CommScope · 2843033-3
Đầu chụp hạt mạng chống nhiễu trong suốt CommScope cho cáp 5,7 đến 7,0 mm
Cat5e/Cat6/Cat6A · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
690.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SP6X88-CSẵn sàng đặt hàng
Hạt RJ45 Cat6A không chống nhiễu của Panduit cho cáp UTP lõi đặc 23–24 AWG, vỏ 6,60–7,87 mm, hỗ trợ 10GBASE-T và PoE tới 100 W, gói 100 cái.
Muốn bấm đầu RJ45 cho tuyến 10GBASE-T trên cáp UTP lõi đặc, Panduit có hạt PanPlug TX6A mã SP6X88-C, đóng gói 100 cái. Hạt 8 vị trí, 8 dây này đạt hiệu năng Category 6A/Class EA, nhận cáp 4 đôi 100 Ω cỡ 23–24 AWG có vỏ ngoài 6,60–7,87 mm.
Datasheet chỉ ghi cáp lõi đặc (solid), không nhắc lõi bện. Lớp cách điện từng sợi phải nằm trong khoảng 0,040–0,048 in, tức 1,02–1,22 mm; vỏ cáp 0,26–0,31 in, tức 6,60–7,87 mm. Mục đấu nối dây (conductor termination) ghi hạt tương thích với cáp đồng ngang TX6A 10Gig UTP Horizontal Copper Cable.
Hãng gắn mức vượt yêu cầu Category 6A của ANSI/TIA và Class EA của ISO với điều kiện hạt được bấm đúng vào cáp patch Category 6A UTP của Panduit.
Theo bảng thông tin kỹ thuật, hạt hỗ trợ các ứng dụng PoE, PoE+ và PoE++ Type 3, Type 4 (đang đề xuất) với công suất tới 100 W. Kết nối dạng bulkhead được xếp hạng IP65/IP67 về chống bụi và ngâm chất lỏng tạm thời.
Thân hạt làm bằng polycarbonate trong suốt đạt UL94V-0, tiếp điểm là đồng phosphor mạ vàng. Lẫy gài chống vướng có bằng sáng chế giúp tránh mắc kẹt, dễ nhả, tiết kiệm thời gian và tin cậy khi di dời, thêm, đổi kết nối thường xuyên; hạt được định mức 2500 lần cắm rút.

Bản vẽ kỹ thuật ở trang 2 ghi kích thước theo inch, mm đặt trong ngoặc vuông.
Panduit viết hạt Category 6A giúp đáp ứng ISO 11801 Class EA, IEEE 802.3an-2006 và ANSI/TIA-568-C.2 Category 6A, hỗ trợ tốc độ tới 10GBASE-T. Danh sách ứng dụng trong datasheet: trung tâm dữ liệu, kết nối tới máy trạm cao cấp như xếp chồng switch và liên kết switch–switch, mạng lưu trữ SAN, gộp kênh Gigabit Ethernet, giao dịch tài chính thời gian thực, video trực tuyến, dựng hoạt hình, mô phỏng khoa học và ảnh y tế.
Đi cùng SP6X88-C, datasheet liệt kê dụng cụ lắp hạt CSPT, kìm bấm MPT5-8AS và khoá hạt RJ45 màu đỏ PSL-DCPLE (tiêu chuẩn), PSL-DCPLRE (âm); muốn khoá màu khác thì đổi hậu tố sang -BL, -BU, -GR, -YL, -OR, IW hoặc -IG. Ô đặt hàng ghi SP6X88-C là gói số lượng lớn 100 cái (Bulk package of 100 pcs).
Các mẫu kìm có tại mục kìm bấm mạng.
Hạt Cat6 TX6 PLUS SP688-C nhận cả lõi đặc lẫn lõi bện, vỏ cáp 5,72–6,35 mm, cách điện 0,91–1,07 mm và ghi hỗ trợ tới 1000BASE-T; SP6X88-C chỉ ghi lõi đặc, vỏ 6,60–7,87 mm, cách điện 1,02–1,22 mm, tới 10GBASE-T. Dụng cụ lắp cũng khác: SGPT cho SP688-C, CSPT cho SP6X88-C.
Xem thêm đầu RJ45 các chuẩn ở mục hạt mạng và cáp cùng cấp ở mục cáp mạng Cat6A.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SP6X88-C |
| Loại sản phẩm | Hạt mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat6A |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Cỡ dây dẫn | 23–24 AWG |
| Đường kính cáp | 6,60–7,87 mm |
| Kiểu lõi dây | Đặc |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Đóng gói | Gói 100 cái |
| Dòng sản phẩm | PanPlug TX6A |
| Cấu hình | 8 vị trí, 8 dây |
| Cáp tương thích | TX6A 10Gig UTP Horizontal Copper Cable |
| Hiệu năng | Vượt yêu cầu ANSI/TIA Category 6A và ISO Class EA khi bấm đúng vào cáp patch Category 6A UTP của Panduit |
| Đường kính cách điện sợi | 1,02–1,22 mm |
| PoE | Hỗ trợ PoE, PoE+ và PoE++ Type 3, Type 4 (đề xuất) tới 100 W |
| Cấp bảo vệ | Kết nối bulkhead đạt IP65/IP67 |
| Tuân thủ FCC/ANSI | ANSI/TIA-1096-A (trước đây là FCC Part 68) |
| Tuân thủ IEC | IEC 60603-7 |
| RoHS | Tuân thủ |
| Vỏ hạt | Polycarbonate trong suốt, UL94V-0 |
| Tiếp điểm | Đồng phosphor mạ vàng |
| Lẫy gài | Chống vướng (bằng sáng chế của hãng) |
| Độ bền cắm rút | 2500 lần |
| Nhiệt độ hoạt động | -10–60 °C (14–140 °F) |
| Nhiệt độ lưu kho | -40–70 °C |
| Dụng cụ lắp hạt | CSPT |
| Kìm bấm hãng liệt kê | MPT5-8AS |
| Tài liệu | COSP355-WW-ENG (7/2024) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Hạt mạng Cat6A UTP Panduit PanPlug TX6A cho cáp lõi đặc? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 2843033-3
Cat5e/Cat6/Cat6A · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
690.000đ
LS Cable & System · LS-MP-UC5E-RJ45-EZ-L
Cat5e · không chống nhiễu · cáp danh định 5,0 mm
400.000đ
CommScope · 6-2111979-3
Cat6 · chống nhiễu · cáp 5,1–6,0 mm
2.700.000đ
CommScope · 6-2111989-3
Cat6 · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
2.700.000đ
LS Cable & System · LS-MP-UC6-RJ45-EZ
Cat6 · không chống nhiễu · cáp danh định 6,0 mm
550.000đ
Panduit · SP688-C
Cat6 UTP · 23–24 AWG · vỏ cáp 5,72–6,35 mm
2.500.000đ
LS Cable & System · LS-MP-SC-RJ45-EZ-C
Chống nhiễu · cáp SF/UTP Cat5e, Cat6 · Ø8,0 ± 0,5 mm
Liên hệ báo giá
CommScope · 6-554720-3
Cat5 · không chống nhiễu · cáp dẹt 2,54 × 8,89 mm
600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.