LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Dây nhảy mạng Cat6 không chống nhiễu LS Simple
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NPC06UVDB-XX005FSẵn sàng đặt hàng
Dây nhảy NETCONNECT Cat6 U/UTP của CommScope (mã gốc NPC06UVDB): 2 đầu RJ45 đấu T568B, dây bện 24 AWG, vỏ PVC cấp CM, hỗ trợ PoE IEEE 802.3bt Type 4.
NPC06UVDB là mã gốc CommScope đặt cho dây nhảy NETCONNECT® Cat 6 U/UTP loại non-plenum: hai đầu RJ45 plug, 4 đôi dây đồng mạ thiếc dạng bện 24 AWG, đấu theo T568B, vỏ PVC đạt phương pháp thử cháy CM / UL 1685. Hãng mô tả đây là dây nhảy hiệu năng cao vượt các tiêu chuẩn ngành, hỗ trợ đặc tả kênh NETCONNECT; tiêu chuẩn truyền dẫn ghi trong datasheet là ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class E.
Trình cấu hình mã trên trang CommScope ghép số hiệu theo thứ tự: mã gốc – màu vỏ (2 chữ) – chiều dài (3 chữ số) – đơn vị. Ở các mã dưới đây, XX là vị trí mã màu vỏ (BK, OR, RD, WT, YL, GY, GN, BL), ba chữ số là chiều dài và chữ F là foot. Datasheet chỉ in dải chiều dài 1–30 m / 1–100 ft, không in số mét cho từng mã; số mét trong bảng là quy đổi từ foot (1 ft = 0,3048 m), làm tròn một chữ số thập phân.
| Mã hãng | Chiều dài | Theo mã hãng |
|---|---|---|
| NPC06UVDB-XX004F | 1,2 m | 4 ft |
| NPC06UVDB-XX005F | 1,5 m | 5 ft |
| NPC06UVDB-XX007F | 2,1 m | 7 ft |
| NPC06UVDB-XX010F | 3 m | 10 ft |
| NPC06UVDB-XX017F | 5,2 m | 17 ft |
| NPC06UVDB-XX030F | 9,1 m | 30 ft |
| NPC06UVDB-XX033F | 10,1 m | 33 ft |
| NPC06UVDB-XX050F | 15,2 m | 50 ft |
| NPC06UVDB-XX065F | 19,8 m | 65 ft |
Hai đầu A và B dùng cùng sơ đồ T568B cho 8 vị trí tiếp điểm, như hình sơ đồ đấu dây trong datasheet.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Điện trở DC tối đa | 0,3 Ω |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện áp chịu đựng điện môi (RMS) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Điện áp an toàn | 300 V |
| Độ bền PoE | IEEE 802.3bt Type 4 (90 W), trên 3000 lần cắm – rút |
Datasheet ghi dây hỗ trợ đầy đủ việc cấp nguồn an toàn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4) và đáp ứng yêu cầu ngắt kết nối khi đang mang tải của IEC 60512-99-002. Đầu cắm có lực giữ tối thiểu 50 N, số lần cắm – rút theo bộ IEC 60603-7.
Nhiệt độ hoạt động -20 °C đến +60 °C, lưu kho -40 °C đến +70 °C. Vật liệu đạt UL 94 V-0; chứng nhận an toàn Anatel, ETL, cETL; RCM; RoHS, UK-RoHS; China-RoHS dưới ngưỡng nồng độ tối đa; sản xuất theo ISO 9001:2015. Về chiều dài, CommScope lưu ý dây dài hơn 1 m được phép dùng trong kênh và là cách kết nối thiết bị chủ động; dây ngắn hơn 1 m vẫn dùng được nhưng không được bảo đảm đạt yêu cầu tuân thủ linh kiện.
Dây nhảy Cat6A S/FTP vỏ LSZH cùng họ NETCONNECT là dây nhảy Cat6A S/FTP CommScope. Cáp Cat6 dạng cuộn và các dây nhảy khác xem ở mục cáp mạng Cat6 và dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NPC06UVDB-XX005F |
| Loại sản phẩm | Dây nhảy mạng (patch cord) |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Kiểu lõi dây | Lõi bện (stranded) |
| Vỏ bọc | PVC, non-plenum, CM |
| Màu sắc | Theo mã màu XX |
| Màu vỏ hãng có | Đen, xanh dương, xanh lá, cam, đỏ, trắng, vàng, xám (slate/gray) |
| Đầu nối | RJ45 plug – RJ45 plug |
| Chuẩn đấu dây | T568B |
| Số đôi | 4 đôi |
| Dòng sản phẩm | NETCONNECT® NPC |
| Mã gốc | NPC06UVDB |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class E |
| Đường kính ngoài | 5,97 mm |
| Vật liệu dây dẫn | Đồng mạ thiếc |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện trở DC tối đa | 0,3 Ω |
| Điện áp chịu đựng điện môi (RMS, tiếp điểm – tiếp điểm) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Cấp nguồn từ xa | Hỗ trợ đầy đủ IEEE 802.3bt (Type 4); ngắt kết nối khi đang tải theo IEC 60512-99-002 |
| Độ bền PoE | IEEE 802.3bt Type 4 (90 W), trên 3000 lần cắm – rút |
| Điện áp an toàn | 300 V |
| Mạ tiếp điểm | Vàng trên nền niken |
| Lực giữ đầu cắm tối thiểu | 50 N (11,24 lbf) |
| Số lần cắm – rút | Theo bộ IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +70 °C |
| Đóng gói | 1 sợi |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +60 °C |
| Môi trường lắp đặt | Non-plenum |
| Phương pháp thử cháy | CM; UL 1685 |
| Cấp cháy vật liệu | UL 94 V-0 |
| Chứng nhận an toàn | Anatel, ETL, cETL |
| Tuân thủ | China-RoHS (dưới ngưỡng), ISO 9001:2015, RCM, RoHS, UK-RoHS |
| Linh kiện cấu thành | 2843020-3 (boot tích hợp bộ quản lý đôi dây MP-6AU, cỡ 59, trong suốt); 6-2843007-1 (đầu cắm Cat6A/6 không chống nhiễu, lõi cách điện 0,99 mm) |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Úc/New Zealand, Mỹ Latinh |
| Chiều dài | Mã sản phẩm | Theo mã hãng | Giá bán |
|---|---|---|---|
| 1,2 m | NPC06UVDB-XX004F | 4 ft | 80.000đ |
| 1,5 m | NPC06UVDB-XX005F | 5 ft | 90.000đ |
| 2,1 m | NPC06UVDB-XX007F | 7 ft | 105.000đ |
| 3 m | NPC06UVDB-XX010F | 10 ft | 125.000đ |
| 5,2 m | NPC06UVDB-XX017F | 17 ft | Liên hệ |
| 9,1 m | NPC06UVDB-XX030F | 30 ft | Liên hệ |
| 10,1 m | NPC06UVDB-XX033F | 33 ft | Liên hệ |
| 15,2 m | NPC06UVDB-XX050F | 50 ft | Liên hệ |
| 19,8 m | NPC06UVDB-XX065F | 65 ft | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Dây nhảy mạng Cat6 U/UTP CommScope NETCONNECT? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-PC-UC6-xx-010
Cat6 · không chống nhiễu · 26 AWG · T568B · 1 m
70.000đ
Panduit · NKU6PC1MBU
Cat6 · UTP · 24 AWG · Ø5,8 mm · xanh dương · 1–10 m
80.000đ
CommScope · NPC6ASZDB-XX001M
Cat6A · S/FTP · 26 AWG · LSZH · Ø5,84 mm · 1–20 m
290.000đ
Panduit · NKU6APC1MBU
Cat6A · UTP · 26 AWG · Ø5,9 mm · xanh dương · 1–10 m
105.000đ
CommScope · CO155D2-XXF004
Cat5e · U/UTP · 24 AWG · Ø5,36 mm · 1,2–3 m
70.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.