Cisco Firepower 1010, 1120, 2110: thông số và cách chọn tường lửa theo quy mô
Firepower là dòng tường lửa hiện hành của Cisco, thay cho ASA đời cũ. Bài viết nêu thông số FPR1010 và FPR2110 theo datasheet gồm thông lượng, cổng tích hợp, kích thước và bộ nhớ, phân biệt bản NGFW với bản ASA, cùng bảng chọn theo quy mô doanh nghiệp.

Nội dung bài viết
Cisco Firepower là dòng tường lửa hiện hành, thay cho dòng ASA 5500-X đời trước. Điểm khác biệt lớn nhất: cùng một phần cứng chạy được hai phần mềm khác nhau, nên khi đặt hàng phải chọn đúng bản.

Bản NGFW và bản ASA
| Bản | Phần mềm | Quản lý | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Bản NGFW | Phần mềm Firepower Threat Defense | Quản lý qua Management Center hoặc trên thiết bị | Triển khai mới, cần đủ tính năng bảo mật |
| Bản ASA | Phần mềm ASA | Quản lý theo cách quen thuộc của ASA | Đội vận hành đã quen ASA, cần tương thích cấu hình cũ |
Ví dụ FPR1010-NGFW-K9 và FPR1010-ASA-K9 là cùng phần cứng, khác phần mềm cài sẵn. Chọn sai bản không hỏng thiết bị nhưng phải cài lại và cấu hình lại từ đầu.
Thông số theo datasheet
- FPR1010-NGFW-K9: thông lượng NGFW và hệ thống ngăn xâm nhập thế hệ mới đạt 650 Mbps, kích thước 1.82 x 7.85 x 8.07 inch, dạng để bàn, 8 cổng RJ-45 tích hợp, 1 cổng quản trị 10M/100M/1GBASE-T, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng USB 3.0 Type-A 500 mA, bộ nhớ lưu trữ 200 GB, cấu hình nguồn +12V và -53.5V.
- FPR2110-NGFW-K9: quản lý tập trung qua Management Center, nhận diện và kiểm soát ứng dụng với hơn 4000 ứng dụng cùng vị trí địa lý, người dùng và trang web; có hệ thống ngăn xâm nhập, phòng chống mã độc cho mạng, lọc web với hơn 80 nhóm phân loại và hơn 280 triệu địa chỉ đã phân loại, cập nhật tự động nguồn tin mối đe doạ và chữ ký từ nhóm Talos, hỗ trợ tích hợp qua giao diện lập trình mở.

Bảng chọn theo quy mô
| Quy mô | Model | Đặc điểm | Giá |
|---|---|---|---|
| Văn phòng nhỏ, 20–50 người | FPR1010-NGFW-K9 hoặc FPR1010-ASA-K9 | 650 Mbps, 8 cổng RJ-45 | 11.300.000 đ |
| Doanh nghiệp 50–150 người | FPR1120-ASA-K9 | Thông lượng cao hơn | Báo giá |
| Doanh nghiệp vừa | FPR2110-NGFW-K9, FPR2110-ASA-K9 | Dòng 2100 | 106.220.000 đ |
| Doanh nghiệp lớn | FPR2130-NGFW-K9, FPR2140-NGFW-K9 | Dòng 2100 bản cao | Báo giá |
| Trung tâm dữ liệu | Dòng Firepower 4100 | Thông lượng rất cao | Báo giá |
Tính năng bảo mật đi kèm
- Nhận diện và kiểm soát ứng dụng: nhận hơn 4000 ứng dụng, đặt chính sách theo ứng dụng thay vì theo cổng.
- Ngăn xâm nhập: phát hiện và chặn các mẫu tấn công, có thể phát hiện thụ động thiết bị đầu cuối để tương quan mối đe doạ.
- Phòng chống mã độc: phát hiện, chặn, theo dõi và cô lập mã độc nhắm mục tiêu.
- Lọc web: hơn 80 nhóm phân loại và hơn 280 triệu địa chỉ đã phân loại.
- Cập nhật tự động: nguồn tin mối đe doạ và chữ ký cập nhật từ nhóm nghiên cứu của hãng.
Ba điều cần xác nhận khi đặt hàng
- Bản NGFW hay ASA: quyết định phần mềm và cách quản trị.
- Giấy phép dịch vụ bảo mật: các tính năng ngăn xâm nhập, lọc web, phòng chống mã độc thường là thuê bao có thời hạn.
- Cách quản lý: quản lý trực tiếp trên thiết bị hay qua trung tâm quản lý tập trung, ảnh hưởng tới hạ tầng cần chuẩn bị.
Xem nhóm Firewall Cisco, Firewall Fortinet và bài ASA đời cũ còn dùng được không.