LS Cable & System · FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY
Cáp mạng Cat5e F/UTP LS 24AWG vỏ CM xám
F/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
3.600.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X025P/GYSẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat5e U/UTP LS gồm 25 đôi dây đồng đặc 24 AWG xếp hai lớp quanh lõi độn, vỏ PVC cấp CM xám Ø13,0 mm, lô 305 m hoặc 500 m.
Cáp mạng Cat5e UTP LS 25 đôi gom 25 đôi dây đồng đặc cỡ 24 AWG trong một vỏ PVC chống cháy cấp CM màu xám, đường kính danh định 13,0 mm. Mã UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X025P/GY thuộc tài liệu LSSS-LN0045-05, xếp vào chuẩn Enhanced Category 5 (Cat.5E), dạng U/UTP không chống nhiễu, giao theo lô 305 m hoặc 500 m.

Các đôi được bện thành hai lớp quanh một lõi độn đặt ở tâm: các đôi từ 1 đến 10 tạo lớp thứ nhất, các đôi từ 11 đến 25 tạo lớp thứ hai bên ngoài. Bước xoắn đôi và bước bện được chọn trong phạm vi đáp ứng yêu cầu điện. Khi cần cho sản xuất, lõi có thể được quấn thêm một băng nhựa; dưới vỏ có dây xé vỏ phi kim loại.
Dây A chia thành năm nhóm màu, mỗi nhóm năm đôi; dây B trong mỗi nhóm lần lượt là xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám. Mọi sợi dẫn đều là đồng trần ủ mềm, đặc, cỡ AWG24 (tối thiểu 0,485 mm), cách điện polyethylene mật độ cao có đường kính không quá 1,22 mm.
| Đôi số | Màu dây A | Màu dây B (theo thứ tự đôi) |
|---|---|---|
| 1–5 | Trắng | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám |
| 6–10 | Đỏ | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám |
| 11–15 | Đen | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám |
| 16–20 | Vàng | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám |
| 21–25 | Tím | Xanh dương, cam, xanh lá, nâu, xám |
Vỏ là hợp chất PVC chống cháy (dòng này còn có bản LSZH), bề dày đo trung bình phải từ 0,69 mm và tại từng điểm từ 0,56 mm trở lên. Bản CM của dòng 25 đôi phải vượt qua phép thử cháy thẳng đứng nêu ở mục 1160 của UL 1581 (bản 2001), hoặc IEC 60332-3 loại C. Vỏ PVC có độ bền kéo tối thiểu 13,8 MPa, độ giãn dài tối thiểu 100%; sau lão hoá nhiệt cần giữ ít nhất 85% và 50%.
Ở dải 1–100 MHz, trở kháng đặc tính là 100 Ω ± 15%. Các mức tối đa khác: điện trở một chiều 9,38 Ω/100 m, điện dung tương hỗ 5,60 nF/100 m, độ lệch trễ 45 ns/100 m. Mẫu đo dài tối thiểu 100 m, cắt ra từ cuộn hàng.
| Tần số (MHz) | Suy hao tối đa (dB/100 m) | PSNEXT tối thiểu (dB/100 m) | PSELFEXT tối thiểu (dB/100 m) | Suy hao phản hồi tối thiểu (dB/100 m) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,0 | 62,3 | 60,8 | 20,0 |
| 8 | 5,8 | 48,8 | 42,7 | 24,5 |
| 25 | 10,4 | 41,3 | 32,8 | 24,3 |
| 62,5 | 17,0 | 35,4 | 24,9 | 21,5 |
| 100 | 22,0 | 32,3 | 20,8 | 20,1 |
Phụ lục liệt kê bốn mã Category 5E U/UTP 25 đôi: CMX, CM, CMR và LSZH, tất cả in sẵn đuôi GY (xám) kèm ghi chú có màu khác. Cụm E1VN-M trong mã là bản CM.

Cáp 25 đôi được quấn trên lô ván ép hoặc tang gỗ, mỗi lô 305 m hoặc 500 m. Thẻ gắn trên lô (hoặc in trực tiếp lên mặt lô) ghi cỡ dây và số đôi, cấp thử cháy, nhà sản xuất (tên, logo) và chiều dài cuộn.
Với tuyến 4 đôi cùng chuẩn, xem danh mục cáp mạng Cat5e; phần tủ và đầu nối có ở mục patch panel và tủ rack.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X025P/GY |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Số đôi | 25 đôi |
| Vỏ bọc | CM |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói | 305 m hoặc 500 m (lô ván ép hoặc tang gỗ) |
| Tài liệu kỹ thuật | LSSS-LN0045-05 (15/12/2015) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | UL 444, ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, IEC 61156-5 |
| Dây dẫn | Đồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,485 mm |
| Cách điện | Polyethylene mật độ cao đặc, đường kính tối đa 1,22 mm |
| Kết cấu lõi | Lõi độn ở tâm; lớp 1: đôi 1–10, lớp 2: đôi 11–25 |
| Băng quấn lõi | Băng nhựa (khi cần cho sản xuất) |
| Dây xé vỏ | Phi kim loại, dưới vỏ |
| Vật liệu vỏ | PVC chống cháy |
| Độ dày vỏ | Trung bình ≥ 0,69 mm; từng điểm ≥ 0,56 mm |
| Đường kính ngoài | 13,0 mm (danh định) |
| Thử cháy | Cáp ghi CM: thử cháy thẳng đứng UL 1581 mục 1160 (2001) hoặc IEC 60332-3 loại C |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ± 15% (1–100 MHz) |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,38 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở một chiều | ≤ 5,00% |
| Điện dung tương hỗ | ≤ 5,60 nF/100 m |
| Mất cân bằng điện dung (cặp–đất) | ≤ 330 pF/100 m |
| Điện trở cách điện | ≥ 500 MΩ·100 m |
| Độ bền điện môi | 2,5 kV DC / 2 giây |
| Dải tần trong bảng | 1–100 MHz |
| Suy hao tại 100 MHz | ≤ 22,0 dB/100 m |
| NEXT tại 100 MHz | ≥ 35,3 dB/100 m |
| PSNEXT tại 100 MHz | ≥ 32,3 dB/100 m |
| ELFEXT tại 100 MHz | ≥ 23,8 dB/100 m |
| PSELFEXT tại 100 MHz | ≥ 20,8 dB/100 m |
| Suy hao phản hồi tại 100 MHz | ≥ 20,1 dB/100 m |
| Trễ truyền tại 100 MHz | ≤ 538 ns/100 m |
| Chênh lệch trễ truyền | ≤ 45 ns/100 m |
| Độ bền kéo vỏ PVC | ≥ 13,8 MPa; giãn dài ≥ 100% (UL 444 mục 7.8) |
| Uốn nguội | Đạt UL 444 mục 7.10 |
| Ghi nhãn lô | Cỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat5e UTP LS 25 đôi 24AWG vỏ CM xám? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY
F/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
3.600.000đ
CommScope · 6-219590-2
U/UTP · 24 AWG · Reelex 305 m
2.800.000đ
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/BL
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
Liên hệ báo giá
CommScope · 219413-2
F/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.700.000đ
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/GY
Ø4,9 mm
2.800.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.