LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H
Cáp tín hiệu chống cháy Mica LS-SAHAKO 2 lõi chống nhiễu vỏ FR-PVC
2 lõi · Mica · chống nhiễu · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
18.400đ/m
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS-SAHAKOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-UFRT-02-150-VFSẵn sàng đặt hàng
Cáp tín hiệu chậm cháy LS-SAHAKO 2 lõi không chống nhiễu, vỏ FR-PVC màu cam, chậm cháy theo IEC 60332-1-2 và IEC 60332-3-22/-24, 300/500 V.
LS-SAHAKO xếp dòng LS-UFRT-02-…-VF vào nhóm cáp tín hiệu chậm cháy không chống nhiễu (Unshielded Flame Retardant Data Cable). Ký tự F cuối mã cho biết vỏ ngoài là FR-PVC; datasheet in màu vỏ là cam và liệt kê thử nghiệm chậm cháy trên sợi đơn (IEC 60332-1-2) cùng hai mức thử cháy bó cáp. Hãng ghi dòng này được tối ưu cho hệ thống báo cháy.
| Hạng mục thử | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Chậm cháy (sợi đơn) | IEC 60332-1-2 |
| Thử cháy bó cáp, Cat. C | IEC 60332-3-24 |
| Thử cháy bó cáp, Cat. A | IEC 60332-3-22 |
| Tính ăn mòn của khí cháy | IEC 60754-2 |
| Mật độ khói | IEC 61034-1 |
| Chịu dầu | IEC 60811-404 |
| Dùng trong môi trường dễ nổ | IEC 60079-14 mục 16.2.2 |
Mục Tests của datasheet là chung cho dòng UFRT, trong khi sơ đồ mã cho phép hai lựa chọn vỏ là FR-PVC (F) hoặc LSZH (Z); các mã trên trang này dùng vỏ FR-PVC.
| Mã hãng | Tiết diện ruột dẫn | Cỡ AWG theo bảng quy đổi của hãng |
|---|---|---|
| LS-UFRT-02-075-VF | 2 × 0,75 mm² | 18 AWG |
| LS-UFRT-02-100-VF | 2 × 1,0 mm² | 17 AWG |
| LS-UFRT-02-150-VF | 2 × 1,5 mm² | 16 AWG |
| LS-UFRT-02-250-VF | 2 × 2,5 mm² | 14 AWG |
Khung mã LS-UFRT-X-YZ-AB-# gồm: X = số lõi (02); Y = tiết diện (075 = 0,75 mm², 100 = 1,00 mm², 150 = 1,50 mm², 250 = 2,50 mm²); Z trống = ruột Class 2; A = V (cách điện PVC); B = F (vỏ FR-PVC); # trống = 300/500V. Khác với dòng điều khiển thường, ô vỏ của dòng UFRT chỉ có hai lựa chọn F và Z, không có V (PVC thường).

Ruột đồng trần bện theo IEC 60228, lõi cách điện PVC (EN 50290-2-21) màu đen và đỏ, xoắn thành đôi; không có lớp chắn. Vỏ FR-PVC theo EN 50290-2-22. Về điện: trở kháng 60 Ω, điện cảm dưới 0,3 mH/km, điện dung tương hỗ C/C dưới 100 pF/m, C/S dưới 200 pF/m, điện trở cách điện trên 5000 MΩ·km, điện áp thử 2000 V. Cáp làm việc từ -20 °C đến +90 °C, tiêu chuẩn áp dụng BS EN 50288-7:2005, uốn cố định tối thiểu 7,5 lần đường kính.
Datasheet ghi rõ không dùng sản phẩm cho ứng dụng cấp nguồn. Phiên bản có băng nhôm Mylar và dây thoát của cùng nhóm chậm cháy là cáp tín hiệu chậm cháy LS-SAHAKO chống nhiễu. Các mã cùng nhóm nằm ở mục cáp chậm cháy; dòng có thử nghiệm chống cháy IEC 60331-21 ở mục cáp chống cháy.
| Thương hiệu | LS-SAHAKO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-UFRT-02-150-VF |
| Loại sản phẩm | Cáp tín hiệu chậm cháy không chống nhiễu |
| Số lõi | 2 lõi |
| Chống nhiễu | Không |
| Vỏ bọc | FR-PVC (EN 50290-2-22), màu cam |
| Khả năng chịu lửa | Chậm cháy IEC 60332-1-2; bó cáp IEC 60332-3-24 (Cat. C), IEC 60332-3-22 (Cat. A) |
| Thử nghiệm khác | IEC 60754-2 (khí cháy ăn mòn); IEC 61034-1 (mật độ khói); IEC 60811-404 (chịu dầu); IEC 60079-14 mục 16.2.2 (môi trường dễ nổ) |
| Điện áp định mức | 300/500 V |
| Ruột dẫn | Đồng trần bện, Class 2 (IEC 60228) |
| Cách điện lõi | PVC (EN 50290-2-21) |
| Kết cấu | 2 lõi xoắn thành đôi |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN 50288-7:2005 |
| Dải nhiệt độ | -20 °C đến +90 °C |
| Điện áp thử | 2000 V |
| Bán kính uốn tối thiểu | Lắp cố định: 7,5 × đường kính cáp |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ·km |
| Điện dung tương hỗ | C/C: < 100 pF/m; C/S: < 200 pF/m |
| Điện cảm | < 0,3 mH/km |
| Trở kháng | 60 Ω |
| Màu lõi | Đen / Đỏ |
| Đóng gói | Quấn trên lô gỗ |
| Chứng nhận | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, RoHS |
| Giới hạn sử dụng | Không dùng cho ứng dụng cấp nguồn |
| Tiết diện | Mã sản phẩm | Tiết diện ruột dẫn | Quy đổi AWG (gần đúng) | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 0,75 mm² | LS-UFRT-02-075-VF | 0,75 mm² | 18 AWG | 10.620đ |
| 1,0 mm² | LS-UFRT-02-100-VF | 1,0 mm² | 17 AWG | 13.320đ |
| 1,5 mm² | LS-UFRT-02-150-VF | 1,5 mm² | 16 AWG | 18.680đ |
| 2,5 mm² | LS-UFRT-02-250-VF | 2,5 mm² | 14 AWG | 28.570đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp tín hiệu chậm cháy LS-SAHAKO 2 lõi không chống nhiễu vỏ FR-PVC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H
2 lõi · Mica · chống nhiễu · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
18.400đ/m
LS-SAHAKO · LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H
2 lõi · băng Mica · XLPE · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
14.600đ/m
LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075S-SZ-C
2 lõi · Silicone · chống nhiễu · vỏ LSZH đỏ · BS 6387 Cat C
13.300đ/m
LS-SAHAKO · LS-UFRS-02-075S-SZ-C
2 lõi · chống cháy Silicone · vỏ LSZH đỏ · BS 6387 Cat C
11.900đ/m
LS-SAHAKO · LS-SFRT-02-075-VF
2 lõi · chậm cháy · chống nhiễu · vỏ FR-PVC cam
14.480đ/m
LS-SAHAKO · LS-SDC-02-075-VV
2 lõi · chống nhiễu băng nhôm · vỏ PVC xám · 300/500 V
13.500đ/m
LS-SAHAKO · LS-UDC-02-075-VV
2 lõi · không chống nhiễu · vỏ PVC xám · 300/500 V
9.000đ/m
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.