CommScope · 6-219590-2
Cáp mạng Cat5e UTP CommScope 24AWG vỏ CM
U/UTP · 24 AWG · Reelex 305 m
2.800.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GYSẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat5e F/UTP 4 đôi LS, băng nhôm chống nhiễu kèm dây đồng mạ thiếc 0,4 mm, lõi 24 AWG, vỏ CM xám Ø6,0 mm, cuộn 305 m hoặc 500 m.
Cáp mạng Cat5e F/UTP LS là cáp xoắn đôi có lá chắn (foiled twisted pair): một băng nhôm phủ màng nhựa ở một mặt bọc quanh lõi 4 đôi, đi cùng một dây đồng mạ thiếc đường kính 0,4 mm nằm trong vỏ. Mã FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY theo tài liệu LSSS-LN0099-03 là bản vỏ CM màu xám, dây dẫn đồng đặc 24 AWG, đường kính ngoài 6,0 ± 0,2 mm, giao cuộn 305 m hoặc 500 m.

Mục 2.5 của tài liệu mô tả băng nhôm được bọc lên lõi cáp để chống nhiễu ngay trong công đoạn bọc vỏ. Dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm được đặt cùng lõi cáp bên trong vỏ. Phủ ngoài lớp chống nhiễu là hợp chất chống cháy dày 0,45 ± 0,05 mm, màu xám hoặc màu khác.
Bên trong lớp nhôm là bốn đôi dây; mỗi sợi bằng đồng trần ủ mềm, lõi đặc AWG24 (đường kính tối thiểu 0,485 mm), lớp polyethylene mật độ cao bọc ngoài mỗi sợi có đường kính không quá 1,22 mm. Về mã màu, mỗi đôi gồm một dây trắng in vạch (xanh dương, cam, xanh lá, nâu) và một dây màu trơn trùng với màu vạch.
Trở kháng đặc tính của cáp là 100 Ω ± 5% tại 100 MHz. Giới hạn điện trở một chiều là 9,5 Ω/100 m, mất cân bằng điện trở 2,00%; mất cân bằng điện dung cặp–đất không quá 1600 pF/km khi đo ở 800–1000 Hz; điện trở cách điện từ 5000 MΩ·m trở lên. Theo IEC 61156-5, chỉ tiêu ở dải 1–4 MHz được bảo đảm bằng thiết kế nên không cần thử dưới 4 MHz; bảng dưới đây vì vậy bắt đầu từ 4 MHz.
| Tần số (MHz) | Suy hao tối đa (dB/100 m) | NEXT tối thiểu (dB/100 m) | PSNEXT tối thiểu (dB/100 m) | ELFEXT tối thiểu (dB/100 m) | Suy hao phản hồi tối thiểu (dB/100 m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4,1 | 56,3 | 53,3 | 52,0 | 23,0 |
| 10 | 6,5 | 50,3 | 47,3 | 44,0 | 25,0 |
| 20 | 9,3 | 45,8 | 42,8 | 38,0 | 25,0 |
| 62,5 | 17,0 | 38,4 | 35,4 | 28,1 | 21,5 |
| 100 | 22,0 | 35,3 | 32,3 | 24,0 | 20,1 |
Trễ truyền tối đa theo công thức 534 + 36/√f ns/100 m, độ lệch trễ (delay skew) không quá 45 ns/100 m trong dải 4–100 MHz.
Dòng Category 5e F/UTP 4 đôi có bốn mã: vỏ CMX, vỏ CM và hai bản LSZH 332-1, 332-3. FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/xx là bản CM; hậu tố GY chỉ màu xám. Tài liệu yêu cầu cáp ghi “IEC 60332-3” hoặc “CM” phải qua phép thử cháy phương đứng của IEC 60332-3.

Vỏ cáp chưa lão hoá cần đạt độ bền kéo 9 MPa và độ giãn dài 100% trở lên; sau khi lão hoá nhiệt, mức còn lại không dưới 70% và 50%. Mỗi cuộn dài 305 m hoặc 500 m, quấn trong thùng hoặc trên lô gỗ.
Các mã cáp Cat5e khác có trong danh mục cáp mạng Cat5e; phần đấu nối và đi dây trong tủ có thể tham khảo patch panel, dây nhảy mạng và tủ rack.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X004P/GY |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | F/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 24 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | CM |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói | 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ) |
| Tài liệu kỹ thuật | LSSS-LN0099-03 (06/07/2012) |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | ISO/IEC 11801, IEC 61156-5, IEC 60332-1, IEC 60332-3 |
| Dây dẫn | Đồng trần ủ mềm, dạng đặc, đường kính tối thiểu 0,485 mm |
| Cách điện | Polyethylene mật độ cao đặc, đường kính tối đa 1,22 mm |
| Chống nhiễu | Băng nhôm phủ màng nhựa một mặt bọc lõi; dây đồng mạ thiếc Ø0,4 mm |
| Vật liệu vỏ | Hợp chất chống cháy PVC hoặc LSZH (bản LSZH có mã riêng E1ZN) |
| Độ dày vỏ | 0,45 ± 0,05 mm |
| Đường kính ngoài | 6,0 ± 0,2 mm |
| Thử cháy | Cáp ghi CM: thử cháy thẳng đứng IEC 60332-3 |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ± 5% tại 100 MHz |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,5 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở một chiều | ≤ 2,00% |
| Mất cân bằng điện dung (cặp–đất) | ≤ 1600 pF/km (800–1000 Hz) |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ·m |
| Độ bền điện môi | 2,5 kV DC / 2 giây |
| Dải tần quy định | 4–100 MHz (1–4 MHz bảo đảm bằng thiết kế) |
| Suy hao tại 100 MHz | ≤ 22,0 dB/100 m |
| NEXT tại 100 MHz | ≥ 35,3 dB/100 m |
| PSNEXT tại 100 MHz | ≥ 32,3 dB/100 m |
| ELFEXT tại 100 MHz | ≥ 24,0 dB/100 m |
| PSELFEXT tại 100 MHz | ≥ 21,0 dB/100 m |
| Suy hao phản hồi tại 100 MHz | ≥ 20,1 dB/100 m |
| Trễ truyền | ≤ 534 + 36/√f ns/100 m (4–100 MHz) |
| Chênh lệch trễ truyền | ≤ 45 ns/100 m (4–100 MHz) |
| Độ bền kéo vỏ | ≥ 9 MPa; giãn dài ≥ 100% (IEC 61156-5 mục 6.4.6, 6.4.7) |
| Uốn nguội | Đạt IEC 61156-5 mục 6.5.7 |
| Ghi nhãn | Cỡ AWG, số đôi, cấp thử cháy, tên và logo hãng, chiều dài |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat5e F/UTP LS 24AWG vỏ CM xám? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 6-219590-2
U/UTP · 24 AWG · Reelex 305 m
2.800.000đ
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X025P/GY
U/UTP · 24 AWG · 305 m hoặc 500 m (lô ván ép hoặc tang gỗ)
Liên hệ báo giá
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/BL
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
Liên hệ báo giá
CommScope · 219413-2
F/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.700.000đ
LS Cable & System · UTP-E-C5G-E1VN-X 0.5X004P/GY
Ø4,9 mm
2.800.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.