LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H
Cáp tín hiệu chống cháy Mica LS-SAHAKO 2 lõi chống nhiễu vỏ FR-PVC
2 lõi · Mica · chống nhiễu · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
18.400đ/m
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS-SAHAKOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-UDC-02-150-VVSẵn sàng đặt hàng
Cáp tín hiệu LS-SAHAKO 2 lõi xoắn đôi không chống nhiễu, ruột đồng trần Class 2, cách điện và vỏ PVC xám, 300/500 V, theo BS EN 50288-7:2005.
Mã LS-UDC-02-…-VV thuộc nhóm cáp tín hiệu không chống nhiễu (Unshielded Data Cable) của LS-SAHAKO: hai lõi đồng trần được xoắn với nhau thành một đôi, mỗi lõi bọc PVC, ngoài cùng là lớp vỏ PVC màu xám. Theo datasheet, cáp dùng để đi dây bên trong thiết bị điện tử và truyền tín hiệu đo lường, điều khiển với mức nhiễu tối thiểu; hãng ghi dòng này được tối ưu cho hệ thống âm thanh analog.
Trang gom bốn mã khác nhau ở tiết diện ruột dẫn; chọn tiết diện ở phần mua hàng thì mã và giá đổi theo. Cột AWG lấy từ bảng quy đổi AWG – mm² in trong datasheet, hãng ghi rõ bảng này gần đúng và chỉ để tham khảo.
| Mã hãng | Tiết diện ruột dẫn | Cỡ AWG theo bảng quy đổi của hãng |
|---|---|---|
| LS-UDC-02-075-VV | 2 × 0,75 mm² | 18 AWG |
| LS-UDC-02-100-VV | 2 × 1,0 mm² | 17 AWG |
| LS-UDC-02-150-VV | 2 × 1,5 mm² | 16 AWG |
| LS-UDC-02-250-VV | 2 × 2,5 mm² | 14 AWG |
Sơ đồ Part Number của hãng có dạng LS-UDC-X-YZ-AB-#. Ở các mã trên: 02 là số lõi (2 lõi); 075, 100, 150, 250 là tiết diện 0,75 / 1,00 / 1,50 / 2,50 mm²; ô Z bỏ trống tương ứng ruột dẫn Class 2; chữ V đầu tiên của cặp AB là cách điện PVC, chữ V thứ hai là vỏ PVC; ô # bỏ trống ứng với điện áp đỉnh 300/500V.

Bản này không có lớp chắn. Bản cùng nhóm điều khiển có thêm băng nhôm Mylar quấn ngoài dây thoát đồng mạ thiếc là cáp tín hiệu điều khiển LS-SAHAKO chống nhiễu; trong datasheet hai bản có một số ô khác nhau: mô tả bản chống nhiễu có thêm lớp chắn (Overall Screen), phần ứng dụng của bản chống nhiễu ghi tối ưu cho hệ thống truyền thanh (Public Address) thay vì âm thanh analog.
Lưu ý của hãng: sản phẩm không được phép dùng cho ứng dụng cấp nguồn.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đỉnh làm việc | 300/500 V |
| Điện áp thử | 2000 V |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ·km |
| Điện dung tương hỗ | C/C < 100 pF/m; C/S < 200 pF/m |
| Điện cảm | < 0,3 mH/km |
| Trở kháng | 60 Ω |
| Dải nhiệt độ | -20 °C đến +90 °C |
| Bán kính uốn nhỏ nhất (lắp cố định) | 7,5 × đường kính cáp |
Datasheet ghi suy hao đường truyền và điện dung tương hỗ thấp giúp truyền được khoảng cách dài. Cáp quấn trên lô gỗ, sản xuất theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 và tuân thủ RoHS. Các dòng LS-SAHAKO có vỏ chậm cháy hoặc lớp chống cháy được xếp ở mục cáp chậm cháy và cáp chống cháy.
| Thương hiệu | LS-SAHAKO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-UDC-02-150-VV |
| Loại sản phẩm | Cáp tín hiệu không chống nhiễu |
| Số lõi | 2 lõi |
| Chống nhiễu | Không |
| Vỏ bọc | PVC (EN 50290-2-22), màu xám |
| Điện áp định mức | 300/500 V |
| Ruột dẫn | Đồng trần bện, Class 2 (IEC 60228) |
| Cách điện lõi | PVC (EN 50290-2-21) |
| Kết cấu | 2 lõi xoắn thành đôi |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN 50288-7:2005 |
| Dải nhiệt độ | -20 °C đến +90 °C |
| Điện áp thử | 2000 V |
| Bán kính uốn tối thiểu | Lắp cố định: 7,5 × đường kính cáp |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ·km |
| Điện dung tương hỗ | C/C: < 100 pF/m; C/S: < 200 pF/m |
| Điện cảm | < 0,3 mH/km |
| Trở kháng | 60 Ω |
| Màu lõi | Đen / Đỏ |
| Đóng gói | Quấn trên lô gỗ |
| Chứng nhận | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, RoHS |
| Giới hạn sử dụng | Không dùng cho ứng dụng cấp nguồn |
| Tiết diện | Mã sản phẩm | Tiết diện ruột dẫn | Quy đổi AWG (gần đúng) | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 0,75 mm² | LS-UDC-02-075-VV | 0,75 mm² | 18 AWG | 9.000đ |
| 1,0 mm² | LS-UDC-02-100-VV | 1,0 mm² | 17 AWG | 11.400đ |
| 1,5 mm² | LS-UDC-02-150-VV | 1,5 mm² | 16 AWG | 14.600đ |
| 2,5 mm² | LS-UDC-02-250-VV | 2,5 mm² | 14 AWG | 25.200đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp tín hiệu điều khiển LS-SAHAKO 2 lõi không chống nhiễu vỏ PVC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H
2 lõi · Mica · chống nhiễu · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
18.400đ/m
LS-SAHAKO · LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H
2 lõi · băng Mica · XLPE · vỏ FR-PVC đỏ · 600/1000 V
14.600đ/m
LS-SAHAKO · LS-SFRS-02-075S-SZ-C
2 lõi · Silicone · chống nhiễu · vỏ LSZH đỏ · BS 6387 Cat C
13.300đ/m
LS-SAHAKO · LS-UFRS-02-075S-SZ-C
2 lõi · chống cháy Silicone · vỏ LSZH đỏ · BS 6387 Cat C
11.900đ/m
LS-SAHAKO · LS-SFRT-02-075-VF
2 lõi · chậm cháy · chống nhiễu · vỏ FR-PVC cam
14.480đ/m
LS-SAHAKO · LS-UFRT-02-075-VF
2 lõi · chậm cháy · vỏ FR-PVC cam · 300/500 V
10.620đ/m
LS-SAHAKO · LS-SDC-02-075-VV
2 lõi · chống nhiễu băng nhôm · vỏ PVC xám · 300/500 V
13.500đ/m
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.