Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Hình mặt trước switch dòng Cisco Catalyst C9200L trong hướng dẫn lắp đặt của hãng (hình chung của dòng C9200L, Cisco không có hình riêng C9200L-48PXG-4X-A)

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A 48 cổng PoE+, 12 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage

Liên hệ báo giá

Mã: C9200L-48PXG-4X-ASẵn sàng đặt hàng

C9200L-48PXG-4X-A: switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng PoE+ (12 cổng mGig tới 10G, 36 cổng 1G), 4 uplink SFP+ 10G, 392 Gbps, Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
52 cổng
Cổng Ethernet
12 cổng Multigigabit (tới 10G) và 36 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A là switch 48 cổng full PoE+, trong đó 12 cổng Multigigabit chạy tới 10G và 36 cổng tới 1G, kèm bốn uplink 1/10G cố định và license Network Advantage. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9200L 48-port 12xmGig, 36x1G, 4x10G PoE+, Network Advantage". Datasheet cho mã 48PXG-4X: 392 Gbps, 291,66 Mpps, bộ đệm 12 MB, 32.000 luồng Flexible NetFlow, PoE 740 W (1.440 W với hai nguồn).

Cổng Multigigabit và cáp

Hướng dẫn lắp đặt mô tả cổng mGig của dòng 9200 tự thương lượng nhiều tốc độ: 100 Mbps, 1 Gbps, 2,5 Gbps và 5 Gbps trên cáp Cat5e, tới 10 Gbps trên Cat6 và Cat6A với chiều dài tối đa 100 m; 10 Gbps trên Cat6 giới hạn ở 55 m. Ở tốc độ trên 2,5 Gbps, thông số kênh Cat5e truyền thống không bảo đảm đủ 100 m, nên để chắc chắn đạt 5 Gbps Cisco khuyên dùng cáp Cat6a. Các lưu ý thêm của hãng:

Lưu ý trong hướng dẫn lắp đặtNội dung
5 Gbps trên Cat5e bó chungChỉ hỗ trợ tổng 45 m đoạn bó, 55 m còn lại để rời
Đoạn cáp bóBuộc dây dán Velcro mỗi 1–2 m
Liên kết 100 mGiả định gồm tối đa hai dây nhảy 5 m và 90 m cáp lõi đặc
Chế độ song côngCổng mGig không hỗ trợ half duplex, dùng full duplex

Cisco cũng khuyên kiểm tra toàn tuyến bằng máy đo cáp phù hợp cho liên kết 10 Gbps và 5 Gbps.

Hình luồng gió switch (Figure 5) trong hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9200 của Cisco; C9200L-48PXG-4X-A có quạt cố định, C9200-48PXG-A có quạt FRU

So với C9200-48PXG-A dạng module

Ô trong datasheetC9200L-48PXG-4X-AC9200-48PXG-A
Downlinks48 ports full POE+ (12 mGig up to 10G, 36 ports up to 1G)48 ports full PoE+ (8 mGig up to 10G, 40 ports up to 1G)
Uplink4x 1/10G fixedModular (C9200-NM-4X, NM-2Y, NM-2Q)
Switching capacity (stack)392 Gbps (472)400 Gbps (580)
Forwarding rate (stack)291,66 Mpps (351)297,61 Mpps (431)
Default power supplyPWR-C5-1KWACPWR-C6-1KWAC
Weight5,71 kg5,45 kg
MTBF (giờ)337.360320.440

Datasheet ghi không hỗ trợ stack trộn giữa C9200L và C9200; 9200L dùng StackWise-80, 9200 dạng module dùng StackWise-160.

Network Advantage cho switch mGig

License Advantage mở nhóm định tuyến và quy mô nâng cao (EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF) cùng nhóm phân đoạn VRF, VXLAN, LISP, SGT. Gói đăng ký đi kèm là C9200L-DNA-A-48 hoặc C9200L-DNX-A-48; bảng gói phần mềm ghi riêng cho bậc Advantage các phần AVC (NBAR2), network assurance and analytics và SD-Access.

