LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Dây nhảy mạng Cat6 không chống nhiễu LS Simple
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NKU6PC10MBUSẵn sàng đặt hàng
Dây nhảy Panduit NetKey Cat6 UTP màu xanh dương: cáp đồng bện 24 AWG Ø5,8 mm, cấp cháy CM, đạt Category 6/Class E (NEXT, RL), PoE đến 802.3bt type 4.
Các mã NKU6PC…MBU là dây nhảy NetKey™ Category 6 UTP của Panduit, bản Asia Pacific, đặt theo chiều dài tính bằng mét; hai chữ cuối BU là màu xanh dương. Theo tờ thông số, dây làm từ cáp đồng bện UTP 24 AWG, có đầu modular plug ở mỗi đầu và được đấu tương thích cả hai sơ đồ T568A, T568B.
Panduit ghi mã theo mét là NKU6PC*M^: dấu * là chiều dài (1, 2, 3, 4, 5, 7 hoặc 10 m), dấu ^ là màu khi khác Off White (BU xanh dương, BL đen, GR xanh lá, RD đỏ, YL vàng). Trang này có 5 chiều dài màu xanh dương:
| Mã hãng | Chiều dài |
|---|---|
| NKU6PC1MBU | 1 m |
| NKU6PC2MBU | 2 m |
| NKU6PC3MBU | 3 m |
| NKU6PC5MBU | 5 m |
| NKU6PC10MBU | 10 m |
Tờ thông số ghi dây đạt yêu cầu hiệu năng TIA/EIA Category 6 và ISO Class E về NEXT và RL khi được đấu đúng với cáp đạt chuẩn category. Các mục tuân thủ: IEC 60603-7; c(UL)us theo UL 1863 và CAN/CSA-C22.2 (UL File E129886); mục FCC ghi UL 1863, CSA Standard C22.2; RoHS; cấp cháy CM. Về cấp nguồn, dây hỗ trợ ứng dụng PoE IEEE 802.3af/802.3at và 802.3bt type 3, type 4.
| Đặc điểm | Panduit mô tả |
|---|---|
| Kiểm tra hiệu năng | Mỗi dây được kiểm để bảo đảm đạt hiệu năng công bố |
| Boot đúc liền (over-molded) | Chống vướng và dễ tháo |
| Boot giảm căng mảnh | Vật liệu foam bền, chịu được môi trường lắp đặt trong trung tâm dữ liệu |
| Thiết kế perforation | Dễ thao tác ở vị trí mật độ cao |
| Màu và chiều dài phổ biến | Đáp ứng yêu cầu chiều dài và mã màu thông dụng |

Bản vẽ kỹ thuật kèm bảng đấu T568B: vị trí 1 trắng/cam, 2 cam, 3 trắng/xanh lá, 4 xanh dương, 5 trắng/xanh dương, 6 xanh lá, 7 trắng/nâu, 8 nâu.
Tờ thông số quy định dây nhảy được dùng tại mọi ổ cắm vùng làm việc và patch panel.
Cùng tờ thông số, Panduit liệt kê các mã NetKey đi kèm hệ: nhân mạng Cat6 UTP kiểu TG NK688M, patch panel 24 cổng 1 RU (NKFPL24) và 48 cổng 2 RU (NKFPL48), bản không nhãn NKFPA24/NKFPA48, cùng các thanh đỡ cáp (strain relief bar) như SRB19BLY. Các nhóm này nằm ở mục nhân mạng, patch panel và thanh quản lý cáp.
Dây nhảy Cat6A cùng họ NetKey, màu xanh dương: dây nhảy Cat6A UTP Panduit NetKey.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NKU6PC10MBU |
| Loại sản phẩm | Dây nhảy mạng (patch cord) |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Kiểu lõi dây | Lõi đồng bện (stranded) |
| Màu sắc | Xanh dương (BU) |
| Đầu nối | Modular plug ở mỗi đầu |
| Chuẩn đấu dây | Tương thích T568A và T568B (bản vẽ: T568B) |
| Dòng sản phẩm | NetKey™ (Asia Pacific) |
| Hiệu năng | Đạt yêu cầu TIA/EIA Category 6 và ISO Class E về NEXT, RL khi đấu đúng với cáp đạt chuẩn |
| Đường kính ngoài | 5,8 mm (0,23 in) |
| Chuẩn IEC | IEC 60603-7 |
| FCC compliance | UL 1863, CSA Standard C22.2 |
| PoE | IEEE 802.3af / 802.3at / 802.3bt type 3 và type 4 |
| c(UL)us | UL 1863 và CAN/CSA-C22.2 (UL File E129886) |
| RoHS | Tuân thủ |
| Cấp cháy | CM |
| Ứng dụng | 10BASE-T, 100BASE-T, 1000BASE-T; ATM 55 Mb/s, 622 Mb/s, 1,2 Gb/s; Token Ring 4/16; VoIP |
| Chiều dài | Mã sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 m | NKU6PC1MBU | 80.000đ |
| 2 m | NKU6PC2MBU | 90.000đ |
| 3 m | NKU6PC3MBU | 110.000đ |
| 5 m | NKU6PC5MBU | 150.000đ |
| 10 m | NKU6PC10MBU | 250.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Dây nhảy mạng Cat6 UTP Panduit NetKey xanh dương? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
CommScope · NPC06UVDB-XX004F
Cat6 · U/UTP · 24 AWG · Ø5,97 mm · 4–65 ft
80.000đ
CommScope · NPC6ASZDB-XX001M
Cat6A · S/FTP · 26 AWG · LSZH · Ø5,84 mm · 1–20 m
290.000đ
Panduit · NKU6APC1MBU
Cat6A · UTP · 26 AWG · Ø5,9 mm · xanh dương · 1–10 m
105.000đ
CommScope · CO155D2-XXF004
Cat5e · U/UTP · 24 AWG · Ø5,36 mm · 1,2–3 m
70.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.