Ubiquiti · U7-Pro-Max
Access point Ubiquiti UniFi U7 Pro Max U7-Pro-Max Wi-Fi 7 ba băng 8 luồng
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CK-EnterpriseSẵn sàng đặt hàng
CloudKey Enterprise CK-Enterprise: UniFi Console gắn rack 1U, quản lý 1.000 thiết bị UniFi, 10.000 người dùng, Xeon 16 nhân, cổng 10G SFP+, 2 nguồn 550 W.
CloudKey Enterprise (CK-Enterprise) là UniFi Console gắn rack 1U của Ubiquiti, hãng mô tả "designed for managing massive-scale UniFi Networks". Trang thông số ghi máy chạy ứng dụng Network, quản lý 1.000 thiết bị UniFi và 10.000 người dùng kết nối đồng thời. Bên trong là CPU Intel Xeon-SP Gold 5218 16 nhân 2,3 GHz, hai thanh 16 GB DDR4 ECC RDIMM, ổ M.2 256 GB, cùng hai bộ nguồn 550 W thay nóng.
| Ô (datasheet / trang thông số) | CK-Enterprise |
|---|---|
| UniFi Application Suite | Network |
| Managed UniFi Devices | 1.000 |
| Simultaneous Users Connected | 10.000 |
| Processor | 16-core Intel Xeon-SP Gold 5218, 2,3 GHz |
| Memory | (2) 16 GB DDR4 ECC RDIMM |
| On-board storage | (1) 256 GB, M.2 2280 SATA |
| Form Factor | Rack Mount (1U) |
| Redundancy | (2) Hot-Swappable PSUs |
Trang bán hàng viết các con số này thành "Manage 1,000+ UniFi Network devices and 10,000+ clients". Yêu cầu phần mềm: UniFi Network từ phiên bản 7.3.83.

Datasheet chia ba cổng theo vai trò:
Giao diện quản lý gồm Ethernet và Bluetooth; trang bán hàng ghi Bluetooth dùng để cài đặt nhanh ("Bluetooth for instant setup"). Máy có màn hình cảm ứng 1,3 inch (LCM display) và nút khôi phục cài đặt gốc. Đèn cổng Ethernet và SFP+ sáng trắng khi có link/hoạt động.

Máy nhận điện AC 100–240 V, tối đa 7 A, 50/60 Hz, qua hai bộ nguồn AC/DC 550 W thay nóng (hot-swappable). Trang thông số ghi công suất tiêu thụ tối đa 190 W, toả nhiệt 648 BTU/giờ, có đèn CRPS. Datasheet mô tả đèn trên bộ nguồn:
| Đèn bộ nguồn | Ý nghĩa theo datasheet |
|---|---|
| Tắt | Không có điện AC |
| Xanh lá sáng đứng | Có điện AC, đầu ra DC hoạt động |
| Xanh lá nhấp nháy | Có điện AC, đầu ra DC không hoạt động |
| Hổ phách sáng đứng | Mất điện AC / sự cố |
| Hổ phách nhấp nháy | Sự kiện cảnh báo |
CK-Enterprise ở dạng 1U gắn rack, kích thước theo datasheet 787 x 43,7 x 481,4 mm, nặng 13,1 kg. Mặt trước bằng nhôm, thân và bộ gá bằng thép SGCC. Nhiệt độ làm việc 0 °C tới 35 °C, độ ẩm 8–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận CE, FCC, IC; trang thông số ghi thêm đạt NDAA và mức chống tĩnh điện: không khí ± 15 kV, tiếp xúc ± 8 kV.

| Ô (trang thông số hãng) | CK-Enterprise | UCK-G2-PLUS | UCK-G2 |
|---|---|---|---|
| Form Factor | Rack Mount (1U) | Compact Desktop | Compact Desktop |
| Processor | 16 nhân Intel Xeon-SP Gold 5218 | 8 nhân Arm Cortex-A53 | 4 nhân Arm Cortex-A53 |
| Bộ nhớ / lưu trữ | 2 x 16 GB; SSD M.2 256 GB | 3 GB RAM, 32 GB eMMC; HDD 1 TB | 32 GB eMMC |
| Nguồn | AC 100–240 V, 2 PSU 550 W | PoE; USB-C 9 V, 2 A (tuỳ chọn) | PoE, 5 V DC, 1 A |
| Max. Power Consumption | 190 W | 12,95 W | 5 W |
| Khối lượng | 13,1 kg | 582 g | 150 g |
Chi tiết: Cloud Key Gen2 Plus UCK-G2-PLUS và Cloud Key Gen2 UCK-G2.
CK-Enterprise được xếp trong danh mục Wifi UniFi.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CK-Enterprise |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển UniFi (UniFi Console) |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Cloud Key Enterprise; CloudKey Enterprise |
| Ứng dụng UniFi | Network |
| Thiết bị UniFi quản lý | 1.000 (trang bán hàng: 1.000+) |
| Người dùng kết nối đồng thời | 10.000 (trang bán hàng: 10.000+ máy khách) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng LAN GbE RJ45; 1 cổng MGMT LAN GbE RJ45 |
| Cổng SFP+ | 1 cổng LAN 10G SFP+ (10G/1G) |
| Cấp nguồn | AC 100–240 V, 7 A tối đa, 50/60 Hz; 2 bộ nguồn AC/DC 550 W thay nóng |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 7.3.83; giao diện quản lý Ethernet, Bluetooth |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U |
| Bộ xử lý | Intel Xeon-SP Gold 5218 16 nhân, 2,3 GHz |
| Bộ nhớ | 2 x 16 GB DDR4 ECC RDIMM |
| Lưu trữ trong | 1 x 256 GB, M.2 2280 SATA |
| Màn hình | Cảm ứng 1,3 inch (LCM) |
| Dự phòng | 2 bộ nguồn thay nóng (hot-swappable) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 190 W (trang thông số hãng) |
| Toả nhiệt | 648 BTU/giờ (trang thông số hãng) |
| Đèn LED | Ethernet, SFP+: trắng (link/activity); bộ nguồn: xanh lá/hổ phách theo trạng thái |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Chống tĩnh điện (ESD/EMP) | Không khí ± 15 kV, tiếp xúc ± 8 kV (trang thông số hãng) |
| Kích thước | 787 x 43,7 x 481,4 mm |
| Khối lượng | 13,1 kg |
| Vỏ | Mặt trước nhôm; thân thép SGCC |
| Vật liệu bộ gá | Thép SGCC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 35 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 8–90 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC; trang hãng ghi đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ điều khiển Ubiquiti UniFi CloudKey Enterprise CK-Enterprise 1U, nguồn kép? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Ubiquiti · U6-Pro
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · 4,8 Gbps · PoE 13 W · IP54
5.150.000đ
Ubiquiti · UAP-XG
Wave 2 · 4 radio · 1500 máy khách · cổng 10G · PoE 802.3bt
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U-POE-af
PoE adapter · 48 V DC 0,32 A · tới 15 W · Gigabit
420.000đ
Ubiquiti · UCK-G2-PLUS
HDD 1 TB · Octa-core · 1 cổng GbE PoE · 582 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U-POE-at
PoE+ adapter · 48 V DC 0,65 A · tới 30 W · Gigabit
850.000đ
Ubiquiti · UCK-G2
UniFi Network · 4 nhân · 32 GB eMMC · PoE 5 W · 150 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.