Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cáp quang singlemode GYXTW KCO dùng ngoài trời: treo, đi ống, chôn trực tiếp
Ảnh cáp GYXTW trên trang bản 24b1 của KCO
1/2

KCOChính hãng, đủ CO, CQ

Cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP

6.000đ/m

Mã: GYXTW-4B1Sẵn sàng đặt hàng

Cáp quang singlemode KCO GYXTW ngoài trời: ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép song song, vỏ PE đen chống UV; bản 4, 8, 12, 24 sợi, treo, đi ống, chôn.

Loại sản phẩm
Cáp quang ngoài trời (Outdoor Fiber Optic Cable)
Kiểu cáp
GYXTW, ống lỏng trung tâm, giáp nhẹ (light-armored)
Vỏ bọc
Polyethylene (PE) màu đen, chống UV
Đóng gói
Thùng carton, hộp gỗ, pallet gỗ (đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Số sợi: 4 sợi
Yêu cầu báo giá

Giá tính cho 1 mét (m); nhập số mét cần mua. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cáp quang singlemode GYXTW của KCO là cáp ngoài trời có một ống lỏng ở tâm chứa sợi đơn mode, giáp nhẹ bằng băng thép gợn sóng PSP, gia cường bằng hai dây thép song song và bọc vỏ PE đen chống UV. KCO có trang riêng cho từng bản 4b1, 8b1, 12b1 và 24b1; trang này gom cả bốn, chọn ở ô Số sợi. Trên trang của các mã, hãng ghi cáp dùng cho lắp treo, đi ống và chôn trực tiếp.

Cáp quang GYXTW đơn mode KCO, chọn bản 4, 8, 12 hoặc 24 sợi ở ô Số sợi

Bốn mã theo số sợi

MãSố sợiSợi theo trang hãng của mãCách lắp hãng ghi
GYXTW-4B14Single Mode G652DAerial, Duct, Direct Burial
GYXTW-8B18Single Mode (thường là G.652D hoặc loại khác)Aerial, Duct, Direct Burial
GYXTW-12B112Single-mode G652DAerial, Duct, Direct Burial
GYXTW-24B124Single ModeOverhead, Duct, Direct Burial

Bảng cơ tính trên bốn trang giống nhau, ghi cho dải 1–24 sợi, không tách theo số sợi. Trang 24b1 không ghi chuẩn sợi G652D, chỉ ghi Single Mode.

Kết cấu: ống lỏng trung tâm, băng thép, hai dây thép

Theo KCO, sợi quang nằm trong một ống lỏng bằng nhựa mô-đun cao, trong ống chứa gel chống nước. Bên ngoài ống là lớp băng thép gợn sóng PSP quấn dọc, giúp chống ẩm, chống chuột cắn và chống đè nén; giữa băng thép và ống có vật liệu ngăn nước. Hai dây thép song song đặt ở hai phía đối diện trong vỏ, tạo độ bền kéo cần cho việc treo trên không và kéo cáp đường dài. Vỏ ngoài là polyethylene đen, chống tia UV, chịu được thời tiết ngoài trời.

Hình cấu tạo cáp GYXTW trên trang bản 8b1 của KCO

Cơ tính và nhiệt độ

Chỉ tiêuGiá trị hãng ghi
Số sợi trong bảng1–24
Đường kính cáp8,0 mm ± 0,5 mm / 7,0 mm ± 0,3 mm
Khối lượng70 kg/km / 50 kg/km
Bán kính uốn tối thiểu10D (dài hạn), 20D (ngắn hạn)
Lực kéo cho phép tối thiểu1.200 N (dài hạn), 1.500 N (ngắn hạn)
Nhiệt độ hoạt động-40 °C đến +70 °C
Nhiệt độ lắp đặt-20 °C đến +60 °C
Nhiệt độ bảo quản-40 °C đến +70 °C

Hai cỡ đường kính trong bảng không gắn với số sợi cụ thể. Trang 12b1 ghi cuộn tiêu chuẩn dài 1, 2 và 3 km, nhận độ dài theo yêu cầu. Sợi trong ống phân biệt bằng 12 màu: xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen, vàng, tím, hồng, xanh ngọc.

Treo, đi ống và chôn trực tiếp

Trang 12b1 giải thích từng cách lắp: hai dây thép giúp treo cáp giữa các cột; đường kính nhỏ, trọng lượng nhẹ giúp kéo cáp qua ống ngầm dễ dàng; lớp giáp chống chuột cắn và ứng suất cơ học cho phép một số phiên bản được xếp loại chôn trực tiếp. Trang 24b1 mô tả cáp có cấu trúc kín nước toàn tiết diện, gọn, đường kính ngoài nhỏ, nhẹ, suy hao và tán sắc thấp.

Về loại mạng, trang 4b1 ghi cáp chính cho FTTH và FTTA, thông tin giữa các tổng đài (inter-office), mạng đô thị và mạng truy nhập; trang 12b1 ghi mạng truy nhập FTTH, mạng đô thị (MAN) và đường trục khuôn viên; trang 24b1 ghi mạng viễn thông đường trục và phân phối, mạng CATV, truyền video giám sát độ phân giải cao đi xa, tự động hoá công nghiệp và giám sát lưới truyền tải, phân phối điện.

