Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Giải pháp mạng

NIM là gì? Network Interface Module trên router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300

Thiết Bị Mạng 3 phút đọc

NIM (Network Interface Module) là module cắm vào router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300 để thêm cổng WAN, thoại, LTE, DSL hoặc switch. Bài viết giải thích khái niệm NIM, SM-X, PVDM, các nhóm module đang bán và cách chọn theo nhu cầu kết nối chi nhánh.

NIM là gì? Network Interface Module trên router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300
Nội dung bài viết
  1. Ba họ module trên ISR 4000
  2. Các nhóm NIM đang bán tại Thiết Bị Mạng
  3. Chọn theo nhu cầu chi nhánh
  4. Lưu ý khi lắp NIM

NIM (Network Interface Module) là module cắm vào khe phía trước của router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300 để thêm giao tiếp mà bo mạch chính không có: cổng serial, T1/E1, thoại analog, 4G LTE, VDSL2/ADSL2+, hoặc cổng switch Ethernet. Router giữ nguyên, chỉ đổi module theo nhu cầu chi nhánh, đó là điểm mạnh của kiến trúc modular.

Module Cisco NIM-1T 1 cổng serial WAN cho router ISR 4000
Cisco NIM-1T: 1 cổng serial tốc độ đồng bộ tối đa 8 Mbps, hỗ trợ EIA-232, V.35, X.21.

Ba họ module trên ISR 4000

Họ moduleVị trí lắpChức năngVí dụ
NIMKhe nhỏ phía trước routerSerial, T1/E1, LTE, DSL, thoại, switch 4–8 cổngNIM-1T, NIM-4G-LTE-GA
SM-XKhe lớn (service module)Switch nhiều cổng, máy chủ UCS-E, T3/E3SM-X-6X1G, SM-X-ES3-16-P
PVDMKhe DSP trên bo mạch hoặc NIMXử lý tín hiệu thoại, hội nghị, chuyển mãPVDM4-32, PVDM4-256

Các nhóm NIM đang bán tại Thiết Bị Mạng

NhómMã tiêu biểuDùng cho
Serial WANNIM-1T, NIM-2T, NIM-4T1, 2, 4 cổng serial, tối đa 8 Mbps
T1/E1 và thoại sốNIM-1MFT-T1/E1 tới NIM-8CE1T1-PRIKết nối tổng đài số, luồng E1
Thoại analogNIM-2FXS, NIM-4FXO, NIM-2FXS/4FXOP, NIM-4E/MMáy lẻ, trung kế analog
4G LTENIM-4G-LTE-GA/NA/VZ/ST/LA, NIM-LTEA-EA/LADự phòng WAN qua di động
DSLNIM-VA-B, NIM-VAB-A, NIM-VAB-MVDSL2/ADSL2+ theo Annex
Switch LANNIM-ES2-8, NIM-ES2-8-P8 cổng Gigabit, bản có PoE
Bất đồng bộNIM-16A16 cổng console, quản trị thiết bị

Chọn theo nhu cầu chi nhánh

  • Chi nhánh cần đường dự phòng 4G: NIM-4G-LTE-GA hoặc bản theo vùng (NA, VZ, ST, LA), lắp SIM Mini-SIM, công suất 4 W khi không tải.
  • Chi nhánh dùng đường DSL của nhà mạng: NIM-VAB-A (VDSL2/ADSL2+ Annex A) hoặc bản Annex B/M.
  • Kết nối thiết bị cũ qua cổng serial: NIM-1T (1 cổng) tới NIM-4T (4 cổng), tốc độ đồng bộ tối đa 8 Mbps, hỗ trợ EIA-232, EIA-449, EIA-530, V.35, X.21.
  • Chi nhánh nhỏ cần vài cổng LAN ngay trên router: NIM-ES2-8-P, module switch 8 cổng Gigabit có PoE.
  • Quản trị nhiều thiết bị qua console: NIM-16A, module 16 cổng bất đồng bộ, dùng cáp CAB-HD8-ASYNC.
  • Thoại analog, tổng đài: nhóm NIM-FXS/FXO và PVDM cho xử lý tín hiệu thoại.
Module Cisco NIM-4G-LTE-GA cắm SIM cho đường dự phòng 4G trên router ISR 4000
NIM-4G-LTE-GA: khe Mini-SIM, tiêu thụ 4 W khi không tải, hỗ trợ GPS qua ăng-ten SMA.

Lưu ý khi lắp NIM

  1. Số khe NIM khác nhau theo model router (4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451); kiểm tra tài liệu nền tảng trước khi mua.
  2. Một số module chiếm khe đơn (single-wide), một số chiếm khe đôi; ví dụ module NIM-1T là loại single-wide không giới hạn khe.
  3. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C theo datasheet; router đặt trong tủ cần thông gió, xem bài tính nhiệt tủ rack.
  4. Kiểm tra phiên bản IOS XE tối thiểu hỗ trợ module.

Xem thêm router Cisco, modules & cards và nhóm network modules; Thiết Bị Mạng báo giá module theo mã và kiểm tra tương thích với model router đang dùng.

Câu hỏi thường gặp

NIM là gì trên router Cisco?
Network Interface Module: module cắm vào khe phía trước router ISR 4000 và Catalyst 8300 để thêm cổng serial, T1/E1, LTE, DSL, thoại hoặc switch.
NIM khác SM-X thế nào?
NIM là khe nhỏ cho giao tiếp WAN và thoại; SM-X là khe lớn cho switch nhiều cổng, máy chủ UCS-E, T3/E3.
Router ISR 4000 có mấy khe NIM?
Khác nhau theo model 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451; cần tra tài liệu nền tảng trước khi mua module.
NIM-4G-LTE dùng SIM loại nào?
Mini-SIM theo datasheet, tiêu thụ 4 W khi không tải, hỗ trợ GPS qua ăng-ten SMA riêng.
Module NIM-1T tốc độ tối đa bao nhiêu?
8 Mbps đồng bộ, hỗ trợ EIA-232, EIA-449, EIA-530, EIA-530A, V.35, X.21.
Chia sẻ bài viết Facebook Gửi email
Đọc tiếp

Bài cùng chủ đề giải pháp mạng

Xem tất cả

Cần tư vấn thiết bị cho công trình?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn chọn đúng mã theo nhu cầu.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày