LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Dây nhảy mạng Cat6 không chống nhiễu LS Simple
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CO155D2-XXF004Sẵn sàng đặt hàng
Dây nhảy Cat5e U/UTP CommScope mã gốc CO155D2: 2 đầu RJ45 đấu T568B, lõi bện đồng mạ thiếc 24 AWG, vỏ PVC Ø5,36 mm, hỗ trợ PoE IEEE 802.3bt Type 4.
CO155D2 là mã gốc CommScope dùng cho dây nhảy Cat 5e U/UTP RJ45 loại non-plenum, thuộc dòng sản phẩm CHD | CO. Dây có 4 đôi, ruột đồng mạ thiếc dạng bện cỡ 24 AWG, vỏ polyvinyl chloride (PVC) đường kính 5,36 mm; đầu A và đầu B đều là RJ45 plug loại tiêu chuẩn, đấu dây T568B. Datasheet ghi tiêu chuẩn truyền dẫn ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class D.
Theo cây đặt hàng (Ordering Tree) trong datasheet, phần đuôi sau dấu gạch của mã gồm: vị trí 9 là màu ổ (0 = không áp dụng), vị trí 10 là màu vỏ, vị trí 11 là đơn vị đo (F = foot, M = mét, N = inch, C = cm) và vị trí 12 là chiều dài 3 chữ số. Trên trình chọn mã của trang CommScope, ký tự màu vỏ Z là Blue (xanh dương). Ba mã 0ZF005, 0ZF007, 0ZF010 vì vậy là dây vỏ xanh dương đo theo foot; mã CO155D2-XXF004 để chữ XX ở vị trí màu.
| Mã hãng | Chiều dài | Theo mã hãng | Màu vỏ theo mã |
|---|---|---|---|
| CO155D2-XXF004 | 1,2 m | 4 ft | XX (chưa ghi mã màu) |
| CO155D2-0ZF005 | 1,5 m | 5 ft | Z – xanh dương |
| CO155D2-0ZF007 | 2,1 m | 7 ft | Z – xanh dương |
| CO155D2-0ZF010 | 3 m | 10 ft | Z – xanh dương |
Hãng in dải chiều dài 1–30 m (1–100 ft) cho cả dòng nhưng không in số mét của từng mã; số mét trong bảng là quy đổi từ foot (1 ft = 0,3048 m), làm tròn một chữ số thập phân. Ghi chú đặt hàng của CommScope: dây dài trên 1 m được phép dùng trong kênh và là cách nối độc lập hiệu quả cho thiết bị chủ động; dây dưới 1 m vẫn dùng được trong kênh hoặc nối thiết bị, nhưng do chiều dài hạn chế nên không được bảo đảm đạt các yêu cầu tuân thủ linh kiện vốn được xây dựng để đánh giá chất lượng dây dài hơn.

Cả hai đầu dùng RJ45 plug loại tiêu chuẩn, đi dây theo T568B; datasheet kèm hình Wiring Diagram cho 8 vị trí tiếp điểm ở đầu A và đầu B. Tiếp điểm mạ vàng trên lớp niken, lực giữ đầu cắm tối thiểu 50 N (11,24 lbf), số lần cắm – rút đầu cắm vào nhân mạng tuân theo bộ tiêu chuẩn IEC 60603-7.

CommScope ghi CO155D2 hỗ trợ đầy đủ việc cấp nguồn an toàn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4), đồng thời đáp ứng yêu cầu rút đầu cắm khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002. Về độ bền, dây chịu được ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) qua hơn 3000 lần cắm đầu vào nhân.
Dây làm việc trong khoảng -10 °C đến +60 °C và lưu kho ở -40 °C đến +70 °C; môi trường lắp đặt non-plenum, cấp cháy vật liệu UL 94 V-0. Tiêu chuẩn an toàn ETL, cETL, Anatel; tuân thủ RoHS, UK-RoHS, REACH-SVHC, China-RoHS (dưới ngưỡng nồng độ) và được thiết kế, sản xuất và/hoặc phân phối theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Mỗi đơn vị đóng gói là 1 sợi.