Mặt cắt cáp KCO GYXTW 24b1 dùng cho treo, đi ống và chôn trực tiếp

Chỗ trang hãng ghi khác nhau

Khung Product Details ở đầu cả bốn trang KCO ghi giống nhau: Fiber Multimode OM2 50/125, Cores 2 Cores To 12 Cores, Part Number GYXTW-xA1, Diameter 7.0mm, Length 2km~3km Each Roll. Các ô này khác với tiêu đề và phần mô tả của từng trang (đơn mode, 4b1 đến 24b1, dải 2 đến 24 sợi); trang này ghi theo tiêu đề, phần mô tả và bảng cơ tính, không lấy số trong khung đó. Tiêu đề trang 12b1 còn có cụm "with Multimode OM2 50/125", trong khi đoạn mô tả ghi "single-mode G652D fiber with 12 cores".

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Các cáp đơn mode khác có ở danh mục cáp quang singlemode, cáp treo ở mục cáp quang treo. Cùng kiểu cáp GYXTW, KCO còn có bản đa mode: OM2 50/125 4, 6, 8, 12 sợi và OM3 8 sợi. Có thể xem thêm các mục măng xông quang, ODF ngoài trời, dây hàn quang pigtail và phụ kiện treo néo cáp quang.

Thông số kỹ thuật

Thông số Cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP
Thương hiệuKCO
Mã sản phẩmGYXTW-4B1
Loại sản phẩmCáp quang ngoài trời (Outdoor Fiber Optic Cable)
Loại sợiĐơn mode
Kiểu cápGYXTW, ống lỏng trung tâm, giáp nhẹ (light-armored)
Vỏ bọcPolyethylene (PE) màu đen, chống UV
Đường kính cáp7,0 mm ± 0,3 mm hoặc 8,0 mm ± 0,5 mm (bảng cơ tính, không ghi theo số sợi)
Môi trường lắp đặtNgoài trời: treo, đi ống, chôn trực tiếp (Aerial, Duct, Direct Burial)
Ống lỏng1 ống nhựa mô-đun cao ở tâm, chứa gel chống nước
Lớp giápBăng thép gợn sóng PSP (Plastic-Steel-Polyethylene) quấn dọc
Gia cường2 dây thép song song đặt ở hai phía đối diện trong vỏ
Chống nướcGel trong ống + vật liệu ngăn nước giữa băng thép và ống
Khối lượng50 kg/km (cỡ 7,0 mm); 70 kg/km (cỡ 8,0 mm)
Bán kính uốn tối thiểu10D dài hạn; 20D ngắn hạn
Lực kéo cho phép tối thiểu1.200 N dài hạn; 1.500 N ngắn hạn
Nhiệt độ hoạt động-40 °C đến +70 °C
Nhiệt độ lắp đặt-20 °C đến +60 °C
Nhiệt độ bảo quản-40 °C đến +70 °C
Mã màu sợi1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám, 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen, 9 vàng, 10 tím, 11 hồng, 12 xanh ngọc (Aqua)
Đóng góiThùng carton, hộp gỗ, pallet gỗ (đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn)
Chứng nhậnISO9001, RoHS
Xuất xứQuảng Đông, Trung Quốc

Các mã theo số sợi

Số sợiMã sản phẩmChuẩn sợiChiều dài cuộnGiá bán
4 sợiGYXTW-4B1G652D—6.000đ
8 sợiGYXTW-8B1Hãng ghi: thường là G.652D hoặc loại khác—7.500đ
12 sợiGYXTW-12B1G652D1, 2, 3 km (cuộn tiêu chuẩn); nhận độ dài theo yêu cầu9.500đ
24 sợiGYXTW-24B1Hãng chỉ ghi Single Mode—14.000đ

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Cáp quang 12FO singlemode KCO GYXTW có chôn ngầm được không?
Trang GYXTW 12b1 của KCO ghi cáp dùng cho lắp treo, đi ống và chôn trực tiếp; lớp giáp chống chuột cắn và ứng suất cơ học cho phép một số phiên bản được xếp loại chôn trực tiếp.
Cáp quang 24FO chôn ngầm bọc thép GYXTW KCO có cấu tạo thế nào?
Trang 24b1 ghi: ống lỏng trung tâm phủ hợp chất ngăn nước, băng thép gợn sóng, hai dây thép song song, vỏ PE đen; cáp dùng cho treo, đi ống và chôn trực tiếp, 24 sợi đơn mode.
Cáp quang 4FO singlemode GYXTW KCO dùng sợi gì?
Trang GYXTW 4b1 ghi sợi Single Mode G652D, 4 sợi. Trang 8b1 ghi sợi thường là G.652D hoặc loại khác; trang 12b1 ghi G652D; trang 24b1 chỉ ghi Single Mode.
Đường kính cáp quang GYXTW singlemode KCO là bao nhiêu?
Bảng cơ tính của KCO ghi hai cỡ cho dải 1–24 sợi: 7,0 mm ± 0,3 mm (50 kg/km) và 8,0 mm ± 0,5 mm (70 kg/km); hãng không ghi cỡ nào ứng với số sợi nào.
Cáp quang 8FO singlemode GYXTW chịu lực kéo bao nhiêu?
Lực kéo cho phép tối thiểu 1.200 N dài hạn và 1.500 N ngắn hạn; bán kính uốn tối thiểu 10D dài hạn, 20D ngắn hạn; hoạt động từ -40 °C đến +70 °C.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP · GYXTW-4B1

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Dây cáp quang khác

Xem tất cả

Cần báo giá cáp quang singlemode GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép PSP?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay