KCO · GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang multimode OM3 8 sợi GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép
OM3 50/125 · 8 sợi · GYXTW · 7,0 mm
20.000đ/m
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
KCOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: GYXTW-4B1Sẵn sàng đặt hàng
Cáp quang singlemode KCO GYXTW ngoài trời: ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép song song, vỏ PE đen chống UV; bản 4, 8, 12, 24 sợi, treo, đi ống, chôn.
Cáp quang singlemode GYXTW của KCO là cáp ngoài trời có một ống lỏng ở tâm chứa sợi đơn mode, giáp nhẹ bằng băng thép gợn sóng PSP, gia cường bằng hai dây thép song song và bọc vỏ PE đen chống UV. KCO có trang riêng cho từng bản 4b1, 8b1, 12b1 và 24b1; trang này gom cả bốn, chọn ở ô Số sợi. Trên trang của các mã, hãng ghi cáp dùng cho lắp treo, đi ống và chôn trực tiếp.

| Mã | Số sợi | Sợi theo trang hãng của mã | Cách lắp hãng ghi |
|---|---|---|---|
| GYXTW-4B1 | 4 | Single Mode G652D | Aerial, Duct, Direct Burial |
| GYXTW-8B1 | 8 | Single Mode (thường là G.652D hoặc loại khác) | Aerial, Duct, Direct Burial |
| GYXTW-12B1 | 12 | Single-mode G652D | Aerial, Duct, Direct Burial |
| GYXTW-24B1 | 24 | Single Mode | Overhead, Duct, Direct Burial |
Bảng cơ tính trên bốn trang giống nhau, ghi cho dải 1–24 sợi, không tách theo số sợi. Trang 24b1 không ghi chuẩn sợi G652D, chỉ ghi Single Mode.
Theo KCO, sợi quang nằm trong một ống lỏng bằng nhựa mô-đun cao, trong ống chứa gel chống nước. Bên ngoài ống là lớp băng thép gợn sóng PSP quấn dọc, giúp chống ẩm, chống chuột cắn và chống đè nén; giữa băng thép và ống có vật liệu ngăn nước. Hai dây thép song song đặt ở hai phía đối diện trong vỏ, tạo độ bền kéo cần cho việc treo trên không và kéo cáp đường dài. Vỏ ngoài là polyethylene đen, chống tia UV, chịu được thời tiết ngoài trời.

| Chỉ tiêu | Giá trị hãng ghi |
|---|---|
| Số sợi trong bảng | 1–24 |
| Đường kính cáp | 8,0 mm ± 0,5 mm / 7,0 mm ± 0,3 mm |
| Khối lượng | 70 kg/km / 50 kg/km |
| Bán kính uốn tối thiểu | 10D (dài hạn), 20D (ngắn hạn) |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | 1.200 N (dài hạn), 1.500 N (ngắn hạn) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt | -20 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
Hai cỡ đường kính trong bảng không gắn với số sợi cụ thể. Trang 12b1 ghi cuộn tiêu chuẩn dài 1, 2 và 3 km, nhận độ dài theo yêu cầu. Sợi trong ống phân biệt bằng 12 màu: xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen, vàng, tím, hồng, xanh ngọc.
Trang 12b1 giải thích từng cách lắp: hai dây thép giúp treo cáp giữa các cột; đường kính nhỏ, trọng lượng nhẹ giúp kéo cáp qua ống ngầm dễ dàng; lớp giáp chống chuột cắn và ứng suất cơ học cho phép một số phiên bản được xếp loại chôn trực tiếp. Trang 24b1 mô tả cáp có cấu trúc kín nước toàn tiết diện, gọn, đường kính ngoài nhỏ, nhẹ, suy hao và tán sắc thấp.
Về loại mạng, trang 4b1 ghi cáp chính cho FTTH và FTTA, thông tin giữa các tổng đài (inter-office), mạng đô thị và mạng truy nhập; trang 12b1 ghi mạng truy nhập FTTH, mạng đô thị (MAN) và đường trục khuôn viên; trang 24b1 ghi mạng viễn thông đường trục và phân phối, mạng CATV, truyền video giám sát độ phân giải cao đi xa, tự động hoá công nghiệp và giám sát lưới truyền tải, phân phối điện.

