Panduit · NKFPX2ELLLSM002
Dây nhảy quang Multimode OM3 LC-LC Duplex Panduit NetKey vỏ LSZH
OM3 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 2–15 m
280.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
KCOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: GYXTW-8A1(OM3-150)Sẵn sàng đặt hàng
Cáp quang ngoài trời KCO GYXTW 8 sợi đa mode OM3 50/125 (bản OM3-150): ống lỏng trung tâm, băng thép PSP, 2 dây thép, vỏ HDPE đen, đường kính 7,0 mm ± 0,3 mm.
Bản cáp KCO này có 8 sợi đa mode OM3 50/125 đặt trong ống lỏng trung tâm, kết cấu GYXTW: băng thép PSP quấn dọc, hai dây thép song song và vỏ HDPE đen, đường kính 7,0 mm ± 0,3 mm. Bảng Technical Data của hãng ghi ký hiệu 8a1a và hai lựa chọn sợi Multimode OM3-150 hoặc OM3-300; mã trên Thiết Bị Mạng là bản OM3-150.

| Mục | Hãng ghi |
|---|---|
| Cable type | KCO GYXTW |
| Ứng dụng | Ngoài trời (treo, đi ống, chôn trực tiếp…) |
| Số sợi | 8 sợi, 8 lõi (8a1a) |
| Loại sợi | Multimode OM3-150 hoặc Multimode OM3-300 |
| Đường kính cáp | 7,0 mm ± 0,3 mm (hoặc theo yêu cầu) |
| Vỏ ngoài | HDPE (hoặc theo yêu cầu) |
| Gia cường | Dây thép |
| Khả năng chịu nén | Cao, nhờ băng thép gợn sóng |
| Chống nước | Ống chứa gel + vật liệu ngăn nước |
KCO mô tả bốn thành phần của cáp. Ống lỏng trung tâm chứa sợi quang màu, xung quanh là gel độn chống nước để hơi ẩm không lọt vào. Lớp giáp là băng thép gợn sóng PSP quấn dọc quanh ống, cho khả năng chịu nén cao và bảo vệ trước chuột cắn. Hai dây thép song song nằm ở hai phía đối diện của cáp, đảm bảo độ bền kéo cao, điều hãng ghi là quan trọng khi treo trên cao giữa các cột. Ngoài cùng là vỏ polyethylene đen bảo vệ trước tia UV và môi trường.

Theo phần mô tả, dòng cáp này kín nước, nhẹ, đường kính nhỏ và hãng làm được các cỡ 6,0 mm, 6,5 mm, 7,0 mm, 8,0 mm; bảng Technical Data của bản 8 sợi OM3 ghi 7,0 mm ± 0,3 mm.
| Chỉ tiêu | Dài hạn | Ngắn hạn |
|---|---|---|
| Bán kính uốn tối thiểu | 10D | 20D |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | 1.200 N | 1.500 N |
Bảng cơ tính (dải 1–24 sợi) ghi hai cỡ: 8,0 mm ± 0,5 mm nặng 70 kg/km và 7,0 mm ± 0,3 mm nặng 50 kg/km. Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +70 °C, lắp đặt -20 °C đến +60 °C, bảo quản -40 °C đến +70 °C. Bảng mã màu sợi của hãng có 12 màu theo thứ tự: xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám, trắng, đỏ, đen, vàng, tím, hồng, xanh ngọc.
Hãng ghi cáp hợp với môi trường treo hoặc đi ống cho thông tin giữa các tổng đài (between bureaus), mạng đô thị và mạng truy nhập, và dùng được ngoài trời theo cách treo, đi ống hoặc chôn trực tiếp. Danh sách ứng dụng gồm: FTTx (FTTH, FTTA, FTTB, FTTR, FTTO), LAN, WAN, CATV, mạng đô thị (Metro), trung tâm dữ liệu, mạng quang thụ động và phòng thử nghiệm.
Tiêu đề trang KCO viết "GYTXW", còn bảng Technical Data ghi "KCO GYXTW". Khung tóm tắt ở đầu trang ghi Model Number KCO-GYXTW-6b1, Fiber Single Mode G652D, Cores 6 Fibers — đó là thông tin của mã 6b1 đơn mode, khác với tiêu đề và bảng Technical Data của trang (8 sợi OM3); trang này ghi theo tiêu đề và bảng Technical Data, không lấy các ô khác trong khung đó (Length 2km~3km Each Roll, Material, Packaging Details).
Cùng kiểu cáp GYXTW của KCO còn có cáp multimode OM2 4, 6, 8, 12 sợi và cáp singlemode GYXTW 4, 8, 12, 24 sợi; các cáp đa mode khác ở mục cáp quang multimode. Có thể xem thêm dây nhảy quang multimode, dây hàn quang pigtail và ODF lắp rack.
| Thương hiệu | KCO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GYXTW-8A1(OM3-150) |
| Loại sản phẩm | Cáp quang ngoài trời (Outdoor Fiber Optic Cable) |
| Loại sợi | Đa mode |
| Chuẩn sợi | OM3 50/125 |
| Loại sợi hãng ghi | Multimode OM3-150 hoặc Multimode OM3-300 |
| Số sợi | 8 sợi |
| Ký hiệu số sợi hãng ghi | 8 fibers, 8 cores (8a1a) |
| Kiểu cáp | GYXTW, ống lỏng trung tâm (central loose tube) |
| Vỏ bọc | HDPE (hoặc theo yêu cầu), màu đen |
| Đường kính cáp | 7,0 mm ± 0,3 mm (hoặc theo yêu cầu); bảng cơ tính có thêm cỡ 8,0 mm ± 0,5 mm |
| Môi trường lắp đặt | Ngoài trời: treo, đi ống, chôn trực tiếp |
| Lớp giáp | Băng thép gợn sóng PSP quấn dọc |
| Gia cường | 2 dây thép song song |
| Khả năng chịu nén | Cao (nhờ băng thép gợn sóng) |
| Chống nước | Ống chứa gel + vật liệu ngăn nước |
| Khối lượng | 50 kg/km (cỡ 7,0 mm); 70 kg/km (cỡ 8,0 mm) |
| Bán kính uốn tối thiểu | 10D dài hạn; 20D ngắn hạn |
| Lực kéo cho phép tối thiểu | 1.200 N dài hạn; 1.500 N ngắn hạn |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt | -20 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
| Mã màu sợi | 1 xanh dương, 2 cam, 3 xanh lá, 4 nâu, 5 xám, 6 trắng, 7 đỏ, 8 đen, 9 vàng, 10 tím, 11 hồng, 12 xanh ngọc (Aqua) |
| Đóng gói | Thùng carton, hộp gỗ, pallet gỗ (đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn) |
| Chứng nhận | ISO9001, RoHS |
| Xuất xứ | Quảng Đông, Trung Quốc |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp quang multimode OM3 8 sợi GYXTW KCO ống lỏng trung tâm, băng thép? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Panduit · NKFPX2ELLLSM002
OM3 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 2–15 m
280.000đ
Panduit · FLKLX06
OM3 50/125 µm · 6/8/12 sợi đệm chặt · vỏ LSZH
50.000đ/m
Panduit · NKFP92ELLLSM001
OS2 · LC duplex – LC duplex · LSZH 1,6 mm · 1–10 m
215.000đ
KCO · GYXTW-4B1
Singlemode · GYXTW · 4–24 sợi · treo, ống, chôn
6.000đ/m
Panduit · NKFPZ22LLLSM001
OM4 · LC duplex – LC duplex · LSZH 2 mm · 1–10 m
290.000đ
Panduit · FLKLZ06
OM4 50/125 µm · 6/8/12/24 sợi đệm chặt · vỏ LSZH
53.000đ/m
Panduit · FLKL906
OS2 · 6/8/12/24 sợi đệm chặt 900 µm · vỏ LSZH
24.000đ/m
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.