CommScope · 2843033-3
Đầu chụp hạt mạng chống nhiễu trong suốt CommScope cho cáp 5,7 đến 7,0 mm
Cat5e/Cat6/Cat6A · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
690.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-MP-UC6-RJ45-EZSẵn sàng đặt hàng
Hạt RJ45 8P8C Cat6 không chống nhiễu dòng LS Simple, thân xanh dương trong suốt có lỗ xuyên cho dây 1,0 mm, tiếp điểm IDC 3 chấu mạ vàng, cáp danh định 6,0 mm.
Mã LS-MP-UC6-RJ45-EZ của LS Cable & System là hạt RJ45 8P8C Category 6 dành cho cáp không chống nhiễu, thân màu xanh dương trong suốt. Hãng cho biết cấu trúc bên trong thân hạt được thiết kế riêng để rút ngắn đoạn dây bị tháo xoắn, qua đó cải thiện hiệu năng truyền dẫn. Chuẩn ghi trong bảng kỹ thuật là ANSI/TIA-568-C.2 (Category 6).
Theo tài liệu, ngoài đầu chụp (boot) cho cáp, việc lắp hạt không cần thêm phụ kiện nào khác. Dây đi xuyên qua các lỗ ở đầu hạt (đường kính dây áp dụng 1,0 mm), nên dễ soát sơ đồ đấu dây; với dụng cụ chuyên dụng, thao tác kết cuối nhanh hơn.

Bảng mã trong tài liệu hạt liệt kê dụng cụ cắt và bấm LS-CT-UC6-EZ đi cùng mã này. Ở tài liệu riêng của kìm LS-CT-EZ, cột hạt tương thích có ghi LS-MP-UC5E(6)-RJ45-EZ, xem trang kìm bấm hạt mạng Snap LS.
| Chỉ tiêu | Mức hãng công bố |
|---|---|
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện áp, dòng định mức | < 30 VAC ở 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Độ bền điện môi | 1000 VAC (RMS) |
| Số lần cắm rút | tối thiểu 750 |
| Lực kéo | tối đa 20 N |
| Nhiệt độ / độ ẩm | -20 ~ 68 °C / 10 ~ 90 % RH |
| Lỗ cách điện | 1,00 +0,05 mm |
| Đường kính cáp | danh định 6,0 mm |
Về quy cách giao tiếp, hạt đáp ứng CFR title 47 phần 68.5 và IEC 60603-7; sơ đồ đấu T568A hoặc T568B đều được.
Cáp ngang và cáp trục (Horizontal Distribution & Backbone Cabling); 10/100/1000BASE-T (IEEE 802.3); Token Ring 4/16 Mbps (IEEE 802.5); ATM 155 Mbps; 100 Mbps TP-PMD; ISDN, ADSL; thoại analog, thoại số (VoIP) và video; video băng rộng, băng gốc.
Xem thêm các mã khác ở mục hạt mạng và cáp cùng chuẩn trong danh mục cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-MP-UC6-RJ45-EZ |
| Loại sản phẩm | Hạt mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Đường kính cáp | Danh định 6,0 mm |
| Màu sắc | Xanh dương trong suốt |
| Dòng sản phẩm | LS Simple |
| Kiểu tiếp xúc | 8P8C |
| Lỗ xuyên dây | Có, dây đường kính 1,0 mm |
| Đường kính lỗ cách điện | 1,00 +0,05 mm |
| Tiêu chuẩn | ANSI/TIA-568-C.2 (Category 6) |
| Đáp ứng | CFR title 47 Part 68.5, IEC 60603-7 |
| Sơ đồ đấu dây | T568A / T568B |
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện áp, dòng định mức | < 30 VAC ở 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Độ bền điện môi | 1000 VAC (RMS) |
| Tuổi thọ cắm rút | Tối thiểu 750 lần |
| Lực kéo | Tối đa 20 N |
| Nhiệt độ | -20 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Vỏ hạt | Polycarbonate (PC) chịu va đập cao, UL 94V-2, trong suốt |
| Lá tiếp điểm | Đồng thau, mạ vàng cứng 50 micro inch trên lớp niken tại vùng tiếp xúc; IDC 3 chấu |
| Đầu chụp (boot) | Nhựa PC, UL94V-2, OD 6,0 mm, trong suốt |
| RoHS | Đáp ứng |
| Dụng cụ cắt và bấm (theo bảng mã) | LS-CT-UC6-EZ |
| Mã tài liệu (DS CODE) | 500211 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Hạt mạng Cat6 UTP LS xuyên lỗ màu xanh trong? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 2843033-3
Cat5e/Cat6/Cat6A · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
690.000đ
LS Cable & System · LS-MP-UC5E-RJ45-EZ-L
Cat5e · không chống nhiễu · cáp danh định 5,0 mm
400.000đ
CommScope · 6-2111979-3
Cat6 · chống nhiễu · cáp 5,1–6,0 mm
2.700.000đ
CommScope · 6-2111989-3
Cat6 · chống nhiễu · cáp 5,7–7,0 mm
2.700.000đ
Panduit · SP688-C
Cat6 UTP · 23–24 AWG · vỏ cáp 5,72–6,35 mm
2.500.000đ
Panduit · SP6X88-C
Cat6A UTP · 23–24 AWG lõi đặc · vỏ 6,60–7,87 mm
5.800.000đ
LS Cable & System · LS-MP-SC-RJ45-EZ-C
Chống nhiễu · cáp SF/UTP Cat5e, Cat6 · Ø8,0 ± 0,5 mm
Liên hệ báo giá
CommScope · 6-554720-3
Cat5 · không chống nhiễu · cáp dẹt 2,54 × 8,89 mm
600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.