Số liệu đặt cạnh nhau theo hai datasheet của hãng; trang dây nhảy Cat6 U/UTP CommScope NETCONNECT là mã NPC06UVDB.
| Chỉ tiêu | CO155D2 (Cat 5e) | NPC06UVDB (Cat 6) |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 | Class D | Class E |
| Đường kính vỏ | 5,36 mm | 5,97 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +60 °C | -20 °C đến +60 °C |
| Cỡ dây, kiểu lõi | 24 AWG, bện | 24 AWG, bện |
Cáp cuộn cùng chuẩn Cat 5e nằm trong danh mục cáp mạng Cat5e; các dây nhảy khác xem ở mục dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CO155D2-XXF004 |
| Loại sản phẩm | Dây nhảy mạng (patch cord) |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Kiểu lõi dây | Lõi bện (stranded) |
| Vỏ bọc | PVC, non-plenum |
| Màu vỏ hãng có | Đen, xanh dương, xanh lá, cam, đỏ, xám (slate/gray), trắng |
| Đầu nối | RJ45 plug – RJ45 plug |
| Chuẩn đấu dây | T568B |
| Số đôi | 4 đôi |
| Dòng sản phẩm | CommScope® CHD | CO |
| Mã gốc | CO155D2 |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class D |
| Đường kính ngoài | 5,36 mm |
| Dải chiều dài của dòng | 1–30 m (1–100 ft); 15–999 cm (6–999 in) |
| Vật liệu dây dẫn | Đồng mạ thiếc |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện trở DC tối đa | 0,3 Ω |
| Điện áp chịu đựng điện môi (RMS, tiếp điểm – tiếp điểm) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Cấp nguồn từ xa | Hỗ trợ đầy đủ IEEE 802.3bt (Type 4); đáp ứng yêu cầu rút đầu cắm khi đang mang tải điện theo IEC 60512-99-002 |
| Độ bền PoE | IEEE 802.3bt Type 4 (90 W), trên 3000 lần cắm – rút |
| Điện áp an toàn | 300 V |
| Mạ tiếp điểm | Vàng trên nền niken |
| Lực giữ đầu cắm tối thiểu | 50 N (11,24 lbf) |
| Số lần cắm – rút | Theo bộ IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +70 °C |
| Môi trường lắp đặt | Non-plenum |
| Cấp cháy vật liệu | UL 94 V-0 |
| Chứng nhận an toàn | ETL, cETL, Anatel |
| Tuân thủ | China-RoHS (dưới ngưỡng), ISO 9001:2015, REACH-SVHC, RoHS, UK-RoHS |
| Đóng gói | 1 sợi |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Úc/New Zealand, Mỹ Latinh, Bắc Mỹ |
| Chiều dài | Mã sản phẩm | Theo mã hãng | Màu vỏ theo mã | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 1,2 m | CO155D2-XXF004 | 4 ft | XX (chưa ghi mã màu) | 70.000đ |
| 1,5 m | CO155D2-0ZF005 | 5 ft | Xanh dương (Z) | 75.000đ |
| 2,1 m | CO155D2-0ZF007 | 7 ft | Xanh dương (Z) | 85.000đ |
| 3 m | CO155D2-0ZF010 | 10 ft | Xanh dương (Z) | 100.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Dây nhảy mạng Cat5e U/UTP CommScope? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
CommScope · NPC06UVDB-XX004F
Cat6 · U/UTP · 24 AWG · Ø5,97 mm · 4–65 ft
80.000đ
Panduit · NKU6PC1MBU
Cat6 · UTP · 24 AWG · Ø5,8 mm · xanh dương · 1–10 m
80.000đ
CommScope · NPC6ASZDB-XX001M
Cat6A · S/FTP · 26 AWG · LSZH · Ø5,84 mm · 1–20 m
290.000đ
Panduit · NKU6APC1MBU
Cat6A · UTP · 26 AWG · Ø5,9 mm · xanh dương · 1–10 m
105.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.