KCO · GYXTW-8A1(OM3-150)
Cáp quang multimode OM3 8 sợi GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép
OM3 50/125 · 8 sợi · GYXTW · 7,0 mm
20.000đ/m
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FLKLZ06Sẵn sàng đặt hàng
Cáp quang đa mode OM4 Panduit Opti-Core 6, 8, 12 hoặc 24 sợi đệm chặt 900 µm, vỏ LSZH đen; bản FLKLZ12 suy hao tối đa 2,8 dB/km ở 850 nm.
FLKLZ06, FLKLZ08, FLKLZ12 và FLKLZ24 thuộc dòng cáp Opti-Core™ Indoor-Outdoor của Panduit, dùng sợi đa mode OM4 50/125 µm đệm chặt 900 µm, vỏ LSZH, với 6, 8, 12 và 24 sợi. Chính tờ thông số lấy FLKLZ12 làm mã ví dụ: "OM4 12 Fiber Indoor-Outdoor Cable, LSZH, 900μm Tight Buffered Fibers". Riêng mã 12 sợi này có dòng suy hao ghi tách khỏi bảng chung.

| Mã | Số sợi | Đường kính ngoài | Khối lượng | Suy hao tối đa @850 nm | Suy hao tối đa @1300 nm | Lực kéo ngắn hạn / dài hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FLKLZ06 | 6 | 5,3 mm | 32 kg/km | 3,5 dB/km | 1,5 dB/km | 660 N / 200 N |
| FLKLZ08 | 8 | 5,8 mm | 41 kg/km | 3,5 dB/km | 1,5 dB/km | 660 N / 200 N |
| FLKLZ12 | 12 | 6,6 mm | 53 kg/km | 2,8 dB/km | 1,0 dB/km | 660 N / 200 N |
| FLKLZ24 | 24 | 8,8 mm | 60 kg/km | 3,5 dB/km | 1,5 dB/km | 1.320 N / 400 N |
Mục optical properties ghi chung cho OM3 và OM4 là 3,5 dB/km ở 850 nm và 1,5 dB/km ở 1300 nm, rồi thêm một dòng riêng "FLKLZ12: 2.8 dB/km @850 nm, 1.0 dB/km @1300 nm". Bảng cơ tính cũng có dòng "Compressive strength for FLKLZ12 (Crush)" ghi 500/10 N/cm, trong khi dòng lực nén chung ghi 1.000 N/cm cho mọi số sợi; trang này chép nguyên cả hai dòng.

Ở bảng đặc điểm, Panduit ghi sợi OM3 và OM4 của dòng là loại sợi tối ưu cho laser (laser optimized fiber), hỗ trợ ứng dụng 10 Gb/s trong khi vẫn tương thích hệ đa mode 50 µm hiện có. Ký tự thứ 5 trong mã là Z, nghĩa là Multimode OM4 50/125 µm; ký tự 6–7 là số sợi.

