHAKO tháng 9/2026 tại Thiết Bị Mạng: bản thường từ 9.000 đ/m, chống nhiễu từ 13.500 đ/m, chậm cháy từ 10.620 đ/m, chống cháy silicone từ 11.900 đ/m, chống cháy Mica từ 14.600 đ/m; kèm cách tính khối lượng cáp cho tủ điều khiển và lưu ý khi đặt cuộn 500 m.

Nội dung bài viết
Giá cáp điều khiển LS-SAHAKO tại Thiết Bị Mạng tháng 9/2026, tính theo mét, chưa VAT, đóng gói 500 m mỗi cuộn gỗ. Cáp sản xuất tại Việt Nam theo BS EN 50288-7:2005, có CO/CQ cho hồ sơ dự án.
Bản thường (PVC xám)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Giá/m |
|---|---|---|
| LS-UDC-02-075-VV | 2 x 0,75 | 9.000 đ |
| LS-UDC-02-100-VV | 2 x 1,0 | 11.400 đ |
| LS-UDC-02-150-VV | 2 x 1,5 | 14.600 đ |
| LS-UDC-02-250-VV | 2 x 2,5 | 25.200 đ |
Bản chống nhiễu (băng nhôm + dây thoát)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Giá/m |
|---|---|---|
| LS-SDC-02-075-VV | 2 x 0,75 | 13.500 đ |
| LS-SDC-02-100-VV | 2 x 1,0 | 16.400 đ |
| LS-SDC-02-150-VV | 2 x 1,5 | 19.500 đ |
| LS-SDC-02-250-VV | 2 x 2,5 | 28.600 đ |
Bản chậm cháy FR-PVC (cam)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRT-02-075-VF | 2 x 0,75 | Không | 10.620 đ |
| LS-UFRT-02-100-VF | 2 x 1,0 | Không | 13.320 đ |
| LS-UFRT-02-150-VF | 2 x 1,5 | Không | 18.680 đ |
| LS-UFRT-02-250-VF | 2 x 2,5 | Không | 28.570 đ |
| LS-SFRT-02-075-VF | 2 x 0,75 | Có | 14.480 đ |
| LS-SFRT-02-100-VF | 2 x 1,0 | Có | 17.260 đ |
| LS-SFRT-02-150-VF | 2 x 1,5 | Có | 22.820 đ |
| LS-SFRT-02-250-VF | 2 x 2,5 | Có | 32.720 đ |

Bản chống cháy silicone (LSZH đỏ)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRS-02-075S-SZ-C | 2 x 0,75 | Không | 11.900 đ |
| LS-UFRS-02-100S-SZ-C | 2 x 1,0 | Không | 15.500 đ |
| LS-UFRS-02-150S-SZ-C | 2 x 1,5 | Không | 20.300 đ |
| LS-UFRS-02-250S-SZ-C | 2 x 2,5 | Không | 30.500 đ |
| LS-SFRS-02-075S-SZ-C | 2 x 0,75 | Có | 13.300 đ |
| LS-SFRS-02-100S-SZ-C | 2 x 1,0 | Có | 16.700 đ |
| LS-SFRS-02-150S-SZ-C | 2 x 1,5 | Có | 21.000 đ |
| LS-SFRS-02-250S-SZ-C | 2 x 2,5 | Có | 32.000 đ |
Bản chống cháy Mica (FR-PVC đỏ, 600/1000 V)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H | 2 x 0,75 | Không | 14.600 đ |
| LS-UFRS-02-100-XF-CWZ-H | 2 x 1,0 | Không | 18.000 đ |
| LS-UFRS-02-150-XF-CWZ-H | 2 x 1,5 | Không | 23.800 đ |
| LS-UFRS-02-250-XF-CWZ-H | 2 x 2,5 | Không | 35.200 đ |
| LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H | 2 x 0,75 | Có | 18.400 đ |
| LS-SFRS-02-100-XF-CWZ-H | 2 x 1,0 | Có | 21.700 đ |
| LS-SFRS-02-150-XF-CWZ-H | 2 x 1,5 | Có | 27.800 đ |
| LS-SFRS-02-250-XF-CWZ-H | 2 x 2,5 | Có | 39.200 đ |
Cáp đồng trục
Cáp đồng trục RG6 LS Korea cuộn 300 m giá 1.250.000 đ; thông số và ứng dụng xem bài cáp đồng trục RG6.
Cách tính khối lượng cáp
- Đếm số tuyến tín hiệu: mỗi cảm biến, van, thiết bị đo là một tuyến.
- Đo chiều dài từng tuyến theo đường cáp thực tế (không đo đường chim bay), cộng 10% cho đi vòng và đấu nối trong tủ.
- Cộng 2–3 m mỗi đầu để dự phòng đấu lại.
- Tổng lại theo từng loại cáp (thường, chống nhiễu, chống cháy) rồi làm tròn lên bội số 100 m; đặt theo cuộn 500 m nếu tổng trên 400 m để có giá tốt.
Ví dụ tủ điều khiển có 12 cảm biến 4–20 mA trung bình 60 m, 6 van on/off trung bình 40 m: 12 x 66 + 6 x 44 = 1.056 m cáp chống nhiễu 2 x 0,75 (dùng LS-SDC-02-075-VV) và cáp thường 2 x 0,75; đặt 2 cuộn 500 m cộng phần lẻ.
Lưu ý khi đặt hàng
- Ghi rõ nhóm cáp theo hồ sơ PCCC: chậm cháy hay chống cháy, có chống nhiễu hay không.
- Các mã 4, 6, 8, 12 lõi đặt theo lô, thời gian về 2–3 tuần.
- Cáp chống cháy Mica có điện áp 600/1000 V, dùng được cho cả mạch điều khiển điện áp cao hơn.
- Mua từ 1.000 m hoặc theo dự án có giá riêng.
Xem cách chọn tiết diện ở bài chọn tiết diện cáp điều khiển, chọn nhóm cháy ở bài chậm cháy và chống cháy; sản phẩm ở nhóm cáp điều khiển. Gọi 0522 388 688 để nhận báo giá theo khối lượng.