Khung Product Details ở đầu cả bốn trang KCO ghi giống nhau: Fiber Multimode OM2 50/125, Cores 2 Cores To 12 Cores, Part Number GYXTW-xA1, Diameter 7.0mm, Length 2km~3km Each Roll. Các ô này khác với tiêu đề và phần mô tả của từng trang (đơn mode, 4b1 đến 24b1, dải 2 đến 24 sợi); trang này ghi theo tiêu đề, phần mô tả và bảng cơ tính, không lấy số trong khung đó. Tiêu đề trang 12b1 còn có cụm "with Multimode OM2 50/125", trong khi đoạn mô tả ghi "single-mode G652D fiber with 12 cores".
Các cáp đơn mode khác có ở danh mục cáp quang singlemode, cáp treo ở mục cáp quang treo. Cùng kiểu cáp GYXTW, KCO còn có bản đa mode: OM2 50/125 4, 6, 8, 12 sợi và OM3 8 sợi. Có thể xem thêm các mục măng xông quang, ODF ngoài trời, dây hàn quang pigtail và phụ kiện treo néo cáp quang.
| Thương hiệu | KCO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GYXTW-4B1 |
| Loại sản phẩm | Cáp quang ngoài trời (Outdoor Fiber Optic Cable) |
| Loại sợi | Đơn mode |
| Kiểu cáp | GYXTW, ống lỏng trung tâm, giáp nhẹ (light-armored) |
| Vỏ bọc | Polyethylene (PE) màu đen, chống UV |
| Đường kính cáp | 7,0 mm ± 0,3 mm hoặc 8,0 mm ± 0,5 mm (bảng cơ tính, không ghi theo số sợi) |
| Môi trường lắp đặt | Ngoài trời: treo, đi ống, chôn trực tiếp (Aerial, Duct, Direct Burial) |
| Ống lỏng | 1 ống nhựa mô-đun cao ở tâm, chứa gel chống nước |
| Lớp giáp | Băng thép gợn sóng PSP (Plastic-Steel-Polyethylene) quấn dọc |
| Gia cường | 2 dây thép song song đặt ở hai phía đối diện trong vỏ |
| Chống nước | Gel trong ống + vật liệu ngăn nước giữa băng thép và ống |
| Khối lượng | 50 kg/km (cỡ 7,0 mm); 70 kg/km (cỡ 8,0 mm) |
| Bán kính uốn tối thiểu | 10D dài hạn; 20D ngắn hạn |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | 1.200 N dài hạn; 1.500 N ngắn hạn |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt | -20 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
| Mã màu sợi | 1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám, 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen, 9 vàng, 10 tím, 11 hồng, 12 xanh ngọc (Aqua) |
| Đóng gói | Thùng carton, hộp gỗ, pallet gỗ (đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn) |
| Chứng nhận | ISO9001, RoHS |
| Xuất xứ | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Số sợi | Mã sản phẩm | Chuẩn sợi | Chiều dài cuộn | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| 4 sợi | GYXTW-4B1 | G652D | — | 6.000đ |
| 8 sợi | GYXTW-8B1 | Hãng ghi: thường là G.652D hoặc loại khác | — | 7.500đ |
| 12 sợi | GYXTW-12B1 | G652D | 1, 2, 3 km (cuộn tiêu chuẩn); nhận độ dài theo yêu cầu | 9.500đ |
| 24 sợi | GYXTW-24B1 | Hãng chỉ ghi Single Mode | — | 14.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
KCO · GYXTW-8A1(OM3-150)
OM3 50/125 · 8 sợi · GYXTW · 7,0 mm
20.000đ/m
Panduit · NKFPX2ELLLSM002
OM3 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 2–15 m
280.000đ
Panduit · FLKLX06
OM3 50/125 µm · 6/8/12 sợi đệm chặt · vỏ LSZH
50.000đ/m
Panduit · NKFP92ELLLSM001
OS2 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 1–10 m
215.000đ
Panduit · NKFPZ22LLLSM001
OM4 · LC duplex – LC duplex · LSZH 2 mm · 1–10 m
290.000đ
Panduit · FLKLZ06
OM4 50/125 µm · 6/8/12/24 sợi đệm chặt · vỏ LSZH
53.000đ/m
Panduit · FLKL906
OS2 · 6/8/12/24 sợi đệm chặt 900 µm · vỏ LSZH
24.000đ/m
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.