Cả bốn mã đều thuộc nhóm 4–24 sợi: sợi đệm chặt 900 µm được các phần tử gia cường ngăn nước bảo vệ, bọc trong vỏ ngoài chậm cháy; kết cấu toàn phi kim (all-dielectric). Lực kéo (tensile strength) khi lắp đặt (ngắn hạn) là 660 N với bản 6, 8, 12 sợi và 1.320 N với FLKLZ24; khi vận hành (dài hạn) lần lượt là 200 N và 400 N. Ở bản 24 sợi, sợi 13 đến 24 lặp lại dãy màu của sợi 1–12 và có vạch đen; sợi 20 màu xanh lá nhạt có sọc đen. Bán kính uốn: 20 lần đường kính ngoài lúc lắp đặt có tải, 10 lần lúc vận hành không tải.
Danh sách tiêu chuẩn của hãng: Telcordia GR-409-CORE (cáp quang trong nhà), ISO 11801 (hệ thống cáp chung cho cơ sở khách hàng), UL 1666 (Riser), IEC 60332 (chậm cháy), IEC 61034 và IEC 60754-2 (ít khói, không halogen) hoặc Zero Halogen theo IEC 60754-1, và tuân thủ RoHS. Mã có chữ L ở vị trí thứ 4 là bản LSZH.
Xem các loại cáp sợi đa mode khác ở cáp quang multimode. Họ Opti-Core còn có cáp quang Panduit sợi OM3 và cáp quang Panduit sợi OS2; dây hàn quang OM4 cùng hãng ở trang pigtail OM4 LC Panduit.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FLKLZ06 |
| Loại sản phẩm | Cáp quang trong nhà/ngoài trời (Indoor-Outdoor) |
| Loại sợi | Đa mode |
| Chuẩn sợi | OM4 50/125 µm |
| Kiểu cáp | Sợi đệm chặt 900 µm, toàn phi kim (all-dielectric) |
| Vỏ bọc | LSZH, màu đen |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà và ngoài trời; đi trong ống (duct), trên máng (tray) |
| Dòng sản phẩm | Opti-Core™ |
| Cấu tạo | Sợi đệm chặt 900 µm được bảo vệ bằng phần tử gia cường ngăn nước, bọc vỏ ngoài chậm cháy |
| Vật liệu vỏ | Chậm cháy, ổn định UV, chống nước và ẩm |
| Ngăn nước | Phần tử trương nở khi gặp nước, ngăn nước dọc cáp |
| Bán kính uốn khi lắp đặt | 20 lần đường kính ngoài cáp (ngắn hạn, có tải) |
| Bán kính uốn khi vận hành | 10 lần đường kính ngoài cáp (dài hạn, không tải) |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 °C đến 70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt | 0 °C đến 50 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 °C đến 60 °C |
| Thử thấm nước | Mẫu 3 m, không rò sau 24 giờ |
| Tiêu chuẩn và chống cháy | Telcordia GR-409-CORE; ISO 11801; UL 1666 (Riser); IEC 60332; IEC 61034 và IEC 60754-2 (ít khói, không halogen) hoặc Zero Halogen theo IEC 60754-1 |
| Tuân thủ | RoHS |
| Mã màu sợi | 1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám (slate), 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen, 9 vàng, 10 tím, 11 hồng, 12 xanh ngọc (aqua) |
| Số sợi | Mã sản phẩm | Đường kính cáp | Khối lượng | Lực kéo khi lắp đặt (ngắn hạn) | Lực kéo khi vận hành (dài hạn) | Suy hao tối đa | Lực nén (crush) | Mã màu sợi 13–24 | Giá bán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 sợi | FLKLZ06 | 5,3 mm | 32 kg/km | 660 N | 200 N | 3,5 dB/km @850 nm; 1,5 dB/km @1300 nm | 1.000 N/cm | — | 53.000đ |
| 8 sợi | FLKLZ08 | 5,8 mm | 41 kg/km | 660 N | 200 N | 3,5 dB/km @850 nm; 1,5 dB/km @1300 nm | 1.000 N/cm | — | 90.000đ |
| 12 sợi | FLKLZ12 | 6,6 mm | 53 kg/km | 660 N | 200 N | 2,8 dB/km @850 nm; 1,0 dB/km @1300 nm | 1.000 N/cm (dòng chung, cột 12 sợi); dòng riêng FLKLZ12: 500/10 N/cm | — | 95.000đ |
| 24 sợi | FLKLZ24 | 8,8 mm | 60 kg/km | 1.320 N | 400 N | 3,5 dB/km @850 nm; 1,5 dB/km @1300 nm | 1.000 N/cm | Lặp lại dãy màu sợi 1–12, có vạch đen; sợi 20 màu xanh lá nhạt có sọc đen | 180.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp quang Multimode OM4 trong nhà/ngoài trời Panduit Opti-Core sợi đệm chặt, vỏ LSZH? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
KCO · GYXTW-8A1(OM3-150)
OM3 50/125 · 8 sợi · GYXTW · 7,0 mm
20.000đ/m
Panduit · NKFPX2ELLLSM002
OM3 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 2–15 m
280.000đ
Panduit · FLKLX06
OM3 50/125 µm · 6/8/12 sợi đệm chặt · vỏ LSZH
50.000đ/m
Panduit · NKFP92ELLLSM001
OS2 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 1–10 m
215.000đ
KCO · GYXTW-4B1
Singlemode · GYXTW · 4–24 sợi · treo, ống, chôn
6.000đ/m
Panduit · NKFPZ22LLLSM001
OM4 · LC duplex – LC duplex · LSZH 2 mm · 1–10 m
290.000đ
Panduit · FLKL906
OS2 · 6/8/12/24 sợi đệm chặt 900 µm · vỏ LSZH
24.000đ/m
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.