Hình mặt sau C9200L trong hướng dẫn lắp đặt Cisco; C9200L-48PXG-4X-A sâu 35,0 cm

Khung máy của mã mGig

Các mã mGig của 9200L có thân 44,5 x 35,0 x 4,4 cm (39,1 cm tính cả nguồn và quạt); các mã 48 cổng Gigabit sâu 28,8 cm. C9200L-48PXG-4X nặng 5,71 kg với một nguồn. Theo bảng ATIS ở 115 VAC, công suất trung bình có trọng số là 102,90 W và 72,14 W khi không link.

Stack và chuyển đổi dự phòng

Bộ C9200L-STACK-KIT (hai adapter, một cáp 0,5 m; có cáp 1 m, 3 m) nối tối đa 8 switch 9200L cùng bậc license thành một switch ảo, tới 384 cổng truy nhập. Với mã 48PXG-4X, băng thông khi xếp chồng là 472 Gbps và 351 Mpps. Datasheet ghi EtherChannel cấu hình được trên nhiều thành viên của stack, cổng err-disable tự thử bật lại, và chuyển đổi SSO dưới 50 ms.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Cáp cho cổng mGig theo khuyến nghị Cat6a của hãng: cáp mạng Cat6A. Module SFP+ cho uplink: module quang Cisco. Bản Essentials cùng phần cứng: C9200L-48PXG-4X-E.

Thông số kỹ thuật C9200L-48PXG-4X-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A 48 cổng PoE+, 12 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200L-48PXG-4X-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200L (uplink cố định)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Advantage
Số cổng52 cổng
Cổng Ethernet12 cổng Multigigabit (tới 10G) và 36 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE cố định
PoEPoE/PoE+
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
PoE budget740 W với 1 nguồn PWR-C5-1KWAC; 1.440 W khi thêm nguồn thứ hai
Băng thông chuyển mạch392 Gbps; 472 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói291,66 Mpps; 351 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
Nguồn mặc địnhPWR-C5-1KWAC (1.000 W)
Nguồn DC tuỳ chọnPWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 970 W với 2 nguồn
Tính năng PoEIEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE
Chuẩn mGigIEEE 802.3bz, IEEE 802.3an (10GBASE-T) trên các SKU mGig; cổng mGig chạy 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps và 10 Gbps
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,71 kg (một nguồn)
MTBF337.360 giờ
Công suất tiêu thụtrung bình có trọng số 102,90 W; không link 72,14 W; thử PoE 100 % 930,11 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói12 MB
Flexible NetFlow32.000 luồng
Quy mô SGT10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP
Quản lý đám mâyMọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng
Xếp chồng (stacking)StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai
QuạtHai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant)
Bảng địa chỉ MAC16.000
Tuyến IPv411.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 2 GB; flash 4 GB
SD-AccessHạn chế (1 virtual network)
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5
License đăng ký đi kèmCisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200L-48PXG-4X-A có bao nhiêu cổng mGig?
12 cổng Multigigabit tới 10G và 36 cổng tới 1G, tất cả PoE+; thêm 4 cổng uplink 1/10G cố định.
Cổng mGig của C9200L-48PXG-4X-A chạy 10G cần cáp gì?
Hướng dẫn lắp đặt ghi 10 Gbps trên Cat6 và Cat6A tới 100 m, riêng Cat6 giới hạn 55 m; Cat5e chạy 100 Mbps tới 5 Gbps.
C9200L-48PXG-4X-A khác C9200-48PXG-A thế nào?
C9200L-48PXG-4X-A có 12 mGig, uplink 4 x 1/10G cố định, 392 Gbps, 5,71 kg; C9200-48PXG-A có 8 mGig, uplink module, 400 Gbps, 5,45 kg.
C9200L-48PXG-4X-A PoE bao nhiêu?
740 W với nguồn PWR-C5-1KWAC, 1.440 W với hai nguồn.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A 48 cổng PoE+, 12 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A 48 cổng PoE+, 12 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage · C9200L-48PXG-4X-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200L-48PXG-4X-A 48 cổng PoE+, 12 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay