LS Cable & System · FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY
Cáp mạng Cat5e F/UTP LS 24AWG vỏ CM xám
F/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
3.600.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/GYSẵn sàng đặt hàng
Cáp LS Cat5e U/UTP 4 đôi màu xám, lõi đồng đặc AWG24, vỏ PVC chống cháy cấp CMX đạt VW-1, đường kính 4,9 mm, chỉ tiêu 1–100 MHz, thùng 305 m.
Đuôi /GY trong mã UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/GY là ký hiệu màu xám (Gray) theo bảng màu của LS Cable & System; mục 2.5 của tài liệu LSSS-LN0088-02 cũng ghi vỏ cáp có màu xám hoặc các màu khác. Đây là cáp Category 5e không chống nhiễu (U/UTP) gồm 4 đôi, lõi đồng đặc AWG24, vỏ PVC chống cháy loại CMX, đường kính ngoài 4,9 ± 0,2 mm, mỗi thùng 305 m.
Bảng 1 của tài liệu quy định cách nhận biết từng đôi; vạch màu được in trên dây có nền trắng.
| Đôi | Dây A (nền / vạch) | Dây B (nền) |
|---|---|---|
| 1 | Trắng / xanh dương | Xanh dương |
| 2 | Trắng / cam | Cam |
| 3 | Trắng / xanh lá | Xanh lá |
| 4 | Trắng / nâu | Nâu |

Dây dẫn bằng đồng trần ủ mềm, đặc, cỡ AWG24, đường kính không nhỏ hơn 0,485 mm; lớp bọc HDPE đặc có đường kính ngoài không quá 1,22 mm. Hai dây đã bọc xoắn với nhau thành đôi và bốn đôi gom lại thành lõi cáp.
Lớp vỏ dày 0,45 ± 0,05 mm. Yêu cầu cháy dành cho cáp ghi CMX là phép thử ngọn lửa VW-1 tại mục 1080 của UL 1581, có thể thay bằng IEC 60332-1. Mẫu vỏ PVC mới cần độ bền kéo từ 17,24 MPa và giãn dài từ 100% (UL 444 mục 7.8); qua lão hoá nhiệt còn lần lượt từ 85% và 50%. Thành phẩm phải qua yêu cầu uốn nguội ở mục 7.10 của UL 444.
Với f tính bằng MHz, trong dải 1–100 MHz tài liệu đặt các giới hạn:
Một số mức đã tính sẵn trong bảng của hãng (dB/100 m):
| f (MHz) | Suy hao tối đa | ELFEXT tối thiểu | PSELFEXT tối thiểu |
|---|---|---|---|
| 8 | 5,8 | 45,7 | 42,7 |
| 16 | 8,2 | 39,7 | 36,7 |
| 20 | 9,3 | 37,8 | 34,8 |
| 25 | 10,4 | 35,8 | 32,8 |
| 100 | 22,0 | 23,8 | 20,8 |
Về thông số một chiều và cách điện: điện trở dây dẫn không quá 9,38 Ω/100 m với độ mất cân bằng không quá 5,00%; điện dung tương hỗ không quá 5,60 nF/100 m, mất cân bằng điện dung cặp–đất không quá 330 pF/100 m; điện trở cách điện từ 500 MΩ·100 m; chịu điện áp 2,5 kV DC trong 2 giây; trở kháng đặc tính 100 Ω ± 15%. Các phép đo điện làm trên một đoạn mẫu dài từ 100 m trở lên cắt ra từ kiện hàng.
Chiều dài giao chuẩn là 305 m, mỗi đoạn quấn trong một thùng. Trên vỏ in ký hiệu hiệu năng truyền dẫn, lặp lại rõ dọc suốt cáp. Thẻ treo hoặc mặt ngoài thùng ghi cỡ AWG và số đôi, phân loại thử cháy, tên kèm logo nhà sản xuất, chiều dài.
Phụ lục mã liệt kê cáp Cat5e U/UTP 4 đôi ở các vỏ: CMX (UTP-E-C5G-E1VN-X), CM (E1VN-M), CMR (E1VN-R), CMP (UTP-E-C5G-F1VN-P), LSZH 332-1 (E1ZN-X) và LSZH 332-3 (E1ZN-M); hậu tố sau dấu “/” là màu. Bản cùng vỏ CMX nhưng màu xanh dương (/BL) có tại trang cáp mạng Cat5e UTP LS vỏ CMX xanh dương; các mã khác ở danh mục cáp mạng Cat5e. Phụ kiện đầu cuối xem ở mục hạt mạng và nhân mạng.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/GY |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | CMX |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói | Thùng 305 m |
| Tài liệu kỹ thuật | LSSS-LN0088-02 (05/07/2012) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | UL 444, ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, IEC 61156-5 |
| Dây dẫn | Đồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,485 mm |
| Cách điện | Polyethylene mật độ cao (HDPE) đặc, đường kính tối đa 1,22 mm |
| Vật liệu vỏ | PVC chống cháy |
| Độ dày vỏ | 0,45 ± 0,05 mm |
| Đường kính ngoài | 4,9 ± 0,2 mm |
| Dây xé vỏ | Tuỳ chọn |
| Thử cháy | VW-1 theo UL 1581 mục 1080 hoặc IEC 60332-1 |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ± 15% (1–100 MHz) |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,38 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở một chiều | ≤ 5,00% |
| Điện dung tương hỗ | ≤ 5,60 nF/100 m |
| Mất cân bằng điện dung (cặp–đất) | ≤ 330 pF/100 m |
| Điện trở cách điện | ≥ 500 MΩ·100 m |
| Độ bền điện môi | 2,5 kV DC / 2 giây |
| Dải tần quy định | 1–100 MHz |
| Suy hao tại 100 MHz | ≤ 22,0 dB/100 m |
| NEXT tại 100 MHz | ≥ 35,3 dB/100 m |
| PSNEXT tại 100 MHz | ≥ 32,3 dB/100 m |
| ELFEXT tại 100 MHz | ≥ 23,8 dB/100 m |
| PSELFEXT tại 100 MHz | ≥ 20,8 dB/100 m |
| Suy hao phản hồi tại 100 MHz | ≥ 20,1 dB/100 m |
| Trễ truyền | ≤ 534 + 36/√f ns/100 m (1–100 MHz) |
| Chênh lệch trễ truyền | ≤ 45 ns/100 m |
| Độ bền kéo vỏ PVC | ≥ 17,24 MPa; giãn dài ≥ 100% (UL 444 mục 7.8) |
| Cơ tính cách điện HDPE | ≥ 16,5 MPa; giãn dài ≥ 300%; độ co ≤ 9,5 mm |
| Uốn nguội | Đạt UL 444 mục 7.10 |
| Ghi nhãn thùng | Cỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat5e UTP LS 24AWG vỏ CMX màu xám? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY
F/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
3.600.000đ
CommScope · 6-219590-2
U/UTP · 24 AWG · Reelex 305 m
2.800.000đ
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X025P/GY
U/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (lô ván ép hoặc tang gỗ)
Liên hệ báo giá
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/BL
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
Liên hệ báo giá
CommScope · 219413-2
F/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.700.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.