CommScope · NPC06UVDB-XX004F
Dây nhảy mạng Cat6 U/UTP CommScope NETCONNECT
Cat6 · U/UTP · 24 AWG · Ø5,97 mm · 4–65 ft
80.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-PC-UC6-xx-010Sẵn sàng đặt hàng
Dây nhảy LS Simple Cat6 không chống nhiễu: boot bọc kín có kẹp bảo vệ, dây bện 26 AWG, đấu T568B, đạt ANSI/TIA-568-C.2, đầu cắm theo 47 CFR part 68.
Dây nhảy LS Simple™ Category 6 của LS Cable & System được bọc boot kín (fully booted) và có kẹp bảo vệ để tháo dễ. Mã LS-PC-UC6-xx-yyy là bản không chống nhiễu, cáp bện, đấu T568B; theo datasheet, dây đáp ứng mức hiệu năng ANSI/TIA-568-C.2 và là lựa chọn hiệu năng cao thay cho dây modular loại satin (satin modular line cords) ở nơi cần quan tâm xuyên âm hoặc khoảng cách.
Trong mã, xx là màu (WH trắng, BL xanh dương, YL vàng, RD đỏ, GN xanh lá, GY xám…) và yyy là chiều dài: datasheet ví dụ 005 = 0,5 m, 010 = 1 m, 050 = 5 m. Bản cáp LSZH của cùng dòng mang mã LS-PC-UC6L-xx-yyy. Trang này đăng mã 010 (1 m) — chiều dài có ghi trong datasheet.
| Mã hãng | Chiều dài |
|---|---|
| LS-PC-UC6-xx-010 | 1 m |
Hai bộ phận được chú thích trên hình: đầu 8 chân (8Pin Connector) và boot. Cáp gồm dây 26 AWG hoặc loại khác, bốn đôi xoắn với bước xoắn khác nhau. Vỏ đầu cắm làm bằng polycarbonate (PC) đạt UL 94V-2; lá tiếp điểm bằng đồng phosphor mạ vàng dày 50 µin trên lớp niken 100 µin; vỏ cáp PVC hoặc LSZH. Đầu cắm 8 chân tuân theo 47 CFR part 68.

| Hạng mục | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Chuẩn | ANSI/TIA-568-C.2 Category 6 | |
| Tiêu chuẩn | 47 CFR part 68 và IEC 603-7 | |
| Sơ đồ đấu | T568A hoặc T568B | |
| Dòng định mức | A | 1,5 |
| Điện trở cách điện | MΩ | Tối thiểu 500 |
| Điện trở tiếp xúc | mΩ | Tối đa 20 |
| Độ bền điện môi | VAC (RMS) | Tối thiểu 1000 |
| Điện áp | VAC | Tối đa 30 |
| Tuổi thọ cắm | lần cắm – rút | 750 |
| Lực kéo | lbs (N) | 20 (89) |
| Nhiệt độ | °C | -20 ~ 68 |
| Độ ẩm | %RH | 10 ~ 90 |
| Dây tiếp nhận | AWG | 26 AWG bện hoặc loại khác |
Bảng kỹ thuật ghi sơ đồ đấu T568A hoặc T568B cho dòng; bảng mã ghi LS-PC-UC6-xx-yyy là dây đấu T568B.
Cáp Cat6 dạng cuộn của LS và các hãng khác ở mục cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-PC-UC6-xx-010 |
| Loại sản phẩm | Dây nhảy mạng (patch cord) |
| Chuẩn cáp | Cat6 (ANSI/TIA-568-C.2) |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu (Unshielded) |
| Cỡ dây dẫn | 26 AWG hoặc loại khác |
| Kiểu lõi dây | Lõi bện (stranded) |
| Vỏ bọc | PVC hoặc LSZH (bản cáp LSZH mang mã UC6L) |
| Màu sắc | Theo mã màu xx |
| Màu vỏ hãng có | Trắng (WH), xanh dương (BL), vàng (YL), đỏ (RD), xanh lá (GN), xám (GY)… |
| Đầu nối | Đầu 8 chân (8Pin Connector) có boot |
| Chuẩn đấu dây | T568B (theo bảng mã) |
| Dòng sản phẩm | LS Simple™ Cabling Solution |
| Tiêu chuẩn đầu cắm | 47 CFR part 68; IEC 603-7 |
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Độ bền điện môi | Tối thiểu 1000 VAC (RMS) |
| Điện áp | Tối đa 30 VAC |
| Số lần cắm – rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Dải nhiệt độ | -20 °C đến 68 °C |
| Độ ẩm | 10 – 90 %RH |
| Vỏ đầu cắm | Polycarbonate (PC), UL 94V-2 |
| Lá tiếp điểm | Đồng phosphor mạ vàng 50 µin trên lớp niken 100 µin |
| Ứng dụng | Cáp ngang và trục; 10/100/1000BASE-T; Token Ring 4/16; ATM 155,52 Mbps; 100Mbps TP-PMD; ISDN, ADSL; thoại và video (VoIP); video băng rộng và băng gốc |
| Chiều dài | Mã sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 m | LS-PC-UC6-xx-010 | 70.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Dây nhảy mạng Cat6 không chống nhiễu LS Simple? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · NPC06UVDB-XX004F
Cat6 · U/UTP · 24 AWG · Ø5,97 mm · 4–65 ft
80.000đ
Panduit · NKU6PC1MBU
Cat6 · UTP · 24 AWG · Ø5,8 mm · xanh dương · 1–10 m
80.000đ
CommScope · NPC6ASZDB-XX001M
Cat6A · S/FTP · 26 AWG · LSZH · Ø5,84 mm · 1–20 m
290.000đ
Panduit · NKU6APC1MBU
Cat6A · UTP · 26 AWG · Ø5,9 mm · xanh dương · 1–10 m
105.000đ
CommScope · CO155D2-XXF004
Cat5e · U/UTP · 24 AWG · Ø5,36 mm · 1,2–3 m
